Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 64/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngày ban hành | 25/02/2015 |
| Người ký | Lê Viết Chữ |
| Ngày hiệu lực | 25/02/2015 |
| Tình trạng | Đã hủy |
| Số hiệu | 64/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngày ban hành | 25/02/2015 |
| Người ký | Lê Viết Chữ |
| Ngày hiệu lực | 25/02/2015 |
| Tình trạng | Đã hủy |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 64/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 02 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ vềQuy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu(2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộtrưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnhquy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 của Hộiđồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồiđất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nôngnghiệp của tỉnh Quảng Ngãi năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 28/2/2014 của UBND tỉnhQuảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kếhoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tư Nghĩa;
Theo đề nghị của UBND huyện Tư Nghĩa tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 14/01/2015 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm2015 của huyện Tư Nghĩa và Tờ trình số 368/TTr-STNMT ngày 03/02/2015của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đấtnăm 2015 của huyện Tư Nghĩa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tư Nghĩa, với các nội dung sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đíchsử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.
a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sửdụng đất 2015 là 95 công trình, dự án với tổng diện tích là 300,81 ha. Trong đó:
- Có 70 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3,Điều 62, Luật Đất đai, với tổng diện tích 61,22 ha, được HĐND tỉnh thông qua tạiNghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 25 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3, Điều 62,Luật Đất đai, với tổng diện tích là 239,59 ha (Có Phụ biểu 02 kèm theo).
b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa,đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp: Có 33 công trình, dự án chuyểnmục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc Khoản 1, Điều 58, Luật Đấtđai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 17,60 ha, được HĐND tỉnhthông qua tại Nghị quyết số 39/2014/NQ-HĐND ngày 16/12/2014 (Có Phụbiểu 03 kèm theo).
Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tư Nghĩa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định củapháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sửdụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụngđất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để đượcđiều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỐ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
Thị trấn La Hà | Thị trấn SôngVệ | Xã NghĩaTrung | Xã NghĩaThương | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Thắng | XãNghĩaSơn | Xã Nghĩa Phương | XãNghĩaMỹ | Xã NghĩaLâm | Xã NghĩaKỳ | Xã NghĩaHòa | XãNghĩaHiệp | Xã NghĩaĐiền | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20,547,99 | 465,68 | 264,42 | 1.289,31 | 1,449,00 | 1.408,25 | 1,786,73 | 2,153,47 | 3.793,38 | 662,80 | 442,35 | 1.411,74 | 2,661,91 | 965,77 | 1.076,24 | 716,94 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.796,43 | 235,21 | 139,65 | 1.033,56 | 1.010,34 | 1.048,16 | 1.664,26 | 1,710,91 | 3,635,36 | 369,68 | 315,98 | 737,69 | 2,054,82 | 586,61 | 714,35 | 539,85 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.168,78 | 125,41 | 76,62 | 528,62 | 713,48 | 292,27 | 72,11 | 378,55 | 57,16 | 200,14 | 141,35 | 222,53 | 489,11 | 241,06 | 412,87 | 217,50 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.116,49 | 125,41 | 76,62 | 528,62 | 713,48 | 241,16 | 70,93 | 378,55 | 57,16 | 200,14 | 141,35 | 222,53 | 489,11 | 241,06 | 412,87 | 217,50 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.041,82 | 102,82 | 63,03 | 504,94 | 292,50 | 555,10 | 40,48 | 580,25 | 32,57 | 110,38 | 169,84 | 273,81 | 514,62 | 215,59 | 272,64 | 313,25 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.009,42 | 6,96 |
|
| 3,74 | 8,51 | 27,93 | 216,97 | 30,00 | 20,16 | 4,79 | 48,94 | 576,37 | 50,21 | 14,84 |
|
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.503,13 |
|
|
|
|
| 209,00 |
| 2.286,13 |
|
|
|
|
| 8,00 |
|
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.957.00 |
|
|
|
| 180,28 | 1.314,58 | 530,52 | 1.229,02 | 39,00 |
| 192,41 | 464,89 |
|
| 6,30 |
1.7 | Đấtnuôi trồngthủy sản | NTS | 87,80 | 0,02 |
|
| 0,62 |
| 0,16 | 1,27 | 0,48 |
|
|
|
| 79,25 | 6,00 |
|
1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 28,48 |
|
|
|
| 12,00 |
| 3,35 |
|
|
|
| 9,83 | 0,50 |
| 2,80 |
2 | Đấtphi nôngnghiệp | PNN | 4.186,13 | 220,59 | 123,12 | 250,26 | 423,94 | 342,57 | 97,84 | 398,72 | 66,94 | 282,20 | 120,42 | 483,58 | 529,25 | 362,41 | 325,80 | 158,49 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 44,52 | 2,52 | 0,05 |
|
| 24,91 |
|
| 17,00 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,24 | 0,93 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,30 |
|
|
|
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 16,95 | 8,67 |
|
| 8,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nôngnghiệp | SKC | 37,41 | 17,51 | 0,42 | 0,61 | 1,63 | 0,71 |
| 2,99 |
| 3,98 | 0,08 | 0,13 | 2,33 | 6,57 | 0,45 |
|
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.272,68 | 78,03 | 27,46 | 102,15 | 114,75 | 137,48 | 67,52 | 176,11 | 15,33 | 59,28 | 22,20 | 77,72 | 178,62 | 80,27 | 74,53 | 61,23 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 0,34 |
|
|
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19.96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,96 |
|
|
|
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.037.18 |
|
| 73,19 | 153,33 | 39,99 | 8,97 | 50,33 | 6,85 | 132,27 | 27,23 | 235,39 | 98,52 | 80,82 | 67,81 | 62,48 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 101,07 | 60,81 | 40,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,60 | 4,15 | 0,17 | 0,54 | 0,19 | 0,55 | 0,33 | 1,62 | 0,21 | 1,06 | 0,28 | 0,45 | 0,21 | 0,14 | 1,37 | 0,33 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,48 | 0,21 | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 | Đấtcơsởtôn giáo | TON | 11,10 | 2,37 | 0,60 | 2,00 | 1,38 | 0,11 |
|
|
| 0,31 | 0,72 |
|
| 2,37 | 0,68 | 0,56 |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 585,84 | 25,98 | 15,96 | 44,51 | 64,52 | 35,36 | 0,21 | 30,65 | 0,71 | 49,00 | 23,71 | 37,90 | 96,60 | 78,40 | 60,15 | 22,18 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 47,35 | 3,90 |
|
| 2,96 | 19,90 |
| 2,53 |
| 4,78 |
| 2,32 | 9,83 | 1,13 |
|
|
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 | Đấtcơsởtín ngưỡng | TIN | 9,16 | 0,33 | 0,18 | 1,20 | 0,38 | 0,80 |
|
|
| 1,02 |
|
| 1,38 | 2,08 | 0,62 | 1,17 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 934,74 | 10,52 | 37,74 | 23,09 | 76,25 | 82,76 | 20,81 | 118,25 | 26,83 | 27,16 | 43,28 | 121,38 | 107,68 | 109,98 | 118,69 | 10,32 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 43,47 | 3,69 |
| 2,97 | 0,27 |
|
| 16,24 | 0,01 | 3,30 | 2,92 | 8,22 | 3,82 | 0,31 | 1,50 | 0,22 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Đấtchưasửdụng | CSD | 565,43 | 9,88 | 1,65 | 5,49 | 14,72 | 17,52 | 24,63 | 43,84 | 91,08 | 10,92 | 5,95 | 190,47 | 77,84 | 16,75 | 36,09 | 18,60 |
4 | Đất khu côngnghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Đất đô thị* | KDT | 730,10 | 465,68 | 264,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI NĂM 2015 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
Thị trấn La Hà | Thị trấn SôngVệ | Xã NghĩaTrung | Xã Nghĩa Thương | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Thắng | XãNghĩa Sơn | Xã Nghĩa Phương | XãNghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Hòa | XãNghĩa Hiệp | Xã Nghĩa Điền | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 78,28 | 12,86 |
| 8,72 | 4,86 | 5,09 | 0,40 | 2,66 | 1,26 | 0,87 | 0,20 | 6,03 | 10,57 | 11,86 | 2,33 | 10,57 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25,03 | 9,23 |
| 6,38 | 2,25 | 0,04 | 0,25 |
| 0,05 |
|
|
| 2,66 | 1,13 | 0,74 | 2,30 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25,03 | 9,23 |
| 6,38 | 2,25 | 0,04 | 0,25 |
| 0,05 |
|
|
| 2,66 | 1,13 | 0,74 | 2,30 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,14 | 3,53 |
| 2,34 | 2,55 | 0,15 | 0,15 | 2,66 | 1,21 | 0,87 | 0,20 | 0,23 | 7,62 | 2,84 | 1,52 | 8,27 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,49 | 0,10 |
|
| 0,06 | 4,90 |
|
|
|
|
| 5,80 | 0,29 | 5,27 | 0,07 |
|
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 | Đấtnuôi trồngthủy sản | NTS | 2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,62 |
|
|
1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đấtphi nôngnghiệp | PNN | 18,38 | 3,01 | 0,78 | 2,02 | 1,03 | 0,82 |
| 0,02 |
| 0,01 | 0,11 |
| 4,30 | 1,97 | 1,54 | 2,77 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nôngnghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,97 | 0,31 | 0,71 | 0,32 | 0,15 | 0,82 |
|
|
|
|
|
| 0,25 | 1,23 | 0,05 | 0,13 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8,67 |
|
| 1,67 | 0,34 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 3,89 | 0,26 | 0,06 | 2,44 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,70 | 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 | Đấtcơsởtôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,63 |
|
| 0,03 | 0,10 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,02 | 0,28 | 0,09 | 0,09 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 | Đấtcơsởtín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 1,34 | 0,11 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,37 |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 0,09 |
| 0,14 |
|
|
|
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
Thị trấn La Hà | Thị trấn SôngVệ | Xã NghĩaTrung | Xã Nghĩa Thương | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Thắng | XãNghĩa Sơn | Xã Nghĩa Phương | XãNghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Hòa | XãNghĩa Hiệp | Xã Nghĩa Điền | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 94,92 | 18,35 | 0,90 | 10,02 | 5,96 | 5,84 | 0,60 | 3,46 | 1,46 | 1,87 | 0,90 | 6,23 | 11,97 | 12,96 | 2,53 | 11,87 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,33 | 9,53 |
| 6,38 | 2,25 | 0,04 | 0,25 |
| 0,05 |
|
|
| 2,66 | 1,13 | 0,74 | 2,30 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,33 | 9,53 |
| 6,38 | 2,25 | 0,04 | 0,25 |
| 0,05 |
|
|
| 2,66 | 1,13 | 0,74 | 2,30 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,48 | 8,72 | 0,90 | 3,64 | 3,65 | 0,90 | 0,35 | 3,46 | 1,41 | 1,87 | 0,90 | 0,43 | 9,02 | 3,94 | 1,72 | 9,57 |
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,49 | 0,10 |
|
| 0,06 | 4,90 |
|
|
|
|
| 5,80 | 0,29 | 5,27 | 0,07 |
|
1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đấtnuôi trồngthủy sản | NTS/PNN | 2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,62 |
|
|
1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 | Đất nông nghiệp còn lại | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.13 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | COC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2015 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: ha
STT | Chi tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
Thị trấn La Hà | Thị trấn SôngVệ | Xã NghĩaTrung | Xã Nghĩa Thương | Xã Nghĩa Thuận | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Thắng | XãNghĩa Sơn | Xã Nghĩa Phương | XãNghĩa Mỹ | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Kỳ | Xã Nghĩa Hòa | XãNghĩa Hiệp | Xã Nghĩa Điền | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
| 162,24 | 0,12 |
| 0,01 | 0,05 |
| 23,88 |
| 43,92 |
| 0,02 |
| 92,31 | 0,11 |
| 1,82 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 161,03 |
|
|
|
|
| 23,88 |
| 43,92 |
|
|
| 92,26 |
|
| 0,97 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 160,06 |
|
|
|
|
| 23,88 |
| 43,92 |
|
|
| 92,26 |
|
|
|
1.7 | Đấtnuôi trồngthủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,97 |
2 | Đấtphi nôngnghiệp | PNN | 1,21 | 0,12 |
| 0,01 | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,05 | 0,11 |
| 0,85 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nôngnghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,21 | 0,12 |
| 0,01 | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,05 | 0,11 |
| 0,85 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 | Đấtcơsởtôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 | Đấtcơsởtín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…) | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9)+ (10)+(11)+ (12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
1 | Mở rộng Trường THPT Chu Văn An | 1,00 | ThịtrấnLaHà | Tờ 23 | QĐ số 332/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 của UB tỉnh về việc giao nhiệm vụ và danh mục chuẩn bị đầu tư dự án năm 2014 | 1.000,00 |
| 1.000,00 |
|
|
| Cột 9: (có 1 phần nguồn vốn XS kiến thiết) |
2 | Mở rộng đường tỉnh lộ 624 | 3,00 | Xã Nghĩa Điền | Tờ 4,9 và 13 | QĐ số 332/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 UB tỉnh về việc giao nhiệm vụ và danh mục chuẩn bị đầu tư dự án năm 2014 | 3.010,00 |
| 3.010,00 |
|
|
| Cột 9: (có 1 phần nguồn vốn XS kiến thiết) |
3 | Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành | 3,10 | TT La Hà, xã Nghĩa Trung | Tờ 5 (TT La Hà); Tờ 1,2 và 3 (Nghĩa Trung) | QĐ số 332/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 UB tỉnh về việc giao nhiệm vụ và danh mục chuẩn bị đầu tư dự án năm 2014 | 3.200,00 |
| 3.200,00 |
|
|
| Cột 9: (có 1 phần nguồn vốn XS kiến thiết) |
4 | Nhà làm việc trạm thú y | 0,03 | Thị trấn La Hà | Tờ 18 | QĐ số 2117/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Đường La Hà - Nghĩa Thuận, đoạn từ QL1A đến trường mầm non Sao Mai (La Hà), huyện Tư nghĩa | 22,00 |
|
| 22,00 |
|
|
|
5 | Đường điện phục vụ các KDC ở các xã | 0,50 | Địa bàn Huyện |
| QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 150,00 |
|
| 150,00 |
|
|
|
6 | MR trường tiểu học Nghĩa Sơn đạt chuẩn quốc gia | 0,38 | xã Nghĩa Sơn | Tờ 9 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 227,50 |
|
| 227,50 |
|
|
|
7 | MR trường mầm non Nghĩa Trung đạt chuẩn quốc gia | 0,33 | Xã Nghĩa Trung | Từ 10 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 225,00 |
|
| 225,00 |
|
|
|
8 | MR trường mầm non Nghĩa Điền đạt chuẩn quốc gia | 0,49 | Xã Nghĩa Điền | Tờ 8 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 306,00 |
|
| 306,00 |
|
|
|
9 | ĐườngQL 1A đi cụm công nghiệp La Hà | 0,35 | Thị trấn La Hà | Tờ 18,23 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 200,00 |
|
| 200,00 |
|
|
|
10 | Đường Tân Nghĩa - Gò Bà Trẻ | 0,90 | XãNghĩa Thương | Tờ 10,11,17 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 400,00
|
|
| 400,00
|
|
|
|
11 | Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa địa TP. Quảng Ngãi | 3,30 | XãNghĩa Kỳ | Tờ 17,22,27,28 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 3,800,00 |
|
| 1.634,00 |
| 2.166,00 | Cột 12: (NS TP.Quảng Ngãi 65% + huy động khác 35%) |
12 | Đường Nghĩa Hòa- Nghĩa Thương | 2,40 | XãNghĩaHòa,xãNghĩa Thương | Tờ 7,8,12 (Nghĩa Hòa) | QĐ số 1588/QĐ-UBND ngày 28/10/2011 của UB tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công dự án đường Nghĩa Hòa - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa. | 2.500,00 |
|
| 500,00 |
|
|
|
13 | Đường ống lấy nước từ hồ Hóc Xoài về Hố Tạc, Hố Tre và diện tích sản xuất của khu kinh tế mới | 0,49 | XãNghĩa Thuận, xã Nghĩa Thọ | Tờ 18,(Nghĩa Thuận), | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 400,00 |
|
| 400,00 |
|
|
|
14 | Chỉnh trang đô thị và quy hoạch khu dân cư nam Trường đại học Tài chính - Kế toán | 2,86 | TTLaHà | Tờ 12 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 2.400,00 |
|
| 2.400,00 |
|
|
|
15 | Khu TĐC đường trục chính phía đông | 0,50 | TTLaHà | Tờ 18 | QĐ số 3969/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UB huyện về việc phân bổ kế hoạch vốn để đầu tư xây dựng các công trình cần thiết cấp bách năm 2014 | 340,00 |
|
| 340,00 |
|
|
|
16 | Khu TĐC phục vụ dự án mở rộngQL1 | 2,00 | TTLaHà | Tờ 10,11 | CV số 4669/UBND-CNXD ngày 10/10/2014 của UB tỉnh về việc công tác bồi thường, GPMB các dự án: QL1, Q124, đường Sa Huỳnh - Dung Quất | 1.400,00 |
|
| 1,400,00 |
|
|
|
17 | Làng nghề tiểu thủ công nghiệp tập trung | 1,50 | Xã Nghĩa Hòa | Tờ 3 | Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 25/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
18 | KDC Tân Thanh | 0,91 | Xã Nghĩa Hòa | Tờ 4 | Chủ trương số 643 ngày 24/10/2012 củaUB huyện về việc thống nhất địa điểm xây dựng khudâncưxã NghĩaHòa |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
19 | KDC Tây Cầu Đá | 0,06 | Xã Nghĩa Hòa | Tờ 2 | Chủ trương số 643 ngày 24/10/2012 củaUB huyện về việc thống nhất địa điểm xây dựng khu dân cư xã nghĩa Hòa |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
20 | Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | 0,10 | Xã NghĩaKỳ | Tờ 20 | Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày 20/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
21 | Nhà văn hóa thôn Xuân Phổ Đông | 0,10 | Xã Nghĩa Kỳ | Tờ 8 | Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày 20/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
22 | Nhà văn hóa thôn An Hội Nam 2 | 0,10 | Xã Nghĩa Kỳ | Tờ 22 | Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày 20/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
23 | ChợAnHộiNam2 | 0,20 | XãNghĩaKỳ | Tờ 22 | Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày 20/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Khôngbồithường |
24 | Kênh N2-8-4 | 0,03 | Xã NghĩaKỳ | Tờ 4 | QĐ số 1987 ngày 24/10/2013 của UBND huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư thuộc đề án kiên cố hóa kênh mương và phát triển đường giao thông nông thôn năm 2013 | 21,00 | 8,40 | 6,30 | 4,20 |
| 2,10 | Cột 10: (NSHuyện +NS xã) |
25 | KDC AnHộiBắc 1 | 0,60 | Xã Nghĩa Kỳ | Tờ 12 | QĐ 448/QĐ-UBND ngày 5/4/2012 của UBND huyện về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 4 khu tái định cư thôn Xuân Phổ Đông, An Hội Bắc 1, An Hội Bắc 2, An Hội Nam 1, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa | 375,00 |
|
| 375,00 |
|
|
|
26 | MR chợ Thôn 1 | 0,13 | Nghĩa Lâm | Tờ 9 | QĐ số 565/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UB tỉnh về việc phân khai kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới | 82,00 | 32,80 |
| 24,60 | 24,60 |
| Cột 8: (NS TW+ Tỉnh) Cột 11: (NS xã + Huy động khác) |
27 | Chợxã | 0,50 | NghĩaPhương | Tờ 3,6 | CV số 123/UBND ngày 19/3/2012 của UBND huyện về việc đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng Chợ Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa | 313,00 |
|
| 313,00 |
|
|
|
28 | Đường tránh lũ An Lạc- An Cư | 0,20 | Nghĩa Thắng | Tờ 9.10 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 125,00 |
|
| 125,00 |
|
|
|
29 | Khu dân cư Gò Dúi | 1,40 | Nghĩa Thắng | Tờ 22 | Nghị quyết 09/NQ-HĐND ngày 13/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Không bồithường |
30 | Khu dân cư trước Trường Tư Nghĩa 2 | 0,82 | Nghĩa Thuận | Tờ 7 | Nghị quyết 06/NQ-HĐND ngày 27/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Không bồithường |
31 | Nghĩa địa Ba Lùm | 4,80 | Nghĩa Thuận | Tờ 19 | Nghị quyết 06/NQ-HĐND ngày 27/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Không bồithường |
32 | Kênh đập Đồng Quang | 0,10 | Nghĩa Sơn | Tờ 10,12 | QĐ số 1987 ngày 24/10/2013 của UBND huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư thuộc đề ánkiêncố hóa kênh mương và pháttriển đường giao thông nông thôn năm 2013 | 68,00 | 27,20 | 27,20 | 13,60 |
|
| Cột 10: (NS Huyện + NSXã) |
33 | Đường nhà Ông Tới - Hóc Kiến | 0,78 | Nghĩa Sơn | Tờ 8 | Nghị quyết05/NQ-HĐNDngày27/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Không bồithường |
34 | CầuMống đến ngõ ông Trương Giàu | 0,10 | NghĩaMỹ | Tờ 3 | QĐ số 1921/QĐ-UBND ngày 23/7/2014 của UB huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư năm 2014 | 100,00 |
|
| 100,00 |
|
|
|
35 | Đườngtừ TrườngTHCS Nghĩa Mỹ đến ngõ ông Phạm Nhân đội 5 | 0,10 | Nghĩa Mỹ | Tờ 2 | QD số 1987 ngày 24/10/2013 của UBND huyện về việc giao danh mục công trình chuẩn bị đầu tư thuộc đề án kiên cố hóa kênh mương và phát triển đường giao thông nôngthôn năm 2013 | 100,00 | 40,00 | 30,00 | 20,00 |
| 10,0 | Cột 10: (có 1 phầnNS xã) |
36 | Đường La Hà Nghĩa Thuận Ngõ Bà Huấn | 0,02 | Nghĩa Điền | Tờ 16 | CV số 1245/UBND ngày 20/10/2014 của UBND huyện về việc triển khai thi công công trình đường giao thông nông thôn xã Nghĩa Điền, tuyến La Hà -Nghĩa Thuận - NgõBàYến | 13,00 |
|
| 13,00 |
|
|
|
37 | KDCĐiềnChánh | 0,83 | Nghĩa Điền | Tờ 3,8 | Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND xã | 200,00 |
|
| 200,00 |
|
|
|
38 | MR nghĩa trang nhân dân Gò Mít | 3,00 | Nghĩa Điền | Tờ 11 | Nghị quyết số 04/7014/NQ-HĐND xã |
|
|
|
|
|
| Không bồithường |
39 | KDCNghĩa Hiệp | 1,47 | Nghĩa Hiệp | Tờ | QĐ số 3806/QĐ-UBND ngày 30/12/2010 củaUBhuyệnvềviệc phê duyệt quy hoạch chi tiếttỷ lệ 1/500 Khu dân cư xã nghĩa Hiệp, huyện Tư nghĩa | 350,00 |
|
| 350,00 |
|
|
|
40 | MR Nghĩa trang nhân dân BãiLiền | 0,50 | Nghĩa Hiệp | Tờ 8 | Nghị quyết số 10 HĐNDxã ngày 29/10/2014 |
|
|
|
|
|
| Không bồithường |
41 | KDC nông thôn xã | 1,13 | Nghĩa Trang | Tờ 1,3,15,19 | Nghị quyết số 07 HĐND xã ngày 31/7/2014 | 300,00 |
|
| 300,00 |
|
|
|
42 | XDNVHTDPVạn Mỹ | 0,05 | TT Sông Vệ | Tờ 9 | Thông báo KL số 286/TB-UBND ngày 19/11/2014 của CTUB huyện tại cuộc họp giao ban UBND huyện |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
43 | Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường đại học Tài chính - Kế toán | 3,70 | ThịtrấnLaHà | Tờ 5,6, và 11 | QĐ số 4019/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UB huyện về việc bổ sung danh mục chuẩn bị đầu tư năm 2014 đối với dự án xây dựng khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Tài chính-Kế toán | 2.200, 00 |
|
| 22.00,00 |
|
|
|
44 | Mởrộng đường La Hà - Nghĩa Thuận | 1,50 | TTLaHà,xãNghĩaTrang | Tờ 15,16,11 | QĐ số 2117/QĐ-UBND ngày 16/10/2012 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Đường La Hà- Nghĩa Thuận, đoạntừQL 1Ađến trường mầm non Sao Mai (La Hà), huyện Tư nghĩa | 1.700,00 |
| 850,00 | 850,00 |
|
| Cột 10: có 1 phần NS tỉnh+1 phần NS Huyện) |
45 | Đường TL623B-đường vào Nghĩa địa TP. Quảng Ngãi | 1,17 | xã Nghĩa Kỳ | Tờ 18,23 | QĐ số 2017/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UB huyện về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình đường từ TL 623B- Đường vào nghĩa địa thành phố Quảng Ngãi, huyện Tư Nghĩa | 500,00 |
|
| 500,00 |
|
|
|
46 | Kè chống sạt lở bờ Bắc Sông Vệ, thôn Thế Bình | 1,86 | xã NghĩaHiệp | Tờ 5,6,12 | QĐ số 44/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 của UB tỉnh về việc giao kế hoạch vốn xây dựng kè chống sạt lở, khắc phục một số công trình giao thông vàthủy lợi bị ảnh hưởng của bão lụt | 500,00 |
| 500,00 |
|
|
|
|
47 | Trường mẫu giáo xã | 0,25 | NghĩaThuận | Tờ 13 | Nghị quyết 06/NQ-HĐND ngày 27/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
48 | MRTrườngTiểuhọc Nghĩa Mỹ | 0,13 | Nghĩa Mỹ | Tờ 6 | QĐ số 5199 ngày 20/12/2013 của UBND huyện về việc giao kế hoạch vốn đầutưphát triển năm 2014 |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
49 | MR Sân vận động xã | 0,23 | xà Nghĩa Thương | Tờ 8 | QĐ số 948 ngày 4/7/2014 của UBND tỉnh về việc phân khai kế hoạch vốn cho 17 xã có khả năng đạt tiêu chí nông thôn mới vào năm 2015 | 125,00 | 50,00 |
| 50,00 |
| 25,00 | Cột 8: (có 1 phầnNS tỉnh) |
50 | Nhà máynước Nghĩa Thương | 0,70 | xã Nghĩa Thương | Tờ 22 | ThôngbáoKL376củaCTUBNĐtỉnhtại buổi làm việc với UBND huyện Tư Nghĩa ngày 26/11/2010 | 450,00 |
|
|
|
| 450,00 |
|
51 | Nhà máy nước TT Sông Vệ | 0,07 | TTSôngVệ | Tờ 3 | Thông báoKL376củaCTUBND tỉnh tại buổi làm việc với UBND huyện TưNghĩa ngày 26/11/2010 | 100,00 |
|
|
|
| 100,00 |
|
52 | QH khu sinh hoạt văn hóa | 0,65 | Nghĩa Trung | Tờ 6 | Biên bản cuộc họp của TT Đảng ủy xã ngày 10/10/2014 |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
53 | MRTrường THCS | 0,50 | Nghĩa Trung | Tờ 8 | CVsố 557/UBND ngày 16/7/2009 của UBND huyện về việc thống nhất địa điểm mở rộng mặt bằng Trường Trung học cơ sở xã nghĩa Trung |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
54 | Quy hoạch chỉnh trang nghĩa trang nhân dân 8 thôn | 4,80 | Nghĩa Lâm | Tờ 3,6,9,11 | Theo kế hoạch 51/KH-UBND củaUBND huyện - kế hoạch tập trung nguồn lực do xã Nghĩa Lâm xây dựng nông thôn mới đến tháng6/2015 |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
55 | Khu sinh hoạt thể thao thôn 1,2,4.6 | 1,00 | Nghĩa Lâm | Tờ 6,10,18 | Nghị quyết 10/NQ-HĐND ngày 24/10/2014 xã |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
56 | KDCthị trấnSôngVệ (điểm trường THCS cũ) | 0,54 | TTSôngVệ | Tờ 17 | QĐ số 6051/QĐ-UBND ngày 1/12/2014 của UBND huyện về việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết trung tâm thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
57 | Trụ sở HTX nông nghiệp | 0,05 | TT Sông Vệ | Tờ 9 | Nghị quyếtsố 01 HĐND thị trấn ngày 24/7/2014 |
|
|
|
|
|
| Không bồi thường |
58 | Khu thể thao thôn Hòa Phú | 0,80 | xã Nghĩa Hòa | Tờ 5 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTMnăm2015 huyện Tư Nghĩa | 200,00 |
| 60,00 | 60,00 |
| 80,00 |
|
59 | Khu thể thao thôn Hòa Tân | 0,38 | xã NghĩaHòa | Tờ 9 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 củaUBNDhuyệnTư Nghĩavề việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQGNTMnăm 2015 huyện TưNghĩa | 250,00 |
| 75,00 | 75,00 |
| 100,00 |
|
60 | Khu thể thao thôn Hòa Bình | 0,25 | Xã NghĩaHòa | Tờ 3 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 củaUBtỉnhvềviệc tăng cường chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờtrình số 164/TTr-UBND ngày 14/1012014 của UBND huyện TưNghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 160,00 |
| 48,00 | 48,00 |
| 64,00 |
|
61 | Mởrộngtuyến đường Nguyễn Ngọt đi kênh N8-9 | 0,01 | Xã Nghĩa Thương | Tờ 9,10 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựngnôngthônmới Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện TưNghĩavề việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQGNTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 7,00 |
| 2,80 | 2,10 | 2,10 |
|
|
62 | Mởrộng tuyến đường QL1A-LêNỗi | 0,04 | XãNghĩa Thương | Tờ 14,15 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164(TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 30,00 |
| 18,00 | 6,00 | 6,00 |
|
|
63 | Mởrộngtuyếnđườngtừ máy gạo Dũng - đình Vạn An | 0,03 | xã NghĩaTrung | Tờ 18 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 20,00 |
| 12,00 | 4,00 | 4,00 |
|
|
64 | Tuyến kênh N8VC8 đến cuối kênh | 0,01 | Xã Nghĩa Thương | Tờ 5,6 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 7,00 |
| 5,60 | 0,70 | 0,70 |
|
|
65 | Nhà văn hóa xã | 0,30 | Xã Nghĩa Thương | Tờ 16 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 188,00 |
| 131,60 | 56,40 |
|
|
|
66 | Nhàvănhóa2thônĐiệnAnvàVạn An | 0,10 | Xã Nghĩa Thương | Tờ 5,19 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 32,00 |
| 19,20 | 9,60 | 3,20 |
|
|
67 | Trạm y tế xã | 0,16 | Xã Nghĩa Thương | Tờ 16 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 150,00 |
| 150,00 |
|
|
|
|
68 | Chợ Điện An | 0,50 | Xã Nghĩa Thương | Tờ 5 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 312,00 |
| 124,80 | 93,60 | 93,60 |
|
|
69 | MỞ rộng đườngQL1A cầu CâyBứa-ngõ Thinh | 0,31 | NghĩaPhương | Tờ 3,7 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 194,00 |
| 135,80 | 29,10 | 29,10 |
|
|
70 | Mở rộng đường Gò bà Chiền - gò Vệ | 0,03 | NghĩaPhương | Tờ 2,5 | CV số 3457/UBND-NNTN ngày 11/8/2014 của UB tỉnh về việc tăng cường chỉđạo thực hiện Chương trình nục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Tờ Trình số 164/TTr-UBND ngày 14/10/2014 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc đăng ký công trình thuộc Chương trình MTQG NTM năm 2015 huyện Tư Nghĩa | 33,00 |
| 23,10 | 4,95 | 4,95 |
|
|
| TỔNG | 61,22 |
|
|
| 28.785,50 | 158,40 | 11.429,40 | 14.032,35 | 168,25 | 2997,10 |
|
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 VÀ KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Stt | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm(đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | |
Diện tích(ha) | Sửdụngvàoloạiđất | ||||||
(1) | (2) | (3) = (4)+(5) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi | 20,75 |
| 20,75 | Đấtpháttriển hạtầng | NghĩaKỳ,Trung, Điền,Thương | Tờ 8,9,10,11,16 (Nghĩa Trung), |
2 | Đê, Kề Hà-Hòa | 4,00 |
| 4,00 | Đấtpháttriển hạtầng | NghĩaHòa | Tờ 1,5,6,11 |
3 | Mở rộng Trường ĐHTài chính-Kếtoán | 8,44 |
| 8,44 | Đấtpháttriển hạtầng | Thị trấn La Hà | Tờ 12 |
4 | Nhà điều hành Điện lực | 0,15 |
| 0,15 | Đấtpháttriển hạtầng | Thị trấn La Hà | Tờ 18 |
5 | KDLBãiDừa | 5,00 |
| 5,00 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Nghĩa Hòa | Tờ 10 |
6 | Xăng dầu Đức Anh | 0,24 |
| 0,24 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | Nghĩa Kỳ | Tờ 13 |
7 | Mở rộng cây xăng Đại Thành | 0,07 |
| 0,07 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | TTSôngVệ | Tờ 4 |
8 | Trang trại rau sạch | 5,00 |
| 5,00 | Đất nông nghiệp khác | NghĩaThuận | Tờ 1 |
9 | Mở rộng kênh chính ThạchNham (kết hợpđường) (CôngtyTNHH ĐạiLong) | 0,50 |
| 0,50 | Đất phát triển hạ tầng | NghĩaKỳ | Tờ 27,32,35 |
10 | Trang trại nuôi bò | 3,50 |
| 3,50 | Đất nông nghiệp khác | Nghĩa Kỳ | Tờ 25 |
11 | Xăng dầu Vương Sáu | 0,15 |
| 0,15 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | NghĩaThương | Tờ 22 |
12 | Khu sản xuất gạch không nung | 0,90 |
| 0,90 | Đất sản xuất phi nông nghiệp | NghĩaThắng | Tờ 19,24 |
13 | Trang trại vườn ươm CLN Gò Cau | 2,80 |
| 2,80 | Đất nông nghiệp khác | Nghĩa Điền | Tờ 6,11 |
14 | Trang trại chăn nuôi | 2,20 |
| 2,20 | Đất nông nghiệp khác | Nghĩa Kỳ | Tờ 26 |
15 | Trang trại chăn nuôi heo | 2,00 |
| 2,00 | Đất nông nghiệp khác | Nghĩa Kỳ | Tờ 15 |
16 | Trang trại cây giống lâm nghiệp công nghệ cao | 2,00 |
| 2,00 | Đất nông nghiệp khác | Nghĩa Thắng | Tờ 22 |
17 | Trang trại trồng nấm | 1,35 |
| 1,35 | Đất nông nghiệp khác | Nghĩa Thắng | Tờ 22 |
18 | Trang trại nuôi bò | 7,00 |
| 7,00 | Đất nông nghiệp khác | NghãThuận | Tờ 1,2 |
19 | QH rừng sản xuất | 160,06 |
| 160,06 | Đất rừng sản xuất | Nghĩa Sơn, | Theo QĐ số 871/QĐ-UBND ngày 23/04/2007củaUBtỉnh |
20 | Điểm dân cư cẩu Bàu Tré | 0,10 |
| 0,10 | Đất ở nông thôn | Nghĩa Thắng | Tờ 18 |
21 | Điểm dân cư nhà đội thuế | 0,02 |
| 0,02 | Đất ở nông thôn | NghĩaThắng | Tờ 19 |
22 | Khu dân cư Vườn Hùng | 0,35 |
| 0,35 | Đất ở đô thị | TTLaHà | Tờ 10 |
23 | KDCVườn Cầu | 0,60 |
| 0,60 | Đất ở đô thị | TTLaHà | Tờ 15 |
24 | KDC bắc Kênh N8(Ông Ngô) | 0,30 |
| 0,30 | Đất ở đô thị | TTLaHà | Tờ 16 |
25 | Chuyển mục đích khu dân cư vùng lõm và đất nông nghiệp gắn liền với đất ở sang đất ở | 12,10 |
| 12,10 | Đất ở | Địa bàn huyện |
|
Tổng | 239,59 |
| 239,59 |
|
|
| |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 25/02/2015
của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Stt | Têncôngtrình, dự án | Diện tích QH (ha) | Trong đó | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Ghi chú | |
Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | ||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1 | QHcâyxăngVươngSáu | 0,15 | 0,15 |
| Nghĩa Thương | Tờ 22 | Ngoài QH1201 |
2 | QHcâyxăngĐứcAnh | 0,24 | 0,24 |
| NghĩaKỳ | Tờ 13 | Ngoài QH1201 |
3 | MR trường ĐH Tài chính Kế toán | 8,44 | 2,90 |
| TTLaHà | Tờ 12 | Trong QH1201 |
4 | MRtrường THPT Chu Văn An | 1,00 | 0,90 |
| TTLaHà | Tờ 23 | Trong QH1201 |
5 | MởrộngTL624 | 3,00 | 0,50 |
| Nghĩa Điền | Tờ 4,9 và 13 | Ngoài QH1201 |
6 | Đường Tân Nghĩa - Gò Bà Trẻ | 0,90 | 0,20 |
| Nghĩa Thương | Tờ 10,11,17 | Ngoài QH1201 |
7 | Đường Nghĩa Kỳ - Nghĩa Địa TP | 3,30 | 0,50 |
| Nghĩa Kỳ | Tờ 17,22,27,28 | Ngoài QH1201 |
8 | Đường TL623B-Đường vào Nghĩa TP. QuảngNgãi | 1,17 | 0,40 |
| Nghĩa Kỳ | Tờ 18,23 | Ngoài QH1201 |
9 | Mởrộng kênh chính Thạch Nham (kết hợp đường) (CôngtyTNHH Đại Long) | 0,50 | 0,35 |
| Nghĩa Kỳ | Tờ 27,32,35 | Ngoài QH1201 |
10 | Mở rộng tuyến đường Nguyễn Ngọt đi kênh N8-9 | 0,01 | 0,01 |
| Nghĩa Thương | Tờ 9,10 | Ngoài QH1201 |
11 | Tuyến đường QL1A - Lê Nỗi | 0,04 | 0,04 |
| Nghĩa Thương | Tờ 14,15 | Ngoài QH1201 |
12 | Tuyến đường từ máy gạo Dũng-đình Vạn An | 0,03 | 0,03 |
| Nghĩa Thương | Tờ 18 | Ngoài QH1201 |
13 | Đường Nghĩa Hòa-Nghĩa Thương | 2,40 | 1,26 |
| Nghĩa Thương, Nghĩa Hòa | Tờ 11,19 (Nghĩa Thương), Tờ 7,8,12 (Nghĩa Hòa) | Trong QH1201 |
14 | Mở rộng đường La Hà - Nghĩa Thuận | 1,50 | 0,25 |
| TTLaHà, Nghĩa Trung | Tà 15,16,11(TT La Hà), | Trong QH1201 |
15 | Đường Bàu Giang - Nghĩa Hành | 3,20 | 1,05 |
| Nghĩa Trung, TTLaHà | Tờ 5(TTLaHà); Tờ 1,2 và 3 (Nghĩa Trung) | Trong QH1201 |
16 | Đường ống lấy nước từ hồ Hóc Xoài về Hố Tạc, Hố Tre và diện tích sản xuất của khu kinh tế mới | 0,49 | 0,29 |
| Nghĩa Thọ, Nghĩa Thuận | Tờ 18,(NghĩaThuận), | Ngoài QH 1201 |
17 | Kênh đập Đồng Quang | 0,10 | 0,05 |
| Nghĩa Sơn | Tờ 10,12 | Ngoài QH 1201 |
18 | Tuyến kênh N8VC8 đến cuối kênh | 0,01 | 0,01 |
| Nghĩa Thương | Tờ 5,6 | Ngoài QH 1201 |
19 | Kênh N2-8-4 | 0,03 | 0,03 |
| Nghĩa Kỳ | Tờ 15 | Ngoài QH 1201 |
20 | Khu sinh hoạt văn hóa xã | 0,65 | 0,20 |
| Nghĩa Trung | Tờ 6 | Ngoài QH 1201 |
21 | MR Trường THCS | 0,50 | 0,50 |
| Nghĩa Trung | Tờ 8 | Trong QH 1201 |
22 | Trường mầm non nghĩa Trung | 0,33 | 0,33 |
| Nghĩa Trung | Tờ 10 | Trong QH 1201 |
23 | KDC nông thôn xã | 1,13 | 0,80 |
| NghĩaTrung | Từ 1,3,15,19 | Trong QH 1201 |
24 | KDC Nghĩa Hiệp | 1,47 | 0,24 |
| Nghĩa Hiệp | Tờ 9,10,15,16,20 | Trong QH 1201 |
25 | MR Nghĩa trang nhân dân Bãi Liển | 0,50 | 0,50 |
| Nghĩa Hiệp | Tờ 8 | Ngoài QH 1201 |
26 | KDC Tân Thanh | 0,91 | 0,41 |
| Nghĩa Hòa | Tờ 4 | Trong QH 1201 |
27 | KDC Tây Cầu Đá | 0,06 | 0,06 |
| Nghĩa Hòa | Tờ 2 | Trong QH 1201 |
28 | Nhà điều hành Điện lực | 0,15 | 0,15 |
| TT La Hà | Tờ 18 | Trong QH 1201 |
29 | QH Khu TĐC phục vụ dự án mở rộng QL1 | 2,00 | 2,00 |
| TT La Hà | Tờ 10,11 | Ngoài QH 1201 |
30 | Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường đại học Tài chính - Kế toán | 3,70 | 2,65 |
| TT La Hà | Tờ 5,6 và 11 | Trong QH 1201 |
31 | Khu TĐC đường trục chính phía đông | 0,50 | 0,50 |
| TT La Hà | Tờ 18 | Trong QH 1201 |
32 | Trạm thú y | 0,03 | 0,03 |
| TT La Hà | Tờ 18 | Ngoài QH 1201 |
33 | Nhà máy nước Nghĩa Thương | 0,7 | 0,07 |
| Nghĩa Thương | Tờ 22 | Ngoài QH 1201 |
| Tổng | 39,14 | 17,60 |
|
|
|
|
| Số hiệu | 64/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngày ban hành | 25/02/2015 |
| Người ký | Lê Viết Chữ |
| Ngày hiệu lực | 25/02/2015 |
| Tình trạng | Đã hủy |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật