Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu588/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành25/02/2019
Người kýĐặng Trọng Thăng
Ngày hiệu lực 25/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Value copied successfully!
Số hiệu588/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành25/02/2019
Người kýĐặng Trọng Thăng
Ngày hiệu lực 25/02/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 588/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 29/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STNMT ngày 19/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P.Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

0,08

 

93,26

1,30

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

0,08

 

17,37

0,76

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

0,08

 

17,37

0,76

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

 

 

20,73

0,37

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

 

 

10,92

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

 

 

44,24

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

 

 

0,00

0,17

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

83,41

52,94

523,20

163,04

63,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,52

0,16

14,55

 

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,05

0,14

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

6,84

5,14

21,43

12,40

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

8,03

0,06

10,23

0,66

1,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

27,56

26,07

183,41

59,62

28,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

0,07

1,31

0,15

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

 

 

0,15

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

30,16

17,18

130,57

68,12

14,98

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,11

3,83

17,55

0,92

5,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,03

0,11

3,90

 

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,25

0,07

4,66

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

0,15

 

9,31

2,37

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

 

 

3,93

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,08

0,09

2,54

2,30

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

6,39

 

57,87

9,07

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

 

0,02

1,65

0,07

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

3,09

 

49,49

4,42

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

 

 

 

0,03

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,15

 

10,53

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

 

0,01

0,19

4,97

0,21

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

83,49

52,96

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

 

10,72

1,64

0,05

3,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

 

2,46

0,39

 

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

 

2,46

0,39

 

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

 

 

0,04

 

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

 

7,80

0,13

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

 

 

1,08

 

0,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

 

0,46

 

 

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

118,98

97,50

251,01

170,91

324,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

 

 

1,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,67

0,03

 

0,77

8,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

33,86

 

 

58,00

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

75,13

 

9,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

7,31

0,39

17,49

7,23

1,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

11,57

1,58

5,93

8,17

0,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

39,15

58,65

63,57

54,93

131,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

 

 

 

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

 

 

14,43

 

9,52

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

19,42

32,34

50,72

29,53

133,42

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,18

0,87

1,24

7,33

1,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

 

 

 

0,09

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

 

0,02

0,57

 

0,53

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

3,37

0,63

4,59

 

5,65

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

2,27

 

0,62

 

2,82

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,14

0,66

1,97

0,70

2,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

0,76

1,89

 

2,74

8,24

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

 

0,08

0,96

 

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

 

 

12,46

 

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,20

 

 

0,58

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,08

0,07

0,11

0,18

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

 

1,80

0,13

1,49

2,34

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

118,98

110,02

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

317,38

128,19

216,68

139,41

113,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

135,32

65,99

136,67

98,41

70,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

135,32

65,94

136,67

98,41

70,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

54,50

8,65

30,78

13,03

16,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

58,83

21,49

20,79

4,09

7,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

57,88

30,92

24,96

22,82

11,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

10,85

1,14

3,48

1,06

7,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

240,35

117,16

224,98

451,52

267,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

 

 

0,04

 

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

 

3,93

8,97

99,44

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

 

6,51

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,56

 

7,06

28,45

20,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

0,66

0,06

2,47

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

115,69

41,77

93,09

139,61

82,58

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

0,75

0,34

0,24

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

 

3,59

0,61

0,08

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

86,87

47,39

80,30

142,37

64,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

3,48

0,81

0,91

1,38

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

5,66

3,33

7,92

19,69

9,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

 

1,09

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,69

0,49

1,93

4,07

1,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

1,00

0,28

7,75

7,79

1,50

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

19,47

12,50

11,26

 

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,09

0,25

0,64

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,19

 

 

0,03

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

 

 

1,82

3,72

0,38

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

379,54

490,82

328,17

246,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

321,05

386,94

249,01

129,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

321,05

386,94

249,01

129,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

16,74

44,13

37,36

35,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

12,68

24,66

8,21

18,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

28,89

32,83

22,15

43,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,18

2,26

11,44

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

267,78

264,18

295,21

336,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

 

 

0,50

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,71

6,31

24,99

11,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

1,07

29,29

 

13,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

108,78

128,75

119,00

149,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

0,33

 

0,82

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

0,43

0,76

0,69

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

92,46

82,70

127,24

138,25

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,20

0,35

0,49

1,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,70

0,69

0,31

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

7,34

6,72

7,31

10,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

 

 

0,04

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,72

0,27

2,08

1,31

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

 

 

8,39

7,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,44

1,20

2,14

1,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

48,54

6,02

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,39

0,68

0,01

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

 

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

0,03

 

4,17

3,80

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

0,74

1,00

148,48

20,30

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

0,34

 

76,75

12,43

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

0,34

 

76,75

12,43

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,17

 

50,72

2,11

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

 

0,02

19,92

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,23

0,98

1,09

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

2,57

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

9,91

4,86

7,18

14,40

7,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,48

0,18

 

0,75

1,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

0,88

 

 

 

2,92

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

2,44

3,70

3,00

10,23

1,46

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,30

0,66

4,18

0,52

0,18

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,09

0,32

 

 

1,87

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

1,62

 

 

0,73

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

 

 

 

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,08

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

4,05

7,47

9,39

0,01

86,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

3,95

4,43

2,67

 

56,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

3,95

4,43

2,67

 

56,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

 

0,33

4,34

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

 

2,71

0,30

 

6,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,03

 

2,08

 

8,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

 

4,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

2,44

1,05

1,36

3,94

6,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

 

 

 

 

0,71

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

 

 

15,60

0,55

0,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

1,25

1,04

0,03

1,72

4,86

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,09

0,01

0,73

0,50

0,13

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

 

 

 

0,30

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

 

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

 

 

 

0,74

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,10

 

 

0,13

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

44,12

16,64

67,56

61,37

35,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

38,98

15,66

60,22

32,60

25,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

38,98

15,66

60,12

32,60

25,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

3,12

0,71

4,93

19,04

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

1,12

 

2,41

7,27

2,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,90

0,27

 

2,46

2,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

0,05

3,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

1,30

0,10

5,00

4,64

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

0,30

0,10

2,90

3,73

0,82

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

1,00

 

2,10

0,91

0,93

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

 

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

 

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

 

 

 

 

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

16,77

13,94

88,64

105,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

14,22

13,15

63,30

75,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

14,22

13,15

63,30

75,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,05

0,79

21,60

24,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

2,00

 

2,20

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,50

 

1,54

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

0,00

0,28

11,39

7,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

 

 

 

0,12

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

 

0,23

10,78

6,87

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

 

0,05

0,61

0,95

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

 

 

 

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

1,35

1,00

158,29

20,60

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

0,95

 

85,68

14,47

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

0,95

 

85,68

14,47

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,17

 

51,10

3,24

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

 

0,02

19,92

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,23

0,98

1,59

0,30

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

 

2,57

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

2,27

4,05

1,30

7,89

4,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

4,05

7,47

46,61

0,01

87,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

3,97

4,43

29,77

 

57,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

3,97

4,43

29,77

 

57,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

 

0,33

12,39

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

 

2,71

0,96

 

6,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,08

 

3,38

 

9,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

0,11

 

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,10

0,15

0,47

1,91

2,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

49,63

17,14

70,22

132,50

56,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

44,03

15,66

60,62

88,58

44,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

44,03

15,66

60,52

88,58

44,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

3,45

0,71

6,69

26,37

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

1,25

0,30

2,71

12,87

3,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,90

0,47

0,20

4,63

2,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

 

0,05

3,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,30

 

2,90

2,61

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

17,47

39,07

112,34

110,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

14,42

36,28

74,64

78,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

14,42

36,28

74,64

78,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,05

2,79

30,96

28,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

2,00

 

2,50

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

1,00

 

4,24

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

 

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

19,10

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

 

0,23

6,45

4,19

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

X. Đông Hòa

X. Đông Mỹ

X. Tân Bình

X. Vũ Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

0,34

0,18

0,38

0,33

0,33

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,94

0,05

0,18

0,38

0,33

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

 

 

0,33

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

0,24

 

 

 

 

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

Từ khóa:588/QĐ-UBNDQuyết định 588/QĐ-UBNDQuyết định số 588/QĐ-UBNDQuyết định 588/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 588/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 588 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu588/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành25/02/2019
                            Người kýĐặng Trọng Thăng
                            Ngày hiệu lực 25/02/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi