Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 5329/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 26/09/2013 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 26/09/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 5329/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 26/09/2013 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 26/09/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 5329/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày26 tháng 09 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CăncứLuậtTổchứcHộiđồngnhândân vàỦybannhândânngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứLuật Nhàở ngày29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứLuật Quyhoạch đô thị ngày17 tháng6 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ vềquyhoạch xâydựng;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ vềlập, thẩm định, phê duyệt vàquản lý quyhoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ vềquyđịnh chi tiết và hướng dẫn Luật Nhàở;
Căn cứ Quyết định số 24/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2010 của ThủtướngChínhphủphêduyệtđồánđiềuchỉnhquy hoạchchungxây dựngthành phố Hồ Chí Minh đến năm2025;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xâydựng quyđịnh hồ sơ của từng loại quyhoạch đô thị;
CăncứThôngtưsố16/2010/TT-BXDngày01tháng9năm2010củaBộ XâydựngvềQuyđịnhcụthểvàhướngdẫnthựchiệnmộtsốnộidungcủaNghị địnhsố71/2010/NĐ-CPngày23tháng6năm2010củaChínhphủquyđịnhchi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Bộ Xâydựng về ban hành “Quychuẩn kỹthuật Quốc gia về Quyhoạch xâydựng”;
CăncứQuyếtđịnhsố50/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7năm2011của Ủybannhândânthànhphốvềviệclập,thẩmđịnhvàphêduyệtquyhoạchđô thị trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
CăncứQuyếtđịnhsố62/QĐ-UBNDngày25tháng12năm 2012vềsửa đổi, bổsungmộtsốđiềucủaQuyếtđịnhsố50/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7năm 2011 của Ủyban nhândân thành phố về thẩm định, phê duyệt quyhoạch đô thị trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 5760/QĐ-UBND ngày12 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 7;
Căn cứ Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Ủybannhândânthànhphốvềduyệtđồánquyhoạchchitiếtxâydựngđôthịtỷlệ 1/2000 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận7;
Căn cứ Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2011 của Ủybannhândânthànhphốvềthuậngiaođấtcho CôngtyCổphầnĐạiTrường SơnđểchuẩnbịđầutưxâydựngkhucôngviênMũiĐènĐỏvàkhunhàởđôthị tại phường Phú Thuận, quận 7;
Xét đề nghị của Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số 2780/TTr- SQHKTngày20tháng8năm2013vềtrìnhduyệtđồánquyhoạchchitiếtxây dựngđôthịtỷlệ1/500khucôngviênMũiĐènĐỏvàkhunhàởđôthịtạiphường Phú Thuận, quận 7,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Vị trí, quymô và giới hạn phạmvi quyhoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Phú Thuận, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quyhoạch nhưsau:
+ Phía Đông: giáp sông Nhà Bè.
+ Phía Tây: giáp đường Đào Trí hiện hữu.
+ Phía Nam: giápsôngNhàBèvàmộtphầnkhuđấtquyhoạchchứcnăng công nghiệp.
+ Phía Bắc: giáp sông Sài Gòn và rạch Bà Bướm.
- Tổng diện tích toàn khu quyhoạch là: 117,78807 ha.
-Tínhchất,chứcnăngquy hoạch:khucôngviênđachứcnăngvàkhunhàở đô thị. Các khu chức năng:
+ Khu công viên đa chức năng (sinh thái, du lịch, văn hóa, giải trí, công cộng).
+Khunhàởđôthịvớiđầyđủhạngmụccôngtrìnhdịchvụ(giáodục,ytế, văn hóa, hành chính, thương mại, các dịch vụ đô thị phục vụ dân cư trong đơn vị ở).
+Côngtrìnhđầumối hạtầngkỹthuậtphụcvụcấpthànhphố(bếntàukhách quốc tế).
2. Đơn vị tổ chức lậpđồ án quyhoạch chitiếttỷlệ 1/500(chủđầu tư):
CôngtyCổphầnTậpđoànSàiGònPeninsula(têncũ:CôngtyCổphầnĐại Trường Sơn).
3. Đơn vị tư vấnlậpđồ án quyhoạch chitiếttỷlệ 1/500:
Công tyTNHH Xâydựng Kiến trúc Miền Nam.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồquyhoạch chitiếttỷlệ 1/500:
- Thuyếtminh đồ án quyhoạch chi tiết tỷlệ 1/500.
- Quyđịnh quản lý theo đồ án quyhoạch chi tiết tỷlệ 1/500.
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷlệ 1/10.000.
+Bảnđồđođạchiệntrạng,vịtrísố39601/GĐ-TNMTdoSởTàinguyênvà Môi trường duyệt ngày07tháng 7 năm2010.
+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc, cảnh quan vàđánh giá đất xâydựng, tỷlệ 1/500.
+Cácbảnđồhiệntrạnghệthốnghạtầngkỹthuậtvàbảovệmôitrường,tỷ lệ1/500(gồm:giaothông;cấpnước;cấpđiệnvàchiếusáng;caođộnềnvàthoát
nướcmặt;thoátnướcthảivàxử lýchấtthảirắn;hệthốngthôngtinliênlạc;chất lượng môi trường).
+ Bản đồ quyhoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷlệ 1/500.
+ Sơ đồ tổ chức khônggian,kiến trúc, cảnh quan, tỷlệ 1/500.
+Bảnđồquy hoạchgiaothôngđôthị,chỉgiớiđườngđỏ,chỉgiớixâydựng, tỷlệ 1/500.
+ Bản đồ quyhoạch cao độ nền và thoát nướcmặt đô thị, tỷlệ 1/500.
+Bảnđồquyhoạchcaođộnềnvà thoátnước mặtđôthị, bảngtínhkhối lượng san nền, tỷlệ 1/500.
+ Bản đồ quyhoạch cấp điện vàchiếu sáng đô thị, tỷlệ 1/500.
+ Bản đồ quyhoạch cấp nước đô thị, tỷlệ 1/500.
+ Bản đồ quyhoạch thoát nước thải và xử lý chất thải rắn, tỷlệ 1/500.
+ Bản đồ quyhoạch hệthống thông tin liên lạc, tỷlệ 1/500.
+ Bản đồ đánh giá môitrường chiến lược, tỷlệ1/500.
+ Bản đồ tổng hợp đường dâyđường ống kỹthuật, tỷlệ 1/500.
5. Cơ cấu sử dụng đất và chỉ tiêu quyhoạch-kiến trúc:
STT | Khu chức năng | Diện tích (ha) | Tỷlệ (%) |
I | Khu công viên | 82,08807 | 100 |
1 | Khu trung tâmthươngmại-dịch vụ | 19,47350 | 23,73 |
| - Khu trung tâm thương mại - dịch vụ - văn phòng (A1 + A2 +A4) | 6,80600 |
|
| -Khuvănphòng-kháchsạn-nhàởchothuê (A5 + A6 +A7 + A8) | 4,70000 |
|
| -Khuvănphòng-kháchsạn-hộinghị-triển lãm(A9) | 4,06270 |
|
| -Khu khách sạn -nghỉ dưỡng (A10) | 2,40010 |
|
| - Trụ sở Hải quanthành phố (A3) | 1,50470 |
|
2 | Khu câyxanh công viên-mặt nước | 58,01457 | 70,67 |
| -Công viên công cộng | 20,90140 |
|
| -Công viên chuyên đề | 27,00000 |
|
| -Giao thông-bến bãi | 10,11317 |
|
| + Giao thông đối nội | 9,11317 |
|
| + Giao thông đối ngoại | 1,0000 |
|
3 | Bến tàu khách quốctế | 4,60000 | 5,6 |
II | Khu ở đô thị | 35,70000 | 100 |
1 | Đất ở | 20,14110 | 56,42 |
| -Đất nhómở chung cưcao tầng (B2 + B6) | 9,55430 |
|
| + Diện tích chiếmđấtxâydựng chung cư | 3,82170 |
|
| + Đất câyxanh | 1,91090 |
|
| + Đất giao thông sân bãi | 3,82170 |
|
| -Đất ở thấp tầng (B1 + B3 + B4 + B5 + B12) | 10,58680 |
|
2 | Đất dịch vụ công cộng (B10 + B11) | 3,00020 | 8,41 |
| -Đất giáo dục | 2,03000 |
|
| + Trườngmầmnon | 0,60000 |
|
| + Trường tiểu học vàtrung học cơ sở | 1,43000 |
|
| -Đất ytế | 0,97020 |
|
3 | Đất câyxanh -mặt nước (B7 + B8 + B9) | 1,77200 | 4,96 |
4 | Đất giao thông | 10,78670 | 30,21 |
Tổng cộng | 117,78807 |
| |
5.2. Các chỉ tiêu chung về quyhoạch kiến trúc:
Ký hiệu | Khu chức năng | Chỉ tiêu | ||
Mật độ xâydựng tối đa (%) | Tầng cao xâydựng tối đa (tầng) | Hệ số sử dụng đất (lần) | ||
Khu A | Khu công viên | 11,72 | 35 | 1,1 |
A1 | Khu trung tâmthươngmại-dịch vụ -văn phòng | 45 | 35 | 6 |
A2 | Khu trung tâmthươngmại- dịch vụ -văn phòng | 45 | 35 | 6 |
A3 | Trụ sở Hải quanthành phố | 45 | 35 | 3,53 |
A4 | Khu trung tâmthươngmại-dịch vụ -văn phòng | 45 | 35 | 5 |
A5 | Khu văn phòng -khách sạn | 45 | 35 | 3,64 |
A6 | Khu văn phòng -khách sạn | 45 | 35 | 3,64 |
A7 | Khu văn phòng -khách sạn | 45 | 35 | 3,76 |
A8 | Khu văn phòng -khách sạn | 45 | 35 | 5,0 |
A9 | Khu văn phòng-khách sạn -Hội nghị triển lãm | 45 | 35 | 5,35 |
A10 | Khu khách sạn | 40 | 6 | 2 |
CV1, CV2, CV3, CV4 | Khu công viên công cộng | 0,8 | 1 | 0,01 |
CV5 | Khu công viên chuyên đề | 3 | 1 | 0,03 |
A11 | Bến tàu khách quốctế |
|
|
|
Khu B | Khu ở đô thị | 28,3 | 30 | 2,4 |
B1 | Khu ở thấp tầng | 44,1 | 3 | 1,68 |
B3 | Khu ở thấp tầng | 44,7 | 3 | 1,70 |
B4 | Khu ở thấp tầng | 43,2 | 3 | 1,64 |
B5 | Khu ở thấp tầng | 44,3 | 3 | 1,68 |
B12 | Khu ở thấp tầng | 54,5 | 3 | 2,07 |
B2, B6 | Khu ở cao tầng | 40 | 30 | 6,5 |
| Đất xâydựng công trình | |||
| Câyxanh | |||
| Giao thông sân bãi | |||
B7,B8,B9 | Đất câyxanh khu ở | 5 | 1 | 0,05 |
B10 | Đất giáo dục | 40 | 5 | 1,5 |
B11 | Đất ytế | 40 | 5 | 1,5 |
6. Chỉ tiêu quyhoạchkiến trúc của các hạng mục công trình:
a. Khu chức năng trung tâmhội nghị, thương mại và dịch vụ:
a.1. Khu trung tâmthương mại- dịch vụ - vănphòng:
a.1.1. Khu đất ký hiệu A1:
- Diện tích khuôn viên 2 khu: 29.425 m².
- Diện tích xâydựng: 13.241 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 6.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:136m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: +5,8 m
a.1.2. Khu đất ký hiệu A2:
- Diện tích khuônviên: 18.617 m².
- Diện tích xâydựng: 8.378 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 6.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:136m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: +5,8 m.
a.1.3. Khu đất ký hiệu A4 :
- Diện tích khuônviên: 20.018 m².
- Diện tích xâydựng: 9.008 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8 m.
a.2. Khu văn phòng - khách sạn - hội nghị - triển lãm:
a.2.1. Khu đất ký hiệu A5:
- Diện tích khuônviên: 11.000 m².
- Diện tích xâydựng: 4.950 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,64.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:136m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầngmột: +5,8m.
a.2.2. Khu đất ký hiệu A6:
- Diện tích khuônviên: 11.000 m².
- Diện tích xâydựng: 4.950 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,64.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:136m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: +5,8m.
a.2.3. Khu đất ký hiệu A7:
- Diện tích khuônviên: 11.000 m².
- Diện tích xâydựng: 4.950 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,76.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:136m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: +5,8 m.
a.2.4. Khu đất ký hiệu A8:
- Diện tích khuônviên: 14.000 m².
- Diện tích xâydựng: 6.300 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:136m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: +5,8m.
a.2.5. Khu đất ký hiệu A9:
- Diện tích khuônviên: 40.627 m².
- Diện tích xâydựng: 18.282 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 5,35.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7m - 18m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
a.3. Khu khách sạn - nghỉ dưỡng (khu đất ký hiệu A10):
- Diện tích khuônviên: 24.001 m².
- Diện tích xâydựng: 9.600 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 40%.
- Tầng cao tối đa: 6 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 2.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 6 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 2 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 28m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m
a.4.Khuvănphònglàmviệc(khuđấtkýhiệuA3):dựkiếnbốtrítrụsởlàm việc của Hải quan thành phố.
- Diện tích khuônviên: 15.047 m².
- Diện tích xâydựng: 6.771 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 45%.
- Tầng cao tối đa: 35 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 3,53.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: ≥ 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: ≥ 6 m.
- Chiều cao xây dựng công trình: 136m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 5,8m.
b. Khu công viên:
b.1.Côngviêncôngcộng(khu đấtkýhiệuCV1,CV2,CV3,CV4):
- Quymô diện tích: 209.014 m².
- Mật độ xâydựng: ≤ 5 %.
- Hệ số sử dụng đất: 0,05.
(Trong khu công viên công cộng CV1 có bố tríkhu xử lý kỹ thuật - Trạmđiện
110/22KV, diện tích 0,24 ha).
b.2. Công viên chuyênđề (khu đất ký hiệu CV5):
- Quymô diện tích: 270.000 m².
- Mật độ xâydựng: ≤ 3%.
- Hệ số sử dụng đất: 0,03.
(Trong khu công viên chuyên đề có bố trí trạm xử lý nước thải xây dựng ngầm, diện tích 1 ha).
b.3. Bến tàu khách quốc tế (khu đất ký hiệu A11):
- Quymô diện tích: 46.000 m²
- Chiều dài bến cảng dựkiến: 600 m.
-Quymôvàcáchạngmụcxâydựngcủabếntàusẽđượcnghiêncứucụthể khilậpphươngánthiếtkếcôngtrìnhtrêncơsởtínhtoánquymô,nhucầuphụcvụ và các ý kiến góp ý của các sở chuyên ngành liên quan.
Quymô dân số dựkiến: 14.500 người; trong đó:
a. Khu nhà ở:
a.1. Khu ở thấp tầng (bao gồmcác lô B1, B3,B4, B5, B12):
- Quymô dân số dựkiến: 1.488 người.
- Tổng diện tích đất: 105.868 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 50.229,4 m².
- Mật độ xâydựng chung: 47,45 %
- Hệ số sử dụng đất chung: 1,80.
- Tổng số lô là 372 lô, trong đó :
+ Biệt thựđơn lập:219lô, bố trítại các khuđất ký hiệu B1;B3; B4;B5 và B12(B1-1đếnB1-71; B3-1đếnB3-37;B4-1 đếnB4-28;B5-1đếnB5-76;B12-69; B12-70; B12-101; B12-110 đến B12-113)
+ Biệt thựsong lập: 106 lô, bố trí tạikhu đất ký hiệu B12 (B12-1 đếnB12-68; B12-71 đến B12-100; B12-102 đến B12-109)
+ Nhà liênkế có sânvườn: 47 lô,bố trítạikhu đất kýhiệu B12(B12-114đến B12-160)
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:16,8m(tínhtừcaođộvỉahèhoànthiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,8m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một:+5,8m.
a.1.1. Khu đất ký hiệu B1(biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 25.766 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 11.361 m².
- Mật độ xâydựng chung: 44,1 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,68.
- Tổng số lô: 71 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m²- 719,2m²/lô.
+ Diện tích xâydựng mỗi lô: 140 m² - 220m²/căn.
+ Mật độ xâydựng mỗilô: 30 - 52%.
+ Tầng cao xâydựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.2. Khu đất ký hiệu B3 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 11.839 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 5.290 m².
- Mật độ xâydựng chung: 44,7%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,7.
- Tổng số lô: 37 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m²- 557,9m²/lô.
+ Diện tích xâydựng: 140 m²- 180m²/căn.
+ Mật độ xâydựng: 30 - 47%.
+ Tầng cao xâydựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.3. Khu đất ký hiệu B4 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 10.145,1 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 4.383,3 m².
- Mật độ xâydựng chung: 43,2%.
- Hệ số sử dụng đất: 1,64.
- Tổng số lô: 28 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m²- 554,8m²/lô.
+ Diện tích xâydựng: 140 m²- 180m²/căn.
+ Mật độ xâydựng: 27 - 50%.
+ Tầng cao xâydựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.4. Khu đất ký hiệu B5 (biệt thự đơn lập):
- Tổng diện tích đất: 24.334,4 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 10.771 m².
- Mật độ xâydựng chung: 44,3 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,68.
- Tổng số lô: 76 lô.
+ Diện tích đất mỗi lô: 300 m²- 594,8m²/lô.
+ Diện tích xâydựng: 131 m²- 168m²/căn.
+ Mật độ xâydựng: 28 - 47%.
+ Tầng cao xâydựng: 3 tầng
.+ Khoảng lùi sân trước: ≥4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.5. Khu đất ký hiệu B12 (biệt thự đơn lập, song lập, nhà liên kế có sân vườn):
- Tổng diện tích đất: 33.783,8 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 18.424 m².
- Mật độ xâydựng chung: 54,5 %.
- Hệ số sử dụng đất: 2,07.
- Tổng số lô: 160 lô, trong đó:
a.1.6. Biệt thựđơn lập: 7 lô
- Tổng diện tích đất: 2.832,4 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 1.068 m².
- Mật độ xâydựng chung: 37,7 %.
- Hệ số sử dụng đất: 1,43.
+ Diện tích đất mỗi lô :306,4m²- 579,8m²/lô.
+ Diện tích xâydựng: 130 m²- 176m²/căn.
+ Mật độ xâydựng: 30 - 43%.
+ Tầng cao xâydựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
+ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.7. Biệt thựsong lập: 106 lô
- Tổng diện tích đất: 22.100,4 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 11.860 m².
- Mật độ xâydựng chung: 53,7 %.
- Hệ số sử dụng đất: 2,04.
∙ Diện tích đất mỗi lô: 200 m²- 361,3m²/lô.
∙ Diện tích xâydựng :111,6 m²- 112m²/căn.
∙ Mật độ xâydựng: 30,9 - 56 %.
∙ Tầng cao xâydựng: 3 tầng.
∙ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
∙ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
∙ Khoảng cách bên: ≥ 2 m.
a.1.8. Nhà liên kế có sân vườn: 47 lô
- Tổng diện tích đất: 8.851 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 5.496 m².
- Mật độ xâydựng chung: 62,1%.
- Hệ số sử dụng đất: 2,36.
+ Diện tích đất mỗi lô :139,8 m²- 304,9m²/lô.
+ Diện tích xâydựng: 96 m²- 150m²/căn.
+ Mật độ xâydựng: 35,4 - 71,6 %
+ Tầng cao xâydựng: 3 tầng.
+ Khoảng lùi sân trước: ≥ 4 m.
+ Khoảng lùi sân sau: ≥ 2 m.
a.2. Khu ở cao tầng (gồmkhu B2 và B6):
- Quymô dân số dựkiến: 13.012 người.
- Tổng diện tích đất: 95.543 m².
- Tổng diện tích xâydựng: 38.217 m².
- Tổng diện tích sàn xâydựng: 621.029 m²(trong đó tổng diện tích sàn của riêngphần căn hộ ở tối đa: 450.800 m²)
- Tổng số căn hộ: 3.253 căn.
- Mật độ xâydựng chung: 40 %.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5 (gồm phần diện tích sàn ở ≤ 5 và khối đế làm tiện ích phục vụ ≤ 1,5).
- Chiều cao xây dựng công trình: 118m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 1m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một:+5,8m.
a.2.1. Khu B2:
- Diện tích khuônviên: 35.663 m².
- Diện tích xâydựng: 14.265 m².
-Tổngdiệntíchsànxâydựng:231.809m²(trongđótổngdiệntíchsàncủa riêng phần căn hộ ở tối đa: 159.850 m²).
- Tổng số căn hộ: 1.183 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70-80 m²/căn): 106 căn.
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80-120 m²/căn): 631 căn.
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120-150 m²/căn): 421 căn.
+ Căn hộ penthouse (diện tích 300- 500 m²/căn): 25 căn.
- Mật độ xâydựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xâydựng tối đa: 30 tầng.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5(trongđóphầndiệntíchsànở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làmtiện ích phục vụ cưdân).
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
a.2.2. Khu B6:
- Diện tích khuônviên: 59.880 m².
- Diện tích xâydựng: 23.952 m².
- Tổng diện tích sàn xâydựng: 389.220 m²(trong đó tổng diện tích sàn của riêng phần căn hộ ở tối đa: 290.950 m²)
- Tổng số căn hộ: 2.070 căn, trong đó:
+ Căn hộ loại 1 (diện tích 70-80 m²/căn): 120 căn.
+ Căn hộ loại 2 (diện tích 80-120 m²/căn): 1.130 căn.
+ Căn hộ loại 3 (diện tích 120-150 m²/căn): 755 căn.
+ Căn hộ penthouse (diện tích 250- 500 m²/căn): 65 căn.
- Mật độ xâydựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xâydựng tối đa: 30 tầng.
- Hệ số sử dụng đất chung: 6,5(trongđóphầndiệntíchsànở ≤ 5 và hệ số 1,5 cho khối đế dùng làmtiện ích phục vụ cưdân).
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 6 - 7 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
b. Các công trình dịch vụ đô thị:
b.1. Công trình giáo dục (ký hiệu lôB10):
b.1.1.Trường mầmnon:
- Diện tích khuônviên: 6.000 m².
- Diện tích xâydựng: 2.400 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xâydựng: ≤ 2 tầng (không gồmtầng lửng).
- Hệ số sử dụng đất: 0,8.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
-Chiềucaoxâydựngcôngtrình:10m(tínhtừcaođộvỉahèhoàn thiệnđến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện).
- Cao độ trần tầng một: + 3,3m.
b.1.2.Trường tiểu học - trung học cơ sở:
- Diện tích khuônviên: 14.300 m².
- Diện tích xâydựng: 5.720 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xâydựng tối đa: 5 tầng (không gồmtầng lửng)
- Hệ số sử dụng đất: 1,79.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 7 - 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xâydựng công trình: 20m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh mái công trình)
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,3m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 3,3m.
b.2. Công trìnhytế (kýhiệu lô B11):
- Diện tích khuônviên: 9.702 m².
- Diện tích xâydựng: 3.880 m².
- Mật độ xâydựng tối đa: 40%.
- Tầng cao xâydựng tối đa: 5 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 1,5.
- Khoảng lùi công trình:
+ So với ranh lộ giới các đường tiếp giáp: 10 m.
+ So với ranh đất còn lại: 6 m.
- Chiều cao xâydựng công trình: 23m (tính từ cao độ vỉa hè hoàn
thiện đến đỉnh mái công trình).
- Cao độ sàn tầng một (tầng trệt): + 0,5m (so với cao độ vỉa hè hoàn thiện)
- Cao độ trần tầng một: + 5,0m.
b.3. Công viên vườn hoa trong khu ở (ký hiệu lô B7, B8, B9):
- Mật độ xâydựng tối đa: 5 %.
- Tầng cao xâydựng: 01 tầng.
- Hệ số sử dụng đất: 0,05.
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
-Bốcụcmảngxanhcôngviênởkhuvựctamgiácphíamũiđấtgiữahaisông NhàBèvàsôngSàiGòn;cáchạngmụccôngtrìnhdịchvụ,thươngmạibốtríởkhu vựctrungtâm,gầntrụcchínhphíađườngĐàoTrívàkhuvựcgiáprạchBàBướm. Khuởđôthịcóbốcụckhônggiandựatheocáckhuchứcnăngmangtínhquy cụm nhằmthuận lợi về tổ chức hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹthuật.
- Hình thành một tổ hợp các công trình bao gồm: công viên du lịch, cảnh quan-giảitrí-thểdụcthểthao;trung tâmhội nghị -kháchsạn;thươngmại -văn phòng-dịchvụ;trungtâmgiảitríkỹthuật cao;khunhàở;cáccôngtrìnhcông cộng.Tổchứcmộtquảngtrườnglớn(choyêucầutậptrungđôngngười)vàtrụcđi bộ hướng ra bờ sông.
-TrụcgiaothôngchínhtừđườngĐàoTrívàolàtrụccảnhquankhônggian, bốtrícáccôngtrìnhcaotầng;cáccôngtrìnhxây dựngthấptầngbốtríhợplý,đảm bảo tầmnhìn và cảnh quan dọc sông. Khu cảnh quan công viên câyxanh (công viêncôngcộng,côngviênchuyênđề)đượckếthợpvớicảnhquansôngnước.Tổ chứcmộtquảngtrườnglớn(cóthểtậptrungđôngngười)vàtrụcđibộhướngrabờ sông,xâydựnghồcảnhquanđồngthờicóchứcnăngđiềutiếtnướcnốithôngvới sông Nhà Bè.
-Bếntàukháchquốctế:bốtríởphíaNam,códiệntíchđủlớndànhchoxây dựng công trình nhà ga, chiều dài bến cảng dự kiến 600m.
8. Quyhoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹthuật:
Tên đường | Giới hạn | Lộ giới (mét) | Chiều rộng(mét) | Khoảnglùi xây dựng(mét) | ||||
Từ… | Đến… | Vỉa hè trái | Mặt đường | Vỉa hè phải | Lềtrái | Lề phải | ||
Đào Trí | ĐườngGòÔ Môi nối dài | Ranh phía Bắc | 40 | 8 | 24 | 8 | - | 7 |
Đường Phú Thuận nối dài | ĐườngĐào Trí | Đườngnhánh (1) | 40 | 8 | 11(2)11 | 8 | 6 - 7 | 4,5 - 7 |
ĐườngGòÔ Môi nối dài | ĐườngĐào Trí | Đường Phú Thuận nối dài | 30 | 6 | 18 | 6 | 7 | 7 |
Đườngnhánh (1) | Đường Phú Thuận nối dài | Đảo giao thông | 24 | 6 | 12 | 6 | 4,5 - 18 | 6 -7 |
Đườngnhánh (2) | ĐườngGòÔ Môi nối dài | Cuối đường | 30 | 6 | 18 | 6 | 7 | 7 |
Đườngdọc sông Sài Gòn | Đườngsố 1D | Đườngsố 2D | 12 | 3 | 6 | 3 | - | 4 -7 |
Đườngsố 1 | Phú Thuận nối Dài | Đườngdọc sông Sài Gòn | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 - 6 | 7 |
Đườngsố 1A | Đườngsố 1D | Đườngsố 1C | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 1B | Đườngsố 1A | Đườngdọc Sông Sài Gòn | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 1C | Đướngnhánh (1) | Đườngsố 1B | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 1D | Đướngnhánh (1) | Đườngdọc sông Sài Gòn | 12 | 3 | 6 | 3 | 10 | 4 |
Đườngsố 2 | Đường Phú Thuận nối dài | Đườngdọc sông Sài Gòn | 12 | 3 | 6 | 3 | 7 | 4 -6 |
Đườngsố 2A | Đườngsố 2 | Đườngsố 2D | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 2B | Đườngsố 2 | Đườngsố 2A | 12 | 3 | 6 | 3 | - | 4 |
Đườngsố 2C | Đườngsố 2B | Đườngsố 2D | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 2D | Đảo Giao Thông | Đườngdọc sông Sài Gòn | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 7 |
ĐườngA, B | Đườngnhánh (1) | Đườngdọc sông Sài Gòn | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 7 |
Đườngsố 3A | Đườngsố 3C | Đườngsố 3D | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 3B | Đườngsố 3C | Đườngsố 3D | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 3C | Đườngsố 3B | Đường Phú Thuận nối dài | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 3D | Đườngsố 3B | Đường Phú Thuận nối dài | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
Đườngsố 3E | Đườngsố 3A | Đường Phú Thuận nối dài | 12 | 3 | 6 | 3 | 4 | 4 |
8.2. Quyhoạch cao độnền và thoát nước mặt:
a) Quyhoạch cao độ nền:
-Tônđắpnềntùythuộctheoloạihìnhsử dụngđất,chỉápdụnggiảipháp đắp nền cho khu vực xâydựng công trình.
- Cao độ nền xâydựng lựa chọn: Hxd ≥ 2,50 m(Hệ cao độ Hòn Dấu).
-Caođộthiếtkếđườngđượcxácđịnhđảmbảođiềukiệnkỹthuậttổchức giao thông và thoát nước mặt cho khu đất.
b) Quyhoạch thoát nước mặt:
-Cảitạohệthốngkênhrạchtự nhiêntrongkhuvực,hìnhthànhhệthống tiêu thoát nước kết hợp tổ chức các hồ chứa nước.
-Tổchứcthoátriênghệthốngthoátnướcbẩnvàmưa,cốngthoátnướcsử dụngcốngngầmvàđượcbốtrícốngdọccáctrụcđườnggiaothôngtrongkhuvực theo hướng thoát tập trung nhanh nhất về phía nguồn xả.
-Nguồnthoátnước:dẫnthoátrasôngSàiGònphíaBắckhuvực,sôngNhà Bè phía Namvà rạch Bà Bướm.
- Thông sốkỹthuậtmạng lưới:
+ Kích thước cống chính biến đổi từØ800mm đến B2000 x 2000mm.
+Độsâuchôncốngtốithiểu Hc =0,70m;độ dốccốngtốithiểuđảm bảokhả năng tựlàmsạch cống.
* Lưu ý:
-Cầncânnhắcviệclựa chọncaođộnềnxâydựngđểhạnchếkhốilượngđất đắp nền cho khu quy hoạch. Theo đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xâydựng quận 7, cao độ khống chế chung khu vực Hxd≥2,00mlà đảmbảo antoàn ngập lụt.
-Việccảitạoxây dựngliênquanđếnhệthốngkênhrạchtựnhiêntrongkhu vực phải thông qua ý kiến của các đơn vị quản lý chuyên ngành.
-Caođộhoànthiệnnềnđường,vịtrívàthôngsốkỹ thuậtchitiếtcôngthoát nướcđềnghịđượcthiếtkếhoànchỉnhtrongcácgiaiđoạnthiếtkếđầutưxây dựng chitiết,đảm bảosựphùhợpvớiđiềukiệnhiệntrạngvàkếhoạchđầutưhạtầngkỹ thuật của khu vực.
8.3.Quyhoạch cấp điện và chiếu sáng đô thị:
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Sinh hoạt: 1500 - 2000KWh/người/năm.
+ Khu ở thấp tầng: 5 KW/lô.
+ Khu ở cao tầng: 4 KW/hộ.
+ Thương mại-dịch vụ-văn phòng: 60 W/m².
+ Khu công viên công cộng: 12 KW/ha.
+ Khu công viên chuyên đề: 50 KW/ha.
+ Công viên câyxanh: 10 KW/ha.
+ Đất giao thông: 15 KW/ha.
-Nguồncấpđiệnchokhuquyhoạchtronggiaiđoạnđầuđượclấytừtrạm hiệnhữu110/15-22 KVNamSàiGòn1.Giaiđoạnsauxây dựngtrạm 110/22KV- 2x63 MVA Phú Mỹtạikhu công viên.
-Xâydựngmớicáctrạmbiếnápphânphối22/0,4KVdùngmáybiếnáp3 pha chọn hình thức trạmđể đảmbảo an toànvà mỹquan đô thị.
- Phương án quyhoạch lưới phân phối phù hợp:
+Xâydựngmới6tuyến22KVdọctheocáctrụcđườnggiaothôngkhuquy hoạch dùng cáp đồng cách điện XLPE- 24 KV tiết diện S = 240 mm², chôn ngầm.
+Mạnghạthếcấpđiệnchocáccôngtrìnhdùngcápđồng4lõibọccách điện chôn ngầm, tiết diện phù hợp với với các công trình.
+Chiếusánggiaothôngsử dụngđèncaoápSodium150W-250W-220V gắn trên trụ thép tráng kẽmcao 8m- 12m.
-Nguồncấpnước:là nguồnnướcmáythànhphố,dựavàotuyến ốngcấp nước chính Ø500 dự kiến trên đường Gò Ô Môi thuộc hệ thống Nhà máynước BOO Thủ Đức.
- Chỉ tiêu cấp nước:
+ Sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
+ Khu trung tâmthương mại- dịch vụ - văn phòng: 20 m³/ha sàn/ngày.
+ Khu văn phòng - khách sạn: 35 m³/ha sàn/ngày.
+ Khu khách sạn, resort: 40 m³/ha sàn/ngày.
+ Khu khách sạn- hội nghị: 30 m³/ha sàn/ngày.
- Tổng lưu lượng nướccấp toàn khu: Qmax= 9.890m³/ngày.
- Chỉ tiêu cấp nước chữa cháy: 15lít/s cho một đám cháy, số đámcháyxảyra đồng thời cùng lúc làhai đámcháy.
-Mạnglướicấpnước:đấunốimạnglướibêntrongkhuquy hoạchvớituyến ốngdựkiếnØ500trênđườngGòÔMôi.Cáctuyếnốngđượcthiếtkếtheomạng vòngnhằm đảm bảocungcấpnướcliêntụcchokhuquyhoạch,từđópháttriểncác tuyến nhánh cung cấpnước đến từng công trình.
- Hệ thống cấp nước chữa cháy: dựa trên các tuyến ốngcấp nước chính bố trí trụcứuhoảvớibán kínhphụcvụ100m-150m.Ngoài ra,bố tríthêmđiểmlấy nước mặt chữa cháytrên sông Sài Gòn và trên hồ cảnh quan.
8.5. Quyhoạch thoátnước thải và xử lý chất thải rắn:
a) Thoát nước thải:
- Chỉ tiêu thoát nước thải
+ Sinh hoạt: 180 lít/người/ngày.
+ Khu trung tâmthương mại- dịch vụ - văn phòng: 20 m³/ha sàn/ngày.
+ Khu văn phòng - khách sạn: 35 m³/ha sàn/ngày.
+ Khu khách sạn, resort: 40 m³/ha sàn/ngày.
+ Khu khách sạn- hội nghị: 30 m³/ha sàn/ngày.
- Tổng lưu lượng nướcthải toàn khu: Qmax= 8.240m³/ngày.
- Giải pháp thoát nướcthải:
+Giaiđoạnđầu:xâydựnghệthốngcốngthoátnướcthảiriêng.Nướcthải phảiđượcxử lýsơbộbằngbểtựhoạitrướckhithoátracốngthoátnướcthảivà đưavàotrạmxử lýcụcbộ.Nướcthảisau khixử lýtạitrạmxử lýphảiđạtquy chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT trước khi thoát ra môi trường tự nhiên.
+Giaiđoạnhoànchỉnh:nướcthảitừtrạmxử lýcụcbộphảiđượcđưađến điểmthugomnướcthảiđểthoátvàotuyếncốngchínhthunướcthảicủathànhphố
vàtậptrungvềNhàmáyxử lýtậptrunglưuvựcNamSàiGòntạixãPhướcKiển huyện Nhà Bè.
- Mạng lưới thoát nướcthải: Phù hợp với giải pháp thoát nước thải.
b) Xử lý chất thải rắn:
- Chỉ tiêu rác thải sinh hoạt: 1,0kg/người/ngày.
- Chỉ tiêu rác thải thương mại - dịch vụ - văn phòng - khách sạn: 0,1 tấn/ha/ngày
- Tổng lượng rác thải:24,5 tấn/ngày.
- Phương án xử lý rác thải:
+ Rác được phân loại và thu gom mỗi ngày.
+Phươngánthugomvàxử lýrác:Rácthảiphảiđượcthugom,phânloại vàđưađếncáctrạmépráckín.Sauđóvậnchuyểnđưavềcáckhuliênhợpxử lý chất thải tập trung củathành phố theo quy hoạch.
8.6. Quyhoạch thôngtin liên lạc:
- Chỉ tiêu pháttriển viễn thông:
+ Khu ở đô thị: 35 máy/100người.
+ Thương mại- dịch vụ - văn phòng: 01 máy/100m²sàn
-ĐịnhhướngđấunốitừtrạmthôngtinTânThuậnhiệnhữubằngtuyếncáp quang đi ngầm.
-Cáctuyếncápviễnthông(cáptruyềndữliệuinternet,ADSL,cáptruyền hình…)dựkiếnxâydựngnốitừtủcápchínhđếncáctủcápphânphốidùngcáp quanghoăccápđồng luồntrongốngPVC Ø114đitronghàocáp đặtngầmtrên vỉa hè.
- Lắp đặt các tủ cáp phân phối dùng loại 250;500; 750; 1000đôi dây. Tủ cáp đượclắpđặttrêncácvỉahèsátváchtườngrào,sátváchcôngtrìnhhoặcbêntrong các nhà cao tầng
- Mạng di động:khi tiến hành lắp đặtcác trạm BTS, các nhàcung cấpnên sử dụngchungcơsởhạtầngvàphảiđảmbảokhoảngcáchgiữacáctrạmtheođúng quyđịnh.
8.7. Đánh giá môi trường chiến lược:
- Hệ thống các tiêu chí bảo vệ môi trường:
+ Đảmbảo nguồn cungcấp nướcsạch và bềnvững cho khu nhà ở.
+ Hạn chế ngập úng đô thị.
+ Không ô nhiễmnước thải, khí thải và tiếng ồn.
+ Bảo vệ hệ sinh thái tựnhiên gần đô thị.
+Tránhtáiđịnhcư,đảmbảonhữngngườibịảnhhưởngcócuộcsốngtương tựhoặc tốt hơn nơi ởcũ sau khi tái định cư.
- Các giải pháp bảo vệ môi trường:
+Cácgiảipháplồngghépvàoquátrìnhquyhoạch:đảmbảokhoảngcáchly giữa khu công nghiệp và khu công viên Mũi Đèn Đỏ, khu nhà ở theoquyđịnh; đảm bảo hành lang bảo vệ sông rạch theo Quyết định số 150/2004/QĐ-UB ngày 09 tháng6năm2004củaỦybannhândânthànhphố;giữgìnvàtôntạoditíchGòÔ Môi.
+Cácgiảiphápkỹthuậtđềxuấtnhằmgiảmthiểutácđộng:xử lýnướcthải phátsinhtừkhuở, thươngmại-dịchvụ-vănphòng-kháchsạn,ytế,nướcthảihồ bơi…; thu gomvà xử lý toàn bộ chất thải rắn phát sinh; xâydựng kè bảo vệ.
+Cácgiảiphápquảnlýnhằmgiảmthiểutácđộng:xâydựngquychếcụthể vềbảovệmôitrườngđốivớikhuquyhoạch;tuyêntruyềnnângcaonhậnthứcbảo vệ môi trường trong cộng đồng.
+Địnhhướngđánhgiátácđộngmôitrường:đốivớikhuvănphòng-khách sạn-hộinghị-triểnlãm;trạmxử lýnướcthải;khucôngviênchuyênđềvàcácdự án xâydựng có tầng hầm≥ 10m.
8.8. Bản đồ tổng hợp đường dâyđường ống:
Việcbốtrí,sắpxếpđườngdây,đườngốngkỹ thuậtcóthểthayđổitrongcác bướctriểnkhaithiếtkếtiếptheo(thiếtkếcơsở,thiếtkếkỹthuậtthicôngcủadự án) đảmbảoyêu cầu kỹthuật theo quyđịnh.
-SởQuyhoạch-Kiếntrúc,Ủybannhândânquận7,CôngtyCổphầnTập đoànSàiGònPeninsulavàđơnvịtưvấnchịutráchnhiệmvềtínhchínhxáctrong việcđịnhvịhệthốnggiaothôngđãđượcthểhiệntrongcácbảnvẽcủađồán,đảm bảokếtnốivớihệthốnggiaothôngcácdựánđầutưxâydựngkếcận,đúngtheo quyhoạchchitiếtxâydựngtỷlệ1/2000(quyhoạchphânkhu)tạikhuvực.Trong quá trìnhtổchứcđịnhvị,xácđịnhcộtmốctạihiệntrườngkhuđất,nếuhệthống giaothôngcósai lệch vịtríđiểm nốikếtvớicácdựán đầutưxâydựngkếcậnhoặc sai lệch hướng tuyến theo quyhoạch chi tiết xâydựng tỷ lệ 1/2000 (quyhoạch phân khu), ranhmép bờ caocó thayđổi sovới bản đồ quyhoạch đình kèm,chủ đầu tưcầnbáocáoỦybannhândânquận7phốihợpSởQuyhoạch-Kiếntrúcđểcó giải pháp xử lý, điều chỉnh đồ án cho phù hợptrước khi triển khai thicông hệ thống hạ tầng kỹthuật.
-CôngtyCổphầnTậpđoànSàiGònPeninsulacótráchnhiệmđầutưhoàn chỉnhvàđồngbộcáchạngmụchạtầngkỹthuậtchính,cáchạngmụccôngtrình theo quy hoạch được duyệt. Đối với hạng mục công viên cây xanh công cộng, CôngtyCổphầnTậpđoànSàiGònPeninsulađầutưhoànchỉnhvàgiaoỦyban nhândânquận7quảnlý;cáchạngmụccôngtrìnhgiáodục,ytế,CôngtyCổphần TậpđoànSàiGònPeninsulabàngiaoquỹđấtđãbồithườnggiảiphóngmặtbằng choỦybannhândânquận7quảnlývàđầutưxâydựng.Đốivớikhuđấtđượcdự kiếnđầutưxây dựngmớitrụsởlàmviệccủaCụcHảiquanthànhphố:Côngty Cổ phầnTậpđoànSàiGònPeninsulacótráchnhiệmphốihợpvớicáccơquancóliên quan hoàn chỉnh các thủ tục để được giao đầutưtheo quyđịnh.
- Công tyCổ phần Tập đoàn Sài Gòn Peninsula có trách nhiệm phối hợp thựchiệnvềviệcđảmbảohànhlangantoànchocácbáohiệuhànghảivàđịađiểm trạmMũiĐènĐỏtheoVănbảnsố816/XN202ngày11tháng12năm2009củaXí nghiệp Bảo đảmAn toàn Hàng hải 202.
-Việccắm mốcgiớitheoquyhoạchđượcduyệtcầnthựchiệntheo Thôngtư số15/2010/TT-BXD ngày27tháng8năm2010củaBộXây dựng quyđịnhvềcắm mốc giới và quản lýmốc giới theo quyhoạchđô thị.
-Nộidungchitiếtcụthểcủahệthốnghạtầngkỹthuậtđếntừngcôngtrình trongphạmviranhdựánchủđầutưsẽchịutráchnhiệmlậpthiếtkếcơsở,thiếtkế kỹthuật,thicôngcủadựánvàtrìnhcáccấp cóthẩm quyềnthẩm địnhvàphêduyệt theo quyđịnh, đảmbảokết nối mạng lưới hạ tầng kỹthuật trong khuvực.
Điều2.Trách nhiệmcủa các cơ quan, đơn vị có liên quan:
-SởQuyhoạch-Kiếntrúc,Ủybannhândânquận7,CôngtyCổphầnTập đoànSàiGònPeninsulavàđơnvịtưvấnchịutráchnhiệmvềtínhchínhxáccủa cácnộidungnghiên cứuvàcácsốliệuđánhgiáhiệntrạngtínhtoánchỉtiêukinhtế kỹthuậtthểhiệntrongthuyếtminhchịutráchnhiệmvàhồsơbảnvẽđồánquy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công viên Mũi Đèn Đỏ và khu nhà ở đô thị tại phường Phú Thuận, quận 7.
-GiaoSởXâydựnghướngdẫnchủđầutưlậpthủtụcvàtrìnhchấpthuận đầutư,phêduyệt dựánđầutưtheoquyđịnhcủaNghịđịnhsố71/2010/NĐ-CP ngày23tháng6năm 2010vàxem xét,giảiquyếtviệcChủđầutư đề nghịkhôngáp dụngquichếdành20%diệntíchđấtởđôthịchoviệcpháttriểnnhàởxãhộitheo Nghịđịnhsố71/2010/NĐ-CPngày23tháng6năm2010dodựánđãdànhkhoảng 82,1hatrêntổngdiệntích117,8hachoviệcxâydựngcôngviêncôngcộng,công viên chuyên đề và các tiện ích khác dành cho công viên.
-GiaoSởGiaothôngvậntảiphốihợpSởTàinguyênvàMôitrường,Ủyban nhândânquận7cótráchnhiệmhướngdẫnChủđầutưtrongquátrìnhtriểnkhaidự án,tuânthủcácquyđịnhvềquảnlý,sử dụnghànhlangbảovệbờsông,kênh,rạch cũng nhưviệc tổ chức các đường dọc sông rạch, các khoảng cách lytrồng cây... theo quyđịnhtạiQuyếtđịnhsố150/2004/QĐ-UBngày09tháng6năm 2004củaỦyban nhândânthànhphố.Việctổchứccắmmốccáctuyếnđường,cáccôngtrìnhhạtầng kỹthuậtcầnđượcđốichiếuvàkhớpnốivớicácdựánxungquanhkhuvựcđãcó pháplý phêduyệt, cũng nhưcácdựánđangtriểnkhai.
-GiaoSởKếhoạchvàĐầutư,Ủybannhândânquận7vàcácngànhliên quankiểmsoátcácloạihìnhđầutưvàokhuvựclậpdựánnàyphùhợptheomục tiêu, loại hình kinh doanh cũng như các hoạt động phục vụ chung trên địa bàn quận 7 và của thành phố.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂNDÂN |
| Số hiệu | 5329/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 26/09/2013 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 26/09/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật