Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu4387/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành15/08/2013
Người kýNguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 15/08/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 4387/QĐ-UBND năm 2013 Duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng) khu dân cư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, quận 9 (quy hoạch sử dụng đất - kiến trúc - giao thông) Thành phố Hồ Chí Minh

Value copied successfully!
Số hiệu4387/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành15/08/2013
Người kýNguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 15/08/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 4387/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 08 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT ĐỒ ÁN QUY HOẠCH PHÂN KHU TỶ LỆ 1/2000 (ĐIỀU CHỈNH TỔNG THỂ VÀ MỞ RỘNG QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG) KHU DÂN CƯ DỌC HƯƠNG LỘ 33 (ĐƯỜNG NGUYỄN DUY TRINH) PHƯỜNG PHÚ HỮU, QUẬN 9 (QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT - KIẾN TRÚC - GIAO THÔNG)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm2003;

Căn cứLuật Quyhoạch đô thị ngày17 tháng6 năm2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quyhoạch xâydựng;

Căn cứ Quyết định số 24/2010/QĐ-TTg ngày06 tháng 01 năm2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Hồ Chí Minh đến năm2025;

Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xâydựng quyđịnhhồ sơ của từng loại quyhoạch đô thị;

CăncứQuyếtđịnhsố04/2008/QĐ-BXDngày03tháng4năm2008của BộXâydựngvềviệcbanhànhQuychuẩnkỹthuậtquốcgiavềquyhoạchxây dựng (QCXDVN 01:2008/BXD);

CăncứQuyếtđịnhsố28/2011/QĐ-UBNDngày19tháng5năm2011của ỦybannhândânthànhphốbanhànhQuy địnhvềđiềuchỉnhquy hoạchđôthịtại thành phố Hồ Chí Minh;

CăncứQuyếtđịnhsố50/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7năm2011của Ủy bannhândânthànhphốvềthẩmđịnh,phêduyệtquyhoạchđôthịtrênđịabàn thành phố;

CăncứQuyếtđịnhsố 62/QĐ-UBNDngày25tháng12năm2012 vềsửa đổi,bổsungmộtsốđiềucủaQuyếtđịnhsố50/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7 năm2011củaỦybannhândânthànhphốvềthẩmđịnh,phêduyệtquyhoạchđô thị trên địa bàn thành phố;

Căn cứ Quyết định số 5758/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Ủybannhândânthànhphốvềphêduyệtđồánđiềuchỉnhquyhoạchchungxây dựng quận 9;

Căn cứ Quyết định số 5108/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2013 của Ủybannhândânthànhphốvềviệcphêduyệtnhiệmvụquyhoạchphânkhutỷlệ 1/2000(điềuchỉnhtổngthểvàmởrộngquyhoạchchitiếtxâydựng)khudâncư dọc Hương lộ 33 (đường Nguyễn DuyTrinh) phường Phú Hữu,quận9;

XétđềnghịcủaSởQuy hoạch-KiếntrúctạiTờtrìnhsố2590/TTr-SQHKT ngày7tháng8năm2013vềtrìnhduyệtđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000 (điều chỉnh tổng thể và mở rộng quy hoạch chi tiết xâydựng) khu dân cư dọc Hươnglộ33(đườngNguyễnDuyTrinh)phườngPhúHữu,quận9(quyhoạchsử dụng đất - kiến trúc - giao thông),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Duyệtđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000(điềuchỉnhtổngthể và  mở  rộng  quyhoạch  chi  tiết  xâydựng)  khu  dân  cư  dọc  Hươnglộ  33  (đường NguyễnDuy Trinh)phườngPhúHữu,quận9(quy hoạchsử dụngđất-kiếntrúc- giao thông), với các nội dung chính nhưsau:

1. Vị trí, phạmvi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quyhoạch:

- Vị trí khu vực quy hoạch: thuộc phường Phú Hữu, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.

- Giới hạn khu vực quyhoạch nhưsau:

+ Phía Đông Nam:                       giáp đường Nguyễn DuyTrinh.

+ Phía Tây:                                 giáp đường Vành đaiphía Đông (Vành đai 2).

+ Phía Nam:                                giáp đường Nguyễn DuyTrinh.

+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.

- Tổng diện tích khu vực quyhoạch:147,08 ha.

-Tínhchấtcủakhuvựcquyhoạch:khudân cưđôthị,dịchvụcôngcộngvà công viên câyxanh.

2. Cơ quan tổ chức lậpđồ án quyhoạch phân khu:

Ủy ban nhân dân quận 9 (chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận 9).

3. Đơn vị tư vấn lập đồ án quyhoạch phânkhu:

Viện QuyhoạchXâydựng - Viện Nghiên cứuPhát triển thành phố.

4. Danh mục hồ sơ, bản vẽ đồ án quyhoạchphân khu:

- Thuyếtminh tổng hợp;

- Thành phần bản vẽ bao gồm:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷlệ 1/10.000.

+  Bản  đồ  hiệntrạng  kiến  trúc  cảnh  quan  vàđánh  giá  đất  xâydựng,  tỷlệ 1/2000.

+ Bản đồ hiện trạng hệ thống giao thông.

+ Bản đồ quyhoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷlệ 1/2000.

+ Sơ đồ tổ chức khônggian kiến trúc cảnh quan, tỷlệ 1/2000.

+Bảnđồquyhoạchgiaothôngvàchỉgiới  đườngđỏ,chỉgiớixâydựng, tỷlệ 1/2000.

5.Dựbáoquymôdânsố,cácchỉtiêusửdụngđấtquyhoạchđôthị,hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹthuật đô thị toàn khu vực quyhoạch:

5.1.Thờihạnquyhoạch:đếnnăm2020(theothờihạnquyhoạchcủađồ án điều chỉnh quyhoạch chung xâydựngquận 9 được duyệt).

5.2. Dựbáo quymô dân số trong khu vực quyhoạch:14.500 người.

5.3.Cácchỉtiêusử dụngđất,hạtầngxãhộivàhạtầngkỹthuậtđôthịtoàn khu vực quyhoạch:

ST T

Loại chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

A

Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu

m2/người

101,43

B

Chỉ tiêu đất đơn vị ở toàn khu

m2/người

56,16

C

Các chỉ sử dụng đất trong các đơn vị ở

 

- Đất nhómở

m2/người

37,81

- Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở

Trong đó:

+ Đất giáo dục

+ Đấtytế

+ Đất trung tâmhành chính

+ Đất dịch vụ- thươngmại trong khu đất hỗn hợp

m2/người

 

m2/người

m2/người

m2/người

m2/người

4,63

 

3,57

0,09

0,16

0,81

- Đất câyxanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất câyxanh trong nhómnhà ở)

m2/người

6,26

- Đất giao thông (tính đến đường cấp phân khu vực)

km/km²

10,46

D

Các chỉ tiêu hạ tầng kỹthuật đô thị

 

Tiêu chuẩn cấp nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn thoát nước

lít/người/ngày

180

Tiêu chuẩn cấp điện

kwh/người/năm

2000

Tiêu chuẩn chất thải , rác thải

kg/người/ngày

1,2

E

Các chỉ tiêu sử dụng đất quyhọach đô thị toànkhu

 

Mật độ xâydựng

(%)

≤ 32

Hệ số sử dụng đất

lần

≤0,7

Tầng cao xâydựng

Tối đa

30

Tối thiểu

1

6. Quyhoạch tổng mặt bằng sử dụng đất:

6.1. Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:

Toànkhuvựcquyhoạchđượcphânchialàm02đơnvịởvàcáckhuchức năng cấp đô thị nằmngoài đơn vị ở, được xác định nhưsau:

- Đơn vị ở 1: giới hạn bởi:

+ Phía Đông Nam:                       giáp đường Nguyễn DuyTrinh.

+ Phía Tây:                                 giáp đường Vành Đaiphía Đông (Vành đai 2).

+ Phía Nam:                                giápđườngCaotốc  thànhphốHồChí  Minh  -Long Thành - Dầu Giây.

+ Phía Bắc, Đông Bắc: giáp rạch Gò Lớn.

- Đơn vị ở 2: giới hạn bởi:

+ Phía Đông Nam: giáp đường Nguyễn DuyTrinh.

+ Phía Tây: giáp đường Vành Đaiphía Đông (Vành đai 2).

+ Phía Nam: giáp Nguyễn DuyTrinh.

+ Phía Bắc:giápđườngCaotốcThànhphốHồChíMinh-Long Thành - Dầu Giây.

Các khu chức năng thuộc các đơn vị ở bao gồm:

a.Cáckhuchứcnăngthuộccácđơnvịở(tổngdiệntíchđấtcácđơnvịở: 81,43 ha):

a.1. Các khu chức năng xây dựng nhà ở: tổng diện tích 54,8290 ha, trong đó:

- Nhómnhà ở hiện hữu cải tạo chỉnh trang: tổng diện tích 28,2100 ha.

- Nhómnhà ở xâydựng mới: tổng diện tích 26,6190 ha.

a.2.Khuchứcnăngdịchvụđôthịcấpđơnvịở:tổngdiệntích6,7084ha; bao gồm:

- Khu chức năng giáo dục: tổng diện tích 5,1800 ha, trong đó:

+ Trường mầmnon: 1,7400 ha.

+ Trường tiểu học: 1,4700 ha.

+ Trường trung học cơsở:1,9700 ha.

- Khu chức năngytế: tổng diện tích 0,1300 ha.

- Khu chức năng trungtâmhành chính phường: tổng diện tích 0,2300 ha.

-Khuchứcnăngthươngmại-dịchvụtrongkhuđấtsử dụnghỗnhợp:tổng diện tích 1,1684 ha.

a.3. Khu chức năng cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi): tổngdiệntích9,0791ha,trongđóđấtcâyxanhtrongkhuđấtsử dụnghỗnhợp: 0,6491 ha.

a.4.Mạnglướiđườnggiaothôngvàsânbãicấpphânkhuvực:tổngdiện tích 10,8135 ha.

b.Cáckhuchứcnăngngoàiđơnvịởnằmđanxentrongđơnvịở,tổng diện tích 65,6500 ha:

b.1.Khuchức năngcôngviêncâyxanhcấpđôthị:tổngdiện tích6,8100ha, trong đó:

+ Đất câyxanh cảnh quan ven sông rạch: diện tích 6,6000 ha.

+ Đất câyxanh chuyêndụng: diện tích 0,2100ha.

b.2. Đất giao thông đối ngoại: diện tích 49,2200 ha.

b.3. Đất đầu mối hạ tầng kỹthuật:diện tích 0,4800 ha.

b.4. Đất tôn giáo: diện tích 0,2900 ha.

b.5. Đất sông rạch: diện tích 8,8500 ha.

6.2. Cơ cấu sửdụng đất đơn vị ở trongkhu quyhoạch:

STT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

A

Đất đơn vị ở

81,430

100,00

1

Đất nhómnhà ở

54,8290

67,33

 

- Đất nhómnhà ở hiện hữu chỉnh trang

28,2100

 

 

- Đất nhómnhà ở xâydựng mới

26,6190

 

 

+ Nhómnhà ở xâydựng mới thấp tầng

21,7200

 

 

+ Nhómnhà ở xâydựng mới cao tầng

4,1200

 

 

+ Nhómnhà ở trong khu đất hỗn hợp

0,7790

 

2

Đất công trình dịch vụ đô thị

6,7084

8,24

 

- Đất giáo dục

5,1800

 

 

+ Trường mầmnon

1,7400

 

 

+ Trường tiểu học

1,4700

 

 

+ Trường trung học cơsở

1,9700

 

 

- Đấtytế (xâydựng mới)

0,1300

 

 

- Đất trung tâmhànhchính phường

0,2300

 

 

- Đất thương mại - dịch vụ công cộng trong khu đất sử dụng hỗn hợp

1,1684

 

3

Đất cây xanh sử dụng công cộng (cây xanh cảnh quan, công viên)

9,0791

11,15

 

- Đất cây xanh tập trung

8,4300

 

 

- Đất cây xanh trong khu đất sử dụng hỗn hợp

0,6491

 

4

Đất giao thông cấp phân khu vực

10,8135

13,28

B

Đất ngoài đơn vị ở

65,6500

 

 

Đất công viên câyxanhcấp đô thị

6,8100

 

- Đất câyxanh cảnhquan ven sông rạch

6,6000

 

- Đất câyxanh chuyên dụng

0,2100

 

Đất giao thông đối ngoại

49,2200

 

Đất đầu mối hạ tầng kỹthuật

0,4800

 

Đất tôn giáo

0,2900

 

Sông rạch

8,8500

 

Tổng cộng

147,0800

 

6.3.Cơcấusửdụngđấtvàcácchỉtiêusửdụngđấtquyhoạchđôthị từng đơn vị ởvà ngoài đơn vị ở:

Đơn vị ở

Loại đất

Ký hiệu khu đất

Diện tích (m2)

Chỉ tiêu sử dụngđất quyhoạch đô thị

Chỉ tiêu (m2/người)

Dân số

Mật độ xây dựng tối đa (%)

Tầngcao

Hệsố sử dụng đất tối đa

Tối thiểu

Tối đa

Đơn vị ở 1 (diện tích: 88,54ha, dự báo quymô dân số: 10.500 dân)

1. Đất đơn vị ở

 

547.200

52,11

 

 

 

 

 

1.1. Đất nhóm nhàở

 

328.890

31,32

10500

 

 

 

 

Đất nhóm nhàở hiện hữu thựchiện cải tạo chỉnh trang

 

62.700

60

1072

 

 

 

 

 

I.1

3.500

60

58

70

1

5

3,5

I.2

12.300

60

205

60

1

5

3

I.4

15.700

54

289

50

1

5

2,5

I.18

31.200

60

520

50

1

5

2,5

Đất nhóm nhàở xây dựngmớithấp tầng

 

217.200

 

4018

 

 

 

 

 

I.3

3.100

50

62

70

1

4

2,8

I.6

24.100

51

469

75

_

3

2,25

I.7

12.000

50

240

60

2

4

2,4

I.8

2.800

50

56

60

2

4

2,4

I.9

8.600

62

138

60

_

4

2,4

I.10

9.500

63

150

60

_

4

2,4

I.11

22.800

63

360

72,28

_

4

3

I.12

11.800

61

192

72,28

_

4

3

I.13

34.100

73

464

80

_

3

2,4

I.14

11.600

41

280

81,6

_

4

3

I.15

15.200

41

367

81,6

_

4

3

I.16

10.500

42

253

81,6

_

4

3

I.17

9.500

50

190

60

2

4

2,4

I.19

15.000

60

250

40

_

3

1,2

I.20

11.500

47

245

40

_

3

1,2

I.21

8.100

50

162

60

2

4

2,4

I.22

7.000

50

140

60

2

4

2,4

Đất nhóm nhàở xây dựngmới cao tầng

 

41.200

 

4214

 

 

 

 

 

I.5

12.700

50

254

40

2

18

5,0

I.23

13.600

7

1944

35,55

_

25

6,5

I.24

10.100

7

1440

41,92

28

30

7,5

I.25

4.800

8

576

35

_

18

6,3

Đất nhóm nhàở khu hỗn hợp

 

7.790

 

1196

 

 

 

 

 

I.26

7.790

7

1196

40

_

20

6

1.2. Đất côngtrình dịch vụ đô thị

 

53.784

5,12

 

 

_

 

 

Đất giáo dục

 

42.100

4,01

 

 

 

 

 

Trườngmầm non xâydựngmới

 

14.100

 

 

 

 

 

 

 

I.27

3.900

 

 

40

1

2

0,8

I.28

4.100

 

 

40

1

2

1

I.29

2.500

 

 

40

1

2

0,8

I.30

3.600

 

 

30

1

2

0,6

Trườngtiểu học xâydựngmới

 

14.700

 

 

 

 

 

 

 

I.31

6.300

 

 

40

2

3

1,2

I.32

8.400

 

 

40

3

5

2

Trườngtrunghọc cơ sở xâydựngmới

 

13.300

 

 

 

 

 

 

 

I.33

13.300

 

 

40

3

5

2

Đất thươngmại- dịch vụ đô thị khu hỗn hợp

 

11.684

1,11

 

 

 

 

 

1.3. Đất câyxanh sử dụngcôngcộng

 

80.491

7,67

 

 

 

 

 

 

I.34

45.400

 

 

5

-

1

0,05

I.35

3.200

 

 

5

-

1

0,05

I.36

2.300

 

 

5

-

1

0,05

I.37

21.000

 

 

5

-

1

0,05

I.38

2.100

 

 

5

-

1

0,05

Đất câyxanh sử dụngcôngcộngkhu hỗn hợp

 

6.491

 

 

 

 

 

 

1.4. Đất giao thông

 

84.035

10,3 km/km²

 

 

 

 

 

Đất đường giao thôngcấp phân khu vực

 

84.035

 

 

 

 

 

 

2. Đất ngoài đơn vị ở

 

338.200

 

 

 

 

 

 

2.1. Đất câyxanh sử dụngcôngcộngcấp đô thị

 

51.700

 

 

 

 

 

 

Đất câyxanh cảnh quan ven sôngrạch

 

49.600

 

 

 

 

 

 

Đất câyxanh chuyên dùng(cây xanh cách ly)

 

2.100

 

 

 

 

 

 

2.2. Đất giao thông (từ đườngkhu vực trở lên)

 

206.800

23,4%

 

 

 

 

 

2.3. Đất đầu mối hạ tầngkỹthuật

I.39

4.800

 

 

 

 

 

 

2.4. Sôngrạch

 

74.900

 

 

 

 

 

 

Tổngcộng

 

885.400

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ở 2 (diện tích: 58,54ha, dự báo quymô dân số: 4.000 dân)

1. Đất đơn vị ở

 

267.100

66,78

 

 

 

 

 

1.1. Đất nhóm nhàở

 

219.400

54,85

 

 

 

 

 

Đất nhóm nhàở hiện hữu thựchiệncảitạo chỉnh trang

 

219.400

55

4000

 

 

 

 

 

II.1

34.700

55

631

50

1

5

2,5

II.2

73.400

55

1335

50

1

5

2,5

II.3

10.900

55

198

60

1

5

3,0

II.4

36.500

55

664

50

1

5

2,5

II.5

9.700

55

176

60

1

5

3,0

II.6

18.700

55

340

60

1

5

3,0

II.7

35.500

54

656

50

1

5

2,5

1.2. Đất côngtrình dịch vụ đô thị

 

13.300

3,33

 

 

 

 

 

Đất giáo dục

 

9.700

2,43

 

 

 

 

 

Trườngmầm non

 

3.300

 

 

 

 

 

 

Trườngmầm non tuổi thơ (hiện hữu)

II.8

3.300

 

 

40

1

2

0,8

Trườngtrunghọc cơ sở

 

6.400

 

 

 

 

 

 

Trườngtrunghọc cơ sở Phú Hữu

II.10

6.400

 

 

40

3

5

2

Đất hành chính

 

2.300

0,58

 

 

 

 

 

Ủyban nhân dân phườngPhúHữu

II.11

2.300

 

 

40

1

3

1,2

Đấtytế

 

1.300

0,33

 

 

 

 

 

Trạm ytếphường Phú Hữu

II.12

1.300

 

 

40

1

3

1,2

1.3. Đất câyxanh sử dụngcôngcộng

 

10.300

2,58

 

 

 

 

 

 

II.9

6.100

 

 

5

-

1

0,05

II.13

2.800

 

 

5

-

1

0,05

II.14

800

 

 

5

-

1

0,05

II.15

600

 

 

5

-

1

0,05

1.4. Đất giao thông

 

24.100

10,6 km/km²

 

 

 

 

 

Đất đường giao thôngcấp phân khu vực

 

24.100

 

 

_

_

_

_

2. Đất ngoài đơn vị ở

 

318.300

 

 

 

 

 

 

2.1. Đất câyxanh sử dụngcôngcộngcấp đô thị

 

16.400

 

 

 

 

 

 

Đất câyxanh cảnh quan ven sôngrạch

 

16.400

 

 

 

 

 

 

2.2. Đất giao thông (từ đườngkhu vực trở lên)

 

285.400

48,8%

 

 

 

 

 

2.3. Đất tôn giáo

 

2.900

 

 

 

 

 

 

 

II.16

1.900

 

 

 

 

 

 

II.17

1.000

 

 

 

 

 

 

2.4. Sôngrạch

 

13.600

 

 

 

 

 

 

Tổngcộng

 

585.400

 

 

 

 

 

 

Cơ cấu sửdụng đất trong các khu đất cóchức năng sử dụng hỗn hợp:

Khu đất sử dụng hỗn hợp

Chức năngsử dụng đất

Tỷlệ (%)

Diện tích (m²)

Ký hiệu

Diện tích (m2)

 

 

 

I.26

25.965

Đất nhómnhà ở

30

7.790

Đất câyxanh sử dụng công cộng cấp đơn vị ở.

25

6.491

Đất Trung tâmthươngmại- dịch vụ đô thị

45

11.684

7. Tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị:

-KhuvựcdọchaibêntuyếnđườngVànhđaiphíaĐông(Vànhđai2)và tuyếncaotốcthànhphốHồChíMinh-LongThành-DầuGiâyưutiênpháttriển các  công  trình  cao  tầng,  các  công  trình  thấp  tầng  bố  trí  thấp  dần  về  phía  sông, rạch.

-Tạitrungtâmcácnhómởbốtrícáccôngtrìnhcôngcộng,vớihìnhthức kiến trúc đa dạng phong phú, tạo cảnh quan cho khu vực.

-Cáckhunhàởthấptầngbốcụctheotừngnhóm,kếthợpcáckhucông viên  tập  trung  thành  bố  cục  chặt  chẽ,  hàihòa,  nhằmthỏa  mãn  các  điều  kiện  tự nhiên khí hậu và nhu cầu thẩm mỹ.

-Cácmảngcâyxanhnhỏkếthợpsânbãisinhhoạtcôngcộngđượcbốtrí nhưnhữngkhoảngkhônggianđệmchuyểntiếpgiữacácnhómnhàởvàcácphân khu chức năng.

-  Về  nguyên  tắc  xác  định  khoảng  lùi  công  trình  (chỉ  giới  xâydựng)  trên từnglôđấtsẽđượcxácđịnhcụthểtheocácQuychếquảnlýquyhoạchkiếntrúc đôthị,cácđồán thiếtkếđôthịriêng(sẽ được thiếtlậpsaukhiđồ án nàyđượcphê duyệt)hoặccăncứvàoQuychuẩnViệtNamvàcácQuyđịnhvềkiếntrúcđôthị do các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

8. Quyhoạch hệ thống giao thông đô thị:

- Khu quyhoạch có điều kiện thuận lợi vềgiao thông đối ngoại dođược tiếp cận,kếtnốivớiđườngVànhđaiphíaĐông(Vànhđai2)vàđườngcaotốcThành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giâylàtuyến đường trục chính đô thị.

-Việckếtnốivớigiaothôngkhuvựccũngđượcthuậnlợithôngquatuyến đường khu vực là đườngNguyễn DuyTrinh và đường Bưng Ông Thoàn.

- Đường giao thông trong khu quyhoạch được thống kê nhưsau:

STT

Tên đường

Từ...

Đến...

lộ giới (mét)

Chiều rộng (mét)

Lề trái

Mặt đường

Lề phải

1

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh- Long Thành-Dầu Giây

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Nguyễn Duy Trinh

140

Xem mặt cắt

2

Nguyễn Duy Trinh

Vành đai phía Đông (Vành đa 2)

Rạch Gò Lớn

30

6

18

6

3

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

 

 

67

5

57

5

4

Đường D1

Đường N2

Ranh quy hoạch

20

4,5

11

4,5

5

Đường D2

Đường N4

Đường N1

14

3

8

3

6

Đường D3

Đường N4

Đường N1

18

4,5

9

4,5

7

Bưng Ông Thoàn

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao tốcthành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây

Rạch Gò Lớn

30

7,5

15

7,5

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây

30

7,5

15

7,5

8

Đường D4

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường N1

12

3

6

3

9

Đường D5

Cao tốcthành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây

Đường N1

12

3

6

3

10

Đường 937

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây

12

3

6

3

11

Đường 963

Đường Nguyễn Duy Trinh

Cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành -Dầu Giây

12

3

6

3

12

Đường N1

 

 

 

 

 

 

 

 

Ranh quy hoạch

Đường Bưng Ông Thoàn

12

3

6

3

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường Nguyễn Duy Trinh

16

4

8

4

13

Đường N2

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Đường N1

20

4,5

11

4,5

14

Đường N3

Đường D3

Đường Bưng Ông Thoàn

14

3,5

7

3,5

15

Đường N4

Vành đai phía Đông (Vành đai 2)

Đường Bưng Ông Thoàn

18

3,5

11

3,5

16

Đường 20

Đường Bưng Ông Thoàn

Đường 937

12

3

6

3

* Ghi chú:

-Khoảnglùixâydựng(chỉgiớixây dựng)đượcxácđịnhtheocácQuy chế quảnlýquyhoạchkiếntrúcđôthị,cácđồánthiếtkếđôthịriêng(đượcthiếtlập saukhiđồánnàyđượcphêduyệt)hoặccăncứvào  QuychuẩnXâydựngViệt Namvà các Quyđịnh về kiến trúc đô thị đượccấp thẩmquyền ban hành.

-Việcthểhiệntọađộmốcthiếtkếđểtạođiềukiệnthuậnlợichoviệccông bốquyhoạchvàcắmmốcgiớixâydựngngoàithựcđịanhằmphụcvụcôngtác quảnlývàtổchứcthựchiệntheoquyhoạchđượcduyệt,SởQuyhoạch  -Kiến trúc,Ủybannhândânquận9vàđơnvịtưvấnchịutráchnhiệmvềtínhchínhxác các số liệu này.

9. Những hạng mục ưu tiên đầu tư:

a) Những hạng mục ưu tiên đầu tư:

- Xâydựng mới các công trình giáo dục, các công trình phúc lợi công cộng.

- Xâydựng và cải tạo nâng cấp các tuyến đường giao thông.

b) Về tổ chức thực hiện theo quyhoạch:

-SởXâydựng,Ủybannhândânquận9,cáccơquanquảnlýđầutưphát triểnđôthịcăncứvàođồánquyhoạchphânkhutỷ lệ1/2000này đượcphêduyệt đểlàmcơsởxácđịnh,lậpkếhoạchthựchiệncáckhuvựcpháttriểnđôthịđể trìnhcấpcóthẩmquyềnquyếtđịnhphêduyệttheoNghịđịnhsố11/2013/NĐ-CP ngày14 tháng 01 năm2013 của Chính phủ về quản lý đầu tưphát triển đô thị.

-Trongquátrìnhtổchứcthựchiệntheoquyhoạch,triểnkhaicácdựán đầutưpháttriểnđôthịtrongkhuvựcquyhoạch;cácchủđầutư,tổchức,đơnvị cóliênquancầntuânthủcácnộidungđãđượcnêutrongđồánnàyvàQuyđịnh quản lý theo đồ án quyhoạch đã được phê duyệt.

Điều 2. Trách nhiệmcủa chủ đầu tưvà các đơn vị có liên quan.

-SởQuy hoạch-Kiếntrúc,Ủy bannhândânquận9vàđơnvịtưvấnkhảo sát,lậpbảnđồhiệntrạngchịutráchnhiệmvềtínhchínhxáccủacácsốliệuđánh giáhiệntrạngtronghồsơ,bảnvẽđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000(điều chỉnhtổngthểvàmởrộngquyhoạchchitiếtxâydựng)khudâncưdọcHươnglộ

33(đườngNguyễnDuyTrinh)phườngPhúHữu,quận9(quy hoạchsử dụngđất- kiến trúc - giao thông).

-Đểđảmbảocânđốicácchỉtiêusử dụngđấthạtầngxãhộivàhạtầngkỹ thuậtphùhợpvớiquymôdânsốcủađồánvàtheođồánđiềuchỉnhquyhoạch chung  xây  dựng  quận  9;  trong  quá  trình  triển  khai  tổ  chức  thực  hiện  theo  quy hoạch, Ủyban nhân dânquận 9 cần lưu ý việc kiểmsoát và khống chế quymô dân sốtrongphạmviđồán;theođó,cácdựánpháttriểnnhàởcầncógiảiphápđểưu tiên bố trí tái định cưtại chỗ.

-Trongquátrìnhtổchứctriểnkhaicácdựánđầutưxâydựngtạicáckhu vực có sông, kênh, rạch trong khu vực quy hoạch; Ủy ban nhân dân quận 9, SởGiaothôngvậntải,SởQuyhoạch-Kiếntrúc,SởXâydựngvàcácđơnvịcó liênquancầnquảnlý chặtchẽviệctuânthủ vềchỉgiớihànhlangsông,kênh,rạch đãđượcquyđịnhtạiQuyếtđịnhsố150/2004/QĐ-UBNDngày09tháng5năm 2004củaỦybannhândânthànhphốbanhànhQuyđịnhquảnlý,sử dụnghành lang sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Việc san lấp kênh, mương,rạch(nếucó)trongkhuvựcquyhoạchcầncóýkiếnthỏathuậncủacác cơ quan có thẩm quyền đã được quy định tại Quyết định số 319/2003/QĐ-UB ngày26tháng 12 năm 2003 của Ủyban nhândân thành phố ban hành Quyđịnh về quảnlýviệcsanlấpvàxâydựngcôngtrìnhtrênsông,kênh,rạch,đầm,hồcông cộng thuộc địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

-Đểlàmcơsởquảnlýkhônggiankiếntrúccảnhquanđôthị,quảnlýxây dựng  đô  thị  phù  hợp  với  quy  hoạch;  sau  khi  đồ  án  quy  hoạch  phân  khu  tỷ  lệ 1/2000 nàyđược phê duyệt, Ủyban nhân dânquận 9 cần phối hợp Sở Quyhoạch- KiếntrúcđểcókếhoạchtổchứclậpcácQuychếquảnlýquy hoạch,kiếntrúcđô thịtheoquyđịnh,phùhợpvớinộidungđồánhoặclậpcácđồánquyhoạchchi tiết tỷlệ1/500hoặccácđồánthiếtkếđôthị riêngtạicáckhuvựccóýnghĩaquan trọng,  khu  vực  đặc  trưng,  khu  vực  cảnh  quan  đặc  thù,  khu  vực  dọc  các  tuyến đường quan trọng mang tính chất động lực phát triển.

-Trongthờihạn30ngày,kểtừngàyđượcphêduyệt,Ủybannhânquận9 cầntổchứccôngbốcôngkhaiđồánquyhoạchphânkhutỷlệ1/2000nàytheo LuậtQuyhoạchđôthịvàQuyếtđịnhsố49/2011/QĐ-UBNDngày12tháng7năm 2011của Ủybannhândânthànhphố,banhànhQuyđịnhvềcôngbốcôngkhaivà cungcấpthôngtinvềquyhoạchđôthịtạithànhphốHồChíMinhvàtổchứcthực hiện  công  tác  cắm  mốc  giới  theo  quy  hoạch  được  duyệt  đã  đượcquy  định  tại Thôngtưsố15/2010/TT-BXDngày27tháng8năm2010củaBộXâydựngquy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theoquyhoạch đô thị.

-Chậmnhất03thángkểtừngàyỦybannhândânthànhphốphêduyệtnội dung quyhoạchsử dụng đất- kiến trúc- giao thông của đồ ánquyhoạch phân khu tỷlệ1/2000này,Ủy bannhândânquận9cótráchnhiệmhoàntấthồsơphầnquy hoạchhệthốngcôngtrìnhhạtầngkỹthuậtcủađồán,trìnhthẩmđịnh,phêduyệt bổ sung theo quyđịnh.

- Sau khi đồ án quy hoạch phân khu này được phê duyệt, Ủy ban nhân quận9,cầnyêucầuđơnvịtưvấnlậpquyđịnhquảnlýtheođồánquy hoạchphân khu tỷlệ1/2000(điềuchỉnhtổngthểvà mởrộngquyhoạchchitiếtxâydựng)khu dân cư dọc Hương lộ33 (đường Nguyễn DuyTrinh) phường Phú Hữu, quận 9 (nộidungquy hoạchsử dụngđất-kiếntrúc-giaothông)đểtrìnhSởQuyhoạch- Kiến trúc phê duyệt theo Chỉ thị số 24/2012/CT-UBND ngày03 tháng 11 năm 2012củaỦybannhândânthànhphốvềlập,thẩmđịnh,phêduyệtvàquảnlýquy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố.

Điều 3. Quyết định nàyđính kèmthuyếtminhtổng hợp và các bản vẽđồ án quyhoạchphânkhutỷlệ1/2000(điềuchỉnhtổngthểvàmởrộngquyhoạchchi tiếtxâydựng)khudâncưdọcHươnglộ33(đườngNguyễnDuyTrinh)phường PhúHữu,quận9(quyhoạchsử dụngđất-kiếntrúc-giaothông)đượcnêutại Khoản 4, Điều 1 Quyếtđịnh này.

Điều4.ChánhVănphòngỦybannhândânthànhphố,GiámđốcSởQuy hoạch-Kiếntrúc,GiámđốcSởTàinguyênvàMôitrường,GiámđốcSởGiao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, GiámđốcSởTàichính,GiámđốcSởThôngtinvàTruyềnthông,GiámđốcSởY tế,Giám đốcSởGiáo dụcvàĐàotạo,Giám đốcSởVănhóa,ThểthaovàDulịch, GiámđốcSởNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthôn,ViệntrưởngViệnNghiêncứu pháttriểnthànhphố,ViệnQuyhoạchxâydựngthànhphố,ThủtrưởngcácSở- Ban-Ngành;ChủtịchỦybannhândânquận9,GiámđốcBanQuảnlýĐầutư Xây dựng quận 9, Chủ tịch Ủyban nhân dân phường Phú Hữu và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệmthi hànhQuyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Các phòng chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐTMT-N

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

Từ khóa:4387/QĐ-UBNDQuyết định 4387/QĐ-UBNDQuyết định số 4387/QĐ-UBNDQuyết định 4387/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 4387/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 4387 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4387/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành15/08/2013
                            Người kýNguyễn Hữu Tín
                            Ngày hiệu lực 15/08/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi