Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu227/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành04/09/2007
Người kýĐỗ Hữu Nghị
Ngày hiệu lực 04/09/2007
Tình trạng Đã hủy
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 227/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

Value copied successfully!
Số hiệu227/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành04/09/2007
Người kýĐỗ Hữu Nghị
Ngày hiệu lực 04/09/2007
Tình trạng Đã hủy
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 227/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 04 tháng 9 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT NĂM 2007 - 2010 CỦA PHƯỜNG THANH SƠN, THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2001/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của thành phố Phan Rang - Tháp Chàm;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm tại Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2007 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1115/TTr-STNMT ngày 07 tháng 8 năm 2007 về việc đề nghị xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

98,75

100,00

98,75

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

40,44

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

36,12

 

-

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

29,63

 

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,79

2,83

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

2,79

2,83

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

BHK

26,47

26,81

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

6,49

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

-

-

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

4,31

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,24

58,98

98,75

100,00

2.1

Đất ở

OTC

26,70

27,04

37,37

37,45

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

26,70

27,04

37,37

37,45

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,30

30,68

59,47

60,22

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,23

1,25

2,75

2,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,76

26,09

54,48

55,17

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

15,15

15,34

35,98

36,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,03

1,04

0,20

0,20

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,36

6,44

10,61

10,75

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,46

2,49

6,07

6,09

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

0,23

0,23

0,38

0,38

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,41

0,42

1,11

1,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,83

0,84

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

0,42

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

1,14

1,15

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

0,58

0,59

-

-

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,58

0,59

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,26

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,26

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

0,15

2.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/PN1

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

2,24

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,94

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,89

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,05

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,30

c) Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,37

2.1

Đất ở

OTC

10,70

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,70

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,87

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,33

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Diện tích (ha)

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

 

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,580

1.1

Đất ở

OTC

0,580

1.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,576

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,004

2.2.1

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,004

đ) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Tấn Tài, tỷ lệ 1/1.000 và báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn do Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm lập kèm theo Quyết định này.

2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

PHÂN THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,86

20,88

11,26

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

27,54

18,71

10,10

-

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

22,67

15,49

8,41

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,95

1,68

1,43

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1,95

1,68

1,43

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

20,72

13,82

6,98

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,87

3,22

1,68

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

-

-

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,32

2,17

1,16

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,89

77,87

87,49

98,75

2.1

Đất ở

OTC

29,30

31,51

33,97

37,37

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

29,30

31,51

33,97

37,37

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

37,27

45,06

51,57

59,47

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,75

2,75

2,75

2,75

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,46

2,00

2,00

2,00

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,46

2,00

2,00

2,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

31,82

40,07

46,58

54,48

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

20,45

25,37

31,11

35,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,91

0,84

0,91

0,20

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

7,21

10,61

10,61

10,61

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,49

2,49

2,49

6,07

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,23

0,23

0,23

0,38

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,41

0,41

1,11

1,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,83

0,83

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,384

0,38

0,04

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

1,14

1,14

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,93

9,07

9,98

9,62

11,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

35,67

8,13

8,83

8,62

10,10

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,26

6,59

7,17

7,08

8,41

 

trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,79

0,84

0,27

0,25

1,43

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,41

1,54

1,66

1,54

1,68

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,26

0,94

1,15

1,01

1,16

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

0,15

0,089

0,065

-

-

2.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/PN1

0,15

0,089

0,065

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

2,24

-

0,89

0,30

1,05

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,94

-

0,89

-

1,05

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,89

-

0,89

-

-

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,05

-

-

-

1,05

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,30

-

-

0,30

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

MÃ

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

9,07

9,98

9,62

11,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

8,13

8,83

8,62

10,10

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

6,59

7,17

7,08

8,41

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

1,54

1,66

1,54

1,68

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

0,94

1,15

1,01

1,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,37

3,47

5,15

2,98

3,77

2.1

Đất ở

OTC

10,70

2,61

3,33

2,47

2,29

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

10,70

2,61

3,33

2,47

2,29

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,20

0,83

1,82

0,12

1,44

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,87

0,70

1,17

-

-

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,33

0,13

0,65

0,12

1,44

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

-

-

0,05

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

0,03

0,004

0,34

0,04

e) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

MÃ

Diện tích đất cần sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,580

0,58

-

-

-

1.1

Đất ở

OTC

0,580

0,576

-

-

-

1.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,576

0,576

-

-

-

1.2

Đất chuyên dùng

PCD

0,004

0,004

-

-

-

1.2.1

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,004

0,004

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đã được duyệt và thẩm quyền quy định tại Luật Đất đai.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thể dục Thể thao, Văn hoá - Thông tin, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Thanh Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Nghị

 

Từ khóa:227/QĐ-UBNDQuyết định 227/QĐ-UBNDQuyết định số 227/QĐ-UBNDQuyết định 227/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định số 227/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định 227 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu227/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                            Ngày ban hành04/09/2007
                            Người kýĐỗ Hữu Nghị
                            Ngày hiệu lực 04/09/2007
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi