Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 4387/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 15/08/2013 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 4387/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 15/08/2013 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 4387/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 08 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm2003;
Căn cứLuật Quyhoạch đô thị ngày17 tháng6 năm2009;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quyhoạch xâydựng;
Căn cứ Quyết định số 24/2010/QĐ-TTg ngày06 tháng 01 năm2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm2025;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xâydựng quyđịnhhồ sơ của từng loại quyhoạch đô thị;
CăncứQuyếtđịnhsố04/2008/QĐ-BXDngày03tháng4năm2008của BộXâydựngvềviệcbanhànhQuychuẩnkỹthuậtquốcgiavềquyhoạchxây dựng (QCXDVN 01:2008/BXD);
CăncứQuyếtđịnhsố28/2011/QĐ-UBNDngày19tháng5năm2011của ỦybannhândânthànhphốbanhànhQuy địnhvềđiềuchỉnhquy hoạchđôthịtại thành phố Hồ Chí Minh;
CăncứQuyếtđịnhsố50/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7năm2011của Ủy bannhândânthànhphốvềthẩmđịnh,phêduyệtquyhoạchđôthịtrênđịabàn thành phố;
CăncứQuyếtđịnhsố 62/QĐ-UBNDngày25tháng12năm2012 vềsửa đổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyếtđịnhsố50/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7 năm2011củaỦybannhândânthànhphốvềthẩmđịnh,phêduyệtquyhoạchđô thị trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Quyết định số 5758/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủybannhândânthànhphốvềphêduyệtđồánđiềuchỉnhquyhoạchchungxây dựng quận 9;
Căn cứ Quyết định số 5108/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Ủybannhândânthànhphốvềviệcphêduyệtnhiệmvụquyhoạchphânkhutỷlệ 1/2000(điềuchỉnhtổngthểvàmởrộngquyhoạchchitiếtxâydựng)khudâncư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn DuyTrinh) phường Phú Hữu,quận9;
XétđềnghịcủaSởQuy hoạch-KiếntrúctạiTờtrìnhsố2590/TTr-SQHKT ngày7tháng8năm2013vềtrìnhduyệtđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xâydựng) khu dân cư dọc Hươnglộ33(đườngNguyễnDuyTrinh)phườngPhúHữu,quận9(quyhoạchsử dụng đất - kiến trúc - giao thông),
QUYẾT ĐỊNH:
1. Vị trí, phạmvi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quyhoạch:
- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.
- Giới hạn khu vực quyhoạch nhưsau:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn DuyTrinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành đaiphía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp đường Nguyễn DuyTrinh.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Tổng diện tích khu vực quyhoạch:147,08 ha.
-Tínhchấtcủakhuvựcquyhoạch:khudân cưđôthị,dịchvụcôngcộngvà công viên câyxanh.
2. Cơ quan tổ chức lậpđồ án quyhoạch phân khu:
Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).
3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quyhoạch phânkhu:
Viện QuyhoạchXâydựng - Viện Nghiên cứuPhát triển thành phố.
4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quyhoạchphân khu:
- Thuyếtminh tổng hợp;
- Thành phần bản vẽ bao gồm:
+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷlệ 1/10.000.
+ Bản đồ hiệntrạng kiến trúc cảnh quan vàđánh giá đất xâydựng, tỷlệ 1/2000.
+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.
+ Bản đồ quyhoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷlệ 1/2000.
+ Sơ đồ tổ chức khônggian kiến trúc cảnh quan, tỷlệ 1/2000.
+Bảnđồquyhoạchgiaothôngvàchỉgiới đườngđỏ,chỉgiớixâydựng, tỷlệ 1/2000.
5.1.Thờihạnquyhoạch:đếnnăm2020(theothờihạnquyhoạchcủađồ án điều chỉnh quyhoạch chung xâydựngquận 9 được duyệt).
5.2. Dựbáo quymô dân số trong khu vực quyhoạch:14.500 người.
5.3.Cácchỉtiêusử dụngđất,hạtầngxãhộivàhạtầngkỹthuậtđôthịtoàn khu vực quyhoạch:
ST T | Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu |
A | Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu | m2/người | 101,43 |
B | Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu | m2/người | 56,16 |
C | Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở | ||
| - Đất nhómở | m2/người | 37,81 |
- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở Trong đó: + Đất giáo dục + Đấtytế + Đất trung tâmhành chính + Đất dịch vụ- thươngmại trong khu đất hỗn hợp | m2/người
m2/người m2/người m2/người m2/người | 4,63
3,57 0,09 0,16 0,81 | |
- Đất câyxanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất câyxanh trong nhómnhà ở) | m2/người | 6,26 | |
- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực) | km/km² | 10,46 | |
D | Các chỉ tiêu hạ tầng kỹthuật đô thị | ||
| Tiêu chuẩn cấp nước | lít/người/ngày | 180 |
Tiêu chuẩn thoát nước | lít/người/ngày | 180 | |
Tiêu chuẩn cấp điện | kwh/người/năm | 2000 | |
Tiêu chuẩn chất thải , rác thải | kg/người/ngày | 1,2 | |
E | Các chỉ tiêu sử dụng đất quyhọach đô thị toànkhu | ||
| Mật độ xâydựng | (%) | ≤ 32 |
Hệ số sử dụng đất | lần | ≤0,7 | |
Tầng cao xâydựng | Tối đa | 30 | |
Tối thiểu | 1 | ||
6. Quyhoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:
6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:
Toànkhuvựcquyhoạchđượcphânchialàm02đơnvịởvàcáckhuchức năng cấp đô thị nằmngoài đơn vị ở, được xác định nhưsau:
- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn DuyTrinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đaiphía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giápđườngCaotốc thànhphốHồChí Minh -Long Thành - Dầu Giây.
+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.
- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:
+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn DuyTrinh.
+ Phía Tây: giáp đường Vành Đaiphía Đông (Vành đai 2).
+ Phía Nam: giáp Nguyễn DuyTrinh.
+ Phía Bắc:giápđườngCaotốcThànhphốHồChíMinh-Long Thành - Dầu Giây.
Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:
a.Cáckhuchứcnăngthuộccácđơnvịở(tổngdiệntíchđấtcácđơnvịở: 81,43 ha):
a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 54,8290 ha, trong đó:
- Nhómnhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 28,2100 ha.
- Nhómnhà ở xâydựng mới: tổng diện tích 26,6190 ha.
a.2.Khuchứcnăngdịchvụđôthịcấpđơnvịở:tổngdiệntích6,7084ha; bao gồm:
- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,1800 ha, trong đó:
+ Trường mầmnon: 1,7400 ha.
+ Trường tiểu học: 1,4700 ha.
+ Trường trung học cơsở:1,9700 ha.
- Khu chức năngytế: tổng diện tích 0,1300 ha.
- Khu chức năng trungtâmhành chính phường: tổng diện tích 0,2300 ha.
-Khuchứcnăngthươngmại-dịchvụtrongkhuđấtsử dụnghỗnhợp:tổng diện tích 1,1684 ha.
a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổngdiệntích9,0791ha,trongđóđấtcâyxanhtrongkhuđấtsử dụnghỗnhợp: 0,6491 ha.
a.4.Mạnglướiđườnggiaothôngvàsânbãicấpphânkhuvực:tổngdiện tích 10,8135 ha.
b.Cáckhuchứcnăngngoàiđơnvịởnằmđanxentrongđơnvịở,tổng diện tích 65,6500 ha:
b.1.Khuchức năngcôngviêncâyxanhcấpđôthị:tổngdiện tích6,8100ha, trong đó:
+ Đất câyxanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,6000 ha.
+ Đất câyxanh chuyêndụng: diện tích 0,2100ha.
b.2. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 49,2200 ha.
b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹthuật:diện tích 0,4800 ha.
b.4. Đất tôn giáo: diện tích 0,2900 ha.
b.5. Đất sông rạch: diện tích 8,8500 ha.
6.2. Cơ cấu sửdụng đất đơn vị ở trongkhu quyhoạch:
STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
A | Đất đơn vị ở | 81,430 | 100,00 |
1 | Đất nhómnhà ở | 54,8290 | 67,33 |
| - Đất nhómnhà ở hiện hữu chỉnh trang | 28,2100 |
|
| - Đất nhómnhà ở xâydựng mới | 26,6190 |
|
| + Nhómnhà ở xâydựng mới thấp tầng | 21,7200 |
|
| + Nhómnhà ở xâydựng mới cao tầng | 4,1200 |
|
| + Nhómnhà ở trong khu đất hỗn hợp | 0,7790 |
|
2 | Đất công trình dịch vụ đô thị | 6,7084 | 8,24 |
| - Đất giáo dục | 5,1800 |
|
| + Trường mầmnon | 1,7400 |
|
| + Trường tiểu học | 1,4700 |
|
| + Trường trung học cơsở | 1,9700 |
|
| - Đấtytế (xâydựng mới) | 0,1300 |
|
| - Đất trung tâmhànhchính phường | 0,2300 |
|
| - Đất thương mại - dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 1,1684 |
|
3 | Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên) | 9,0791 | 11,15 |
| - Đất cây xanh tập trung | 8,4300 |
|
| - Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 0,6491 |
|
4 | Đất giao thông cấp phân khu vực | 10,8135 | 13,28 |
B | Đất ngoài đơn vị ở | 65,6500 |
|
| Đất công viên câyxanhcấp đô thị | 6,8100 |
|
- Đất câyxanh cảnhquan ven sông rạch | 6,6000 |
| |
- Đất câyxanh chuyên dụng | 0,2100 |
| |
Đất giao thông đối ngoại | 49,2200 |
| |
Đất đầu mối hạ tầng kỹthuật | 0,4800 |
| |
Đất tôn giáo | 0,2900 |
| |
Sông rạch | 8,8500 |
| |
Tổng cộng | 147,0800 |
|
6.3.Cơcấusửdụngđấtvàcácchỉtiêusửdụngđấtquyhoạchđôthị từng đơn vị ởvà ngoài đơn vị ở:
Đơn vị ở | Loại đất | Ký hiệu khu đất | Diện tích (m2) | Chỉ tiêu sử dụngđất quyhoạch đô thị | |||||
Chỉ tiêu (m2/người) | Dân số | Mật độ xây dựng tối đa (%) | Tầngcao | Hệsố sử dụng đất tối đa | |||||
Tối thiểu | Tối đa | ||||||||
Đơn vị ở 1 (diện tích: 88,54ha, dự báo quymô dân số: 10.500 dân) | 1. Đất đơn vị ở |
| 547.200 | 52,11 |
|
|
|
|
|
1.1. Đất nhóm nhàở |
| 328.890 | 31,32 | 10500 |
|
|
|
| |
Đất nhóm nhàở hiện hữu thựchiện cải tạo chỉnh trang |
| 62.700 | 60 | 1072 |
|
|
|
| |
| I.1 | 3.500 | 60 | 58 | 70 | 1 | 5 | 3,5 | |
I.2 | 12.300 | 60 | 205 | 60 | 1 | 5 | 3 | ||
I.4 | 15.700 | 54 | 289 | 50 | 1 | 5 | 2,5 | ||
I.18 | 31.200 | 60 | 520 | 50 | 1 | 5 | 2,5 | ||
Đất nhóm nhàở xây dựngmớithấp tầng |
| 217.200 |
| 4018 |
|
|
|
| |
| I.3 | 3.100 | 50 | 62 | 70 | 1 | 4 | 2,8 | |
I.6 | 24.100 | 51 | 469 | 75 | _ | 3 | 2,25 | ||
I.7 | 12.000 | 50 | 240 | 60 | 2 | 4 | 2,4 | ||
I.8 | 2.800 | 50 | 56 | 60 | 2 | 4 | 2,4 | ||
I.9 | 8.600 | 62 | 138 | 60 | _ | 4 | 2,4 | ||
I.10 | 9.500 | 63 | 150 | 60 | _ | 4 | 2,4 | ||
I.11 | 22.800 | 63 | 360 | 72,28 | _ | 4 | 3 | ||
I.12 | 11.800 | 61 | 192 | 72,28 | _ | 4 | 3 | ||
I.13 | 34.100 | 73 | 464 | 80 | _ | 3 | 2,4 | ||
I.14 | 11.600 | 41 | 280 | 81,6 | _ | 4 | 3 | ||
I.15 | 15.200 | 41 | 367 | 81,6 | _ | 4 | 3 | ||
I.16 | 10.500 | 42 | 253 | 81,6 | _ | 4 | 3 | ||
I.17 | 9.500 | 50 | 190 | 60 | 2 | 4 | 2,4 | ||
I.19 | 15.000 | 60 | 250 | 40 | _ | 3 | 1,2 | ||
I.20 | 11.500 | 47 | 245 | 40 | _ | 3 | 1,2 | ||
I.21 | 8.100 | 50 | 162 | 60 | 2 | 4 | 2,4 | ||
I.22 | 7.000 | 50 | 140 | 60 | 2 | 4 | 2,4 | ||
Đất nhóm nhàở xây dựngmới cao tầng |
| 41.200 |
| 4214 |
|
|
|
| |
| I.5 | 12.700 | 50 | 254 | 40 | 2 | 18 | 5,0 | |
I.23 | 13.600 | 7 | 1944 | 35,55 | _ | 25 | 6,5 | ||
I.24 | 10.100 | 7 | 1440 | 41,92 | 28 | 30 | 7,5 | ||
I.25 | 4.800 | 8 | 576 | 35 | _ | 18 | 6,3 | ||
Đất nhóm nhàở khu hỗn hợp |
| 7.790 |
| 1196 |
|
|
|
| |
| I.26 | 7.790 | 7 | 1196 | 40 | _ | 20 | 6 | |
1.2. Đất côngtrình dịch vụ đô thị |
| 53.784 | 5,12 |
|
| _ |
|
| |
Đất giáo dục |
| 42.100 | 4,01 |
|
|
|
|
| |
Trườngmầm non xâydựngmới |
| 14.100 |
|
|
|
|
|
| |
| I.27 | 3.900 |
|
| 40 | 1 | 2 | 0,8 | |
I.28 | 4.100 |
|
| 40 | 1 | 2 | 1 | ||
I.29 | 2.500 |
|
| 40 | 1 | 2 | 0,8 | ||
I.30 | 3.600 |
|
| 30 | 1 | 2 | 0,6 | ||
Trườngtiểu học xâydựngmới |
| 14.700 |
|
|
|
|
|
| |
| I.31 | 6.300 |
|
| 40 | 2 | 3 | 1,2 | |
I.32 | 8.400 |
|
| 40 | 3 | 5 | 2 | ||
Trườngtrunghọc cơ sở xâydựngmới |
| 13.300 |
|
|
|
|
|
| |
| I.33 | 13.300 |
|
| 40 | 3 | 5 | 2 | |
Đất thươngmại- dịch vụ đô thị khu hỗn hợp |
| 11.684 | 1,11 |
|
|
|
|
| |
1.3. Đất câyxanh sử dụngcôngcộng |
| 80.491 | 7,67 |
|
|
|
|
| |
| I.34 | 45.400 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | |
I.35 | 3.200 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
I.36 | 2.300 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
I.37 | 21.000 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
I.38 | 2.100 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
Đất câyxanh sử dụngcôngcộngkhu hỗn hợp |
| 6.491 |
|
|
|
|
|
| |
1.4. Đất giao thông |
| 84.035 | 10,3 km/km² |
|
|
|
|
| |
Đất đường giao thôngcấp phân khu vực |
| 84.035 |
|
|
|
|
|
| |
2. Đất ngoài đơn vị ở |
| 338.200 |
|
|
|
|
|
| |
2.1. Đất câyxanh sử dụngcôngcộngcấp đô thị |
| 51.700 |
|
|
|
|
|
| |
Đất câyxanh cảnh quan ven sôngrạch |
| 49.600 |
|
|
|
|
|
| |
Đất câyxanh chuyên dùng(cây xanh cách ly) |
| 2.100 |
|
|
|
|
|
| |
2.2. Đất giao thông (từ đườngkhu vực trở lên) |
| 206.800 | 23,4% |
|
|
|
|
| |
2.3. Đất đầu mối hạ tầngkỹthuật | I.39 | 4.800 |
|
|
|
|
|
| |
2.4. Sôngrạch |
| 74.900 |
|
|
|
|
|
| |
Tổngcộng |
| 885.400 |
|
|
|
|
|
| |
Đơn vị ở 2 (diện tích: 58,54ha, dự báo quymô dân số: 4.000 dân) | 1. Đất đơn vị ở |
| 267.100 | 66,78 |
|
|
|
|
|
1.1. Đất nhóm nhàở |
| 219.400 | 54,85 |
|
|
|
|
| |
Đất nhóm nhàở hiện hữu thựchiệncảitạo chỉnh trang |
| 219.400 | 55 | 4000 |
|
|
|
| |
| II.1 | 34.700 | 55 | 631 | 50 | 1 | 5 | 2,5 | |
II.2 | 73.400 | 55 | 1335 | 50 | 1 | 5 | 2,5 | ||
II.3 | 10.900 | 55 | 198 | 60 | 1 | 5 | 3,0 | ||
II.4 | 36.500 | 55 | 664 | 50 | 1 | 5 | 2,5 | ||
II.5 | 9.700 | 55 | 176 | 60 | 1 | 5 | 3,0 | ||
II.6 | 18.700 | 55 | 340 | 60 | 1 | 5 | 3,0 | ||
II.7 | 35.500 | 54 | 656 | 50 | 1 | 5 | 2,5 | ||
1.2. Đất côngtrình dịch vụ đô thị |
| 13.300 | 3,33 |
|
|
|
|
| |
Đất giáo dục |
| 9.700 | 2,43 |
|
|
|
|
| |
Trườngmầm non |
| 3.300 |
|
|
|
|
|
| |
Trườngmầm non tuổi thơ (hiện hữu) | II.8 | 3.300 |
|
| 40 | 1 | 2 | 0,8 | |
Trườngtrunghọc cơ sở |
| 6.400 |
|
|
|
|
|
| |
Trườngtrunghọc cơ sở Phú Hữu | II.10 | 6.400 |
|
| 40 | 3 | 5 | 2 | |
Đất hành chính |
| 2.300 | 0,58 |
|
|
|
|
| |
Ủyban nhân dân phườngPhúHữu | II.11 | 2.300 |
|
| 40 | 1 | 3 | 1,2 | |
Đấtytế |
| 1.300 | 0,33 |
|
|
|
|
| |
Trạm ytếphường Phú Hữu | II.12 | 1.300 |
|
| 40 | 1 | 3 | 1,2 | |
1.3. Đất câyxanh sử dụngcôngcộng |
| 10.300 | 2,58 |
|
|
|
|
| |
| II.9 | 6.100 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | |
II.13 | 2.800 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
II.14 | 800 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
II.15 | 600 |
|
| 5 | - | 1 | 0,05 | ||
1.4. Đất giao thông |
| 24.100 | 10,6 km/km² |
|
|
|
|
| |
Đất đường giao thôngcấp phân khu vực |
| 24.100 |
|
| _ | _ | _ | _ | |
2. Đất ngoài đơn vị ở |
| 318.300 |
|
|
|
|
|
| |
2.1. Đất câyxanh sử dụngcôngcộngcấp đô thị |
| 16.400 |
|
|
|
|
|
| |
Đất câyxanh cảnh quan ven sôngrạch |
| 16.400 |
|
|
|
|
|
| |
2.2. Đất giao thông (từ đườngkhu vực trở lên) |
| 285.400 | 48,8% |
|
|
|
|
| |
2.3. Đất tôn giáo |
| 2.900 |
|
|
|
|
|
| |
| II.16 | 1.900 |
|
|
|
|
|
| |
II.17 | 1.000 |
|
|
|
|
|
| ||
2.4. Sôngrạch |
| 13.600 |
|
|
|
|
|
| |
Tổngcộng |
| 585.400 |
|
|
|
|
|
| |
Cơ cấu sửdụng đất trong các khu đất cóchức năng sử dụng hỗn hợp:
Khu đất sử dụng hỗn hợp | Chức năngsử dụng đất | Tỷlệ (%) | Diện tích (m²) | |
Ký hiệu | Diện tích (m2) |
|
|
|
I.26 | 25.965 | Đất nhómnhà ở | 30 | 7.790 |
Đất câyxanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở. | 25 | 6.491 | ||
Đất Trung tâmthươngmại- dịch vụ đô thị | 45 | 11.684 | ||
7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:
-KhuvựcdọchaibêntuyếnđườngVànhđaiphíaĐông(Vànhđai2)và tuyếncaotốcthànhphốHồChíMinh-LongThành-DầuGiâyưutiênpháttriển các công trình cao tầng, các công trình thấp tầng bố trí thấp dần về phía sông, rạch.
-Tạitrungtâmcácnhómởbốtrícáccôngtrìnhcôngcộng,vớihìnhthức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.
-Cáckhunhàởthấptầngbốcụctheotừngnhóm,kếthợpcáckhucông viên tập trung thành bố cục chặt chẽ, hàihòa, nhằmthỏa mãn các điều kiện tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.
-Cácmảngcâyxanhnhỏkếthợpsânbãisinhhoạtcôngcộngđượcbốtrí nhưnhữngkhoảngkhônggianđệmchuyểntiếpgiữacácnhómnhàởvàcácphân khu chức năng.
- Về nguyên tắc xác định khoảng lùi công trình (chỉ giới xâydựng) trên từnglôđấtsẽđượcxácđịnhcụthểtheocácQuychếquảnlýquyhoạchkiếntrúc đôthị,cácđồán thiếtkếđôthịriêng(sẽ được thiếtlậpsaukhiđồ án nàyđượcphê duyệt)hoặccăncứvàoQuychuẩnViệtNamvàcácQuyđịnhvềkiếntrúcđôthị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.
8. Quyhoạch hệ thống giao thông đô thị:
- Khu quyhoạch có điều kiện thuận lợi vềgiao thông đối ngoại dođược tiếp cận,kếtnốivớiđườngVànhđaiphíaĐông(Vànhđai2)vàđườngcaotốcThành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giâylàtuyến đường trục chính đô thị.
-Việckếtnốivớigiaothôngkhuvựccũngđượcthuậnlợithôngquatuyến đường khu vực là đườngNguyễn DuyTrinh và đường Bưng Ông Thoàn.
- Đường giao thông trong khu quyhoạch được thống kê nhưsau:
STT | Tên đường | Từ... | Đến... | lộ giới (mét) | Chiều rộng (mét) | ||
Lề trái | Mặt đường | Lề phải | |||||
1 | Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh- Long Thành-Dầu Giây | Vành đai phía Đông (Vành đai 2) | Nguyễn Duy Trinh | 140 | Xem mặt cắt | ||
2 | Nguyễn Duy Trinh | Vành đai phía Đông (Vành đa 2) | Rạch Gò Lớn | 30 | 6 | 18 | 6 |
3 | Vành đai phía Đông (Vành đai 2) |
|
| 67 | 5 | 57 | 5 |
4 | Đường D1 | Đường N2 | Ranh quy hoạch | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
5 | Đường D2 | Đường N4 | Đường N1 | 14 | 3 | 8 | 3 |
6 | Đường D3 | Đường N4 | Đường N1 | 18 | 4,5 | 9 | 4,5 |
7 | Bưng Ông Thoàn |
|
|
|
|
|
|
|
| Cao tốcthành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây | Rạch Gò Lớn | 30 | 7,5 | 15 | 7,5 |
Đường Nguyễn Duy Trinh | Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây | 30 | 7,5 | 15 | 7,5 | ||
8 | Đường D4 | Đường Bưng Ông Thoàn | Đường N1 | 12 | 3 | 6 | 3 |
9 | Đường D5 | Cao tốcthành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây | Đường N1 | 12 | 3 | 6 | 3 |
10 | Đường 937 | Đường Nguyễn Duy Trinh | Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây | 12 | 3 | 6 | 3 |
11 | Đường 963 | Đường Nguyễn Duy Trinh | Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây | 12 | 3 | 6 | 3 |
12 | Đường N1 |
|
|
|
|
|
|
|
| Ranh quy hoạch | Đường Bưng Ông Thoàn | 12 | 3 | 6 | 3 |
Đường Bưng Ông Thoàn | Đường Nguyễn Duy Trinh | 16 | 4 | 8 | 4 | ||
13 | Đường N2 | Vành đai phía Đông (Vành đai 2) | Đường N1 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
14 | Đường N3 | Đường D3 | Đường Bưng Ông Thoàn | 14 | 3,5 | 7 | 3,5 |
15 | Đường N4 | Vành đai phía Đông (Vành đai 2) | Đường Bưng Ông Thoàn | 18 | 3,5 | 11 | 3,5 |
16 | Đường 20 | Đường Bưng Ông Thoàn | Đường 937 | 12 | 3 | 6 | 3 |
* Ghi chú:
-Khoảnglùixâydựng(chỉgiớixây dựng)đượcxácđịnhtheocácQuy chế quảnlýquyhoạchkiếntrúcđôthị,cácđồánthiếtkếđôthịriêng(đượcthiếtlập saukhiđồánnàyđượcphêduyệt)hoặccăncứvào QuychuẩnXâydựngViệt Namvà các Quyđịnh về kiến trúc đô thị đượccấp thẩmquyền ban hành.
-Việcthểhiệntọađộmốcthiếtkếđểtạođiềukiệnthuậnlợichoviệccông bốquyhoạchvàcắmmốcgiớixâydựngngoàithựcđịanhằmphụcvụcôngtác quảnlývàtổchứcthựchiệntheoquyhoạchđượcduyệt,SởQuyhoạch -Kiến trúc,Ủybannhândânquận9vàđơnvịtưvấnchịutráchnhiệmvềtínhchínhxác các số liệu này.
9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:
- Xâydựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.
- Xâydựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.
b) Về tổ chức thực hiện theo quyhoạch:
-SởXâydựng,Ủybannhândânquận9,cáccơquanquảnlýđầutưphát triểnđôthịcăncứvàođồánquyhoạchphânkhutỷ lệ1/2000này đượcphêduyệt đểlàmcơsởxácđịnh,lậpkếhoạchthựchiệncáckhuvựcpháttriểnđôthịđể trìnhcấpcóthẩmquyềnquyếtđịnhphêduyệttheoNghịđịnhsố11/2013/NĐ-CP ngày14 tháng 01 năm2013 của Chính phủ về quản lý đầu tưphát triển đô thị.
-Trongquátrìnhtổchứcthựchiệntheoquyhoạch,triểnkhaicácdựán đầutưpháttriểnđôthịtrongkhuvựcquyhoạch;cácchủđầutư,tổchức,đơnvị cóliênquancầntuânthủcácnộidungđãđượcnêutrongđồánnàyvàQuyđịnh quản lý theo đồ án quyhoạch đã được phê duyệt.
Điều 2. Trách nhiệmcủa chủ đầu tưvà các đơn vị có liên quan.
-SởQuy hoạch-Kiếntrúc,Ủy bannhândânquận9vàđơnvịtưvấnkhảo sát,lậpbảnđồhiệntrạngchịutráchnhiệmvềtínhchínhxáccủacácsốliệuđánh giáhiệntrạngtronghồsơ,bảnvẽđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000(điều chỉnhtổngthểvàmởrộngquyhoạchchitiếtxâydựng)khudâncưdọcHươnglộ
33(đườngNguyễnDuyTrinh)phườngPhúHữu,quận9(quy hoạchsử dụngđất- kiến trúc - giao thông).
-Đểđảmbảocânđốicácchỉtiêusử dụngđấthạtầngxãhộivàhạtầngkỹ thuậtphùhợpvớiquymôdânsốcủađồánvàtheođồánđiềuchỉnhquyhoạch chung xây dựng quận 9; trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện theo quy hoạch, Ủyban nhân dânquận 9 cần lưu ý việc kiểmsoát và khống chế quymô dân sốtrongphạmviđồán;theođó,cácdựánpháttriểnnhàởcầncógiảiphápđểưu tiên bố trí tái định cưtại chỗ.
-Trongquátrìnhtổchứctriểnkhaicácdựánđầutưxâydựngtạicáckhu vực có sông, kênh, rạch trong khu vực quy hoạch; Ủy ban nhân dân quận 9, SởGiaothôngvậntải,SởQuyhoạch-Kiếntrúc,SởXâydựngvàcácđơnvịcó liênquancầnquảnlý chặtchẽviệctuânthủ vềchỉgiớihànhlangsông,kênh,rạch đãđượcquyđịnhtạiQuyếtđịnhsố150/2004/QĐ-UBNDngày09tháng5năm 2004củaỦybannhândânthànhphốbanhànhQuyđịnhquảnlý,sử dụnghành lang sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Việc san lấp kênh, mương,rạch(nếucó)trongkhuvựcquyhoạchcầncóýkiếnthỏathuậncủacác cơ quan có thẩm quyền đã được quy định tại Quyết định số 319/2003/QĐ-UB ngày26tháng 12 năm 2003 của Ủyban nhândân thành phố ban hành Quyđịnh về quảnlýviệcsanlấpvàxâydựngcôngtrìnhtrênsông,kênh,rạch,đầm,hồcông cộng thuộc địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
-Đểlàmcơsởquảnlýkhônggiankiếntrúccảnhquanđôthị,quảnlýxây dựng đô thị phù hợp với quy hoạch; sau khi đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 nàyđược phê duyệt, Ủyban nhân dânquận 9 cần phối hợp Sở Quyhoạch- KiếntrúcđểcókếhoạchtổchứclậpcácQuychếquảnlýquy hoạch,kiếntrúcđô thịtheoquyđịnh,phùhợpvớinộidungđồánhoặclậpcácđồánquyhoạchchi tiết tỷlệ1/500hoặccácđồánthiếtkếđôthị riêngtạicáckhuvựccóýnghĩaquan trọng, khu vực đặc trưng, khu vực cảnh quan đặc thù, khu vực dọc các tuyến đường quan trọng mang tính chất động lực phát triển.
-Trongthờihạn30ngày,kểtừngàyđượcphêduyệt,Ủybannhânquận9 cầntổchứccôngbốcôngkhaiđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000nàytheo LuậtQuyhoạchđôthịvàQuyếtđịnhsố49/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7năm 2011của Ủybannhândânthànhphố,banhànhQuyđịnhvềcôngbốcôngkhaivà cungcấpthôngtinvềquyhoạchđôthịtạithànhphốHồChíMinhvàtổchứcthực hiện công tác cắm mốc giới theo quy hoạch được duyệt đã đượcquy định tại Thôngtưsố15/2010/TT-BXDngày27tháng8năm2010củaBộXâydựngquy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theoquyhoạch đô thị.
-Chậmnhất03thángkểtừngàyỦybannhândânthànhphốphêduyệtnội dung quyhoạchsử dụng đất- kiến trúc- giao thông của đồ ánquyhoạch phân khu tỷlệ1/2000này,Ủy bannhândânquận9cótráchnhiệmhoàntấthồsơphầnquy hoạchhệthốngcôngtrìnhhạtầngkỹthuậtcủađồán,trìnhthẩmđịnh,phêduyệt bổ sung theo quyđịnh.
- Sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt, Ủy ban nhân quận9,cầnyêucầuđơnvịtưvấnlậpquyđịnhquảnlýtheođồánquy hoạchphân khu tỷlệ1/2000(điềuchỉnhtổngthểvà mởrộngquyhoạchchitiếtxâydựng)khu dân cư dọc Hương lộ33 (đường Nguyễn DuyTrinh) phường Phú Hữu, quận 9 (nộidungquy hoạchsử dụngđất-kiếntrúc-giaothông)đểtrìnhSởQuyhoạch- Kiến trúc phê duyệt theo Chỉ thị số 24/2012/CT-UBND ngày03 tháng 11 năm 2012củaỦybannhândânthànhphốvềlập,thẩmđịnh,phêduyệtvàquảnlýquy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
| Số hiệu | 4387/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày ban hành | 15/08/2013 |
| Người ký | Nguyễn Hữu Tín |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật