Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 1939/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Ngày ban hành | 01/10/2013 |
| Người ký | Lê Trường Lưu |
| Ngày hiệu lực | 01/10/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 1939/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Ngày ban hành | 01/10/2013 |
| Người ký | Lê Trường Lưu |
| Ngày hiệu lực | 01/10/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 1939/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 01 tháng 10 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT TỐI THIỂU ĐỂ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÁC LÔ ĐẤT, KHU ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ LỘC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Công văn số 4528/UBND-CT ngày 09 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh về việc chấp thuận chủ trương về địa điểm xây dựng các khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án mở rộng Quốc lộ 1A và xây dựng hầm đường bộ Phước Tượng - Phú Gia;
Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Phú Lộc tại Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2013 và của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2347/TTr-STC ngày 17 tháng 9 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá đất tối thiểu để chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lô đất, khu đất tại các điểm quy hoạch dân cư thuộc huyện Phú Lộc cụ thể như phụ lục kèm theo.
Mức giá tối thiểu nêu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Phú Lộc căn cứ mức giá đất quy định tại Điều 1 xây dựng Phương án chuyển nhượng theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Phú Lộc và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
GIÁ ĐẤT TỐI THIỂU TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2013 của UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT | Ký hiệu lô đất | Hiện trạng | Giá đất tối thiểu (đ/m2) |
I. Khu dân cư Hiền Hòa, xã Vinh Hiền | |||
1. | Lô số A01 | Mặt đường QH 8 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 240.000 |
2. | Lô số A02 | ||
3. | Lô số A03 | ||
4. | Lô số A05 | ||
5. | Lô số A06 | ||
6. | Lô số A07 | ||
7. | Lô số A08 | Mặt đường QH 8 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 240.000 |
8. | Lô số A10 | ||
9. | Lô số A11 | ||
10. | Lô số A12 | ||
11. | Lô số A13 | ||
12. | Lô số A14 | ||
13. | Lô số B02 | ||
14. | Lô số C03 | ||
15. | Lô số C04 | ||
16. | Từ lô số C05 đến C08 | ||
17. | Lô số C09 | ||
18. | Lô số A04 | Mặt đường QH 8 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 280.00 |
19. | Lô số A09 | ||
20. | Lô số B01 | ||
21. | Lô số B03 | ||
22. | Lô số C01 | ||
23. | Lô số D01 | ||
24. | Lô số C02 | Mặt đường QH 13,5 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 250.000 |
25. | Lô số C10 | ||
26. | Lô số C11 | ||
27. | Lô số C12 | ||
28. | Lô số C13 | ||
29. | Lô số C14 | Mặt đường QH 13,5 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 250.000 |
30. | Lô số D02 | ||
31. | Từ lô số D03 đến D06 | ||
32. | Lô số D07 | ||
33. | Lô số E01 | ||
34. | Từ lô số D03 đến D06 và từ F01 đến F10 | ||
35. | Lô số E08 | ||
36. | Lô số E09 | ||
37. | Lô số E10 | ||
38. | Lô số F11 | ||
39. | Lô số G01 | ||
40. | Lô số G02 | ||
41. | Lô số G03 | ||
II. Khu quy hoạch dân cư An Cư Tân, thị trấn Lăng Cô | |||
42. | Lô số A3.22 | Mặt đường QH 11,5 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 1.200.000 |
43. | Lô số B1.05 | ||
44. | Lô số B1.06 | ||
45. | Lô số B1.07 | ||
46. | Lô số B1.09 | ||
47. | Lô số B1.10 | ||
48. | Lô số B1.11 | ||
49. | Lô số B1.12 | ||
50. | Lô số B1.13 | ||
51. | Lô số B1.14 | Mặt đường QH 11,5 mét, hiện trạng đường đất chưa san lấp mặt bằng | 1.200.000 |
52. | Lô số B1.15 | ||
53. | Lô số B1.16 | ||
54. | Lô số B1.17 | ||
55. | Lô số B1.18 | ||
56. | Lô số B1.19 | ||
III. Các khu đất xen ghép trên địa bàn xã Lộc Bổn | |||
1. Khu dân cư thôn Hòa Vang | |||
57. | Lô số A03 | Đường QH 5,5 mét, hiện trạng chưa đầu tư hạ tầng, chưa san lấp mặt bằng | 140.000 |
58. | Lô số A04 | ||
59. | Lô số A05 | ||
60. | Lô số A06 | ||
61. | Lô số A07 | ||
2. Khu dân cư thôn Hòa Mỹ | |||
62. | Lô số A01 | Đường QH 5,5 mét, hiện trạng chưa đầu tư hạ tầng, chưa san lấp mặt bằng | 120.000 |
63. | Lô số A03 | ||
64. | Từ lô số A03 đến A06 | ||
3. Khu dân cư thôn Thuận Hóa | |||
A. Vùng 1 | |||
65. | Lô số A01 | Đường QH 5,5 mét, hiện trạng đường đất, chưa san lấp mặt bằng | 350.000 |
66. | Lô số A03 | ||
67. | Lô số A08 | ||
68. | Lô số A10 | ||
B. Vùng 2 | |||
69. | Lô số A25 | Đường QH 5,5 mét, hiện trạng đường đất, chưa san lấp mặt bằng | 350.000 |
70. | Lô số B6 | ||
71. | Lô số B12 | ||
72. | Lô số B13 | ||
73. | Lô số B15 | ||
74. | Lô số B16 | ||
75. | Lô số B17 | ||
PEOPLE'S COMMITTEE | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
No.: 1939/QD-UBND | Thua Thien Hue, October 01, 2013 |
DECISION
REGULATION ON MINIMUM LAND PRICE FOR TRANSFER OF LAND USE RIGHT OF LAND LOT AND LAND AREA IN PHU LOC DISTRICT
CHAIRMAN OF PROVINCIAL PEOPLE’S COMMITTEE
Pursuant to the Law on Organization of People's Council and People's Committee dated November 26, 2003;
Pursuant to Decision No. 40/2012/QD-UBND dated December 21, 2012 of the Provincial People's Committee on the regulation of land price in 2013 in the province of Thua Thien Hue;
Pursuant to the Official Dispatch No. 4528/UBND-CT dated September 9, 2013 of provincial People’s Committee on the approval for the policy on the construction site of the resettlement areas in service of site clearance of the Project of Highway 1A expansion and building of Phuoc Tuong - Phu Gia road tunnel;
At the request of the Chairman of People's Committee of Phu Loc district in the Report No. 152/TTr-UBND dated July 15, 2013 and of the Director of Service of Finance in the Report No. 2347/TTr-STC dated September 17, 2013;
DECIDES:
Article 1. Regulation on the minimum land price for transfer of land use right of land lots and land areas at the points of residential planning in Phu Loc district as specified in the attached annex;
Minimum price stated above include the land registration fee as prescribed.
Article 2. The Chairman of People’s Committee of Phu Loc district shall, based on the rate of land price specified in Article 1, formulate the plan for transfer in accordance with current regulation;
Article 3. This Decision takes effect from the date of its signing;
Article 4. Chief of Office of provincial People’s Committee, Director of Service of Finance, Planning and Investment, Construction, Resources and Environment; Director of Department of taxation; Director of the Provincial State Treasury; Chairman of People’s Committee of Phu Loc district and the heads of agencies concerned are liable to execute this Decision. /.
| FOR THE CHAIRMAN |
ANNEX
MINIMUM LAND PRICE IN THE PLANNING AREAS IN THE AREA OF PHU LOC DISTRICT(Attached to Decision No. 1939/QD-UBND dated October 01, 2013 of the People’s Committee of Thua Thien- Hue province;
No. | Symbol of land lot | Present condition | Minimum land price (đ/m2) | |||
I. Hien Hoa residential area of Vinh Hien commune | I. Hien Hoa residential area of Vinh Hien commune | I. Hien Hoa residential area of Vinh Hien commune | I. Hien Hoa residential area of Vinh Hien commune | |||
1. | Lot No. A01 | Road-bed planned with 8m wide, soil road without leveling | 240.000 |
|
|
|
2. | Lot No. A02 |
|
|
|
|
|
3. | Lot No. A03 |
|
|
|
|
|
4. | Lot No. A05 |
|
|
|
|
|
5. | Lot No. A06 |
|
|
|
|
|
6. | Lot No. A07 |
|
|
|
|
|
7. | Lot No. A08 | Road-bed planned with 8m wide, soil road without leveling | 240.000 |
|
|
|
8. | Lot No. A10 |
|
|
|
|
|
9. | Lot No. A11 |
|
|
|
|
|
10. | Lot No. A12 |
|
|
|
|
|
11. | Lot No. A13 |
|
|
|
|
|
12. | Lot No. A14 |
|
|
|
|
|
13. | Lot No. B02 |
|
|
|
|
|
14. | Lot No. C03 |
|
|
|
|
|
15. | Lot No. C04 |
|
|
|
|
|
16. | From Lot No. C05 to C08 |
|
|
|
|
|
17. | Lot No. C09 |
|
|
|
|
|
18. | Lot No. A04 | Road-bed planned with 8m wide, soil road without leveling | 280.00 |
|
|
|
19. | Lot No. A09 |
|
|
|
|
|
20. | Lot No. B01 |
|
|
|
|
|
21. | Lot No. B03 |
|
|
|
|
|
22. | Lot No. C01 |
|
|
|
|
|
23. | Lot No. D01 |
|
|
|
|
|
24. | Lot No. C02 | Road-bed planned with 13.5m wide, soil road without leveling | 250.000 |
|
|
|
25. | Lot No. C10 |
|
|
|
|
|
26. | Lot No. C11 |
|
|
|
|
|
27. | Lot No. C12 |
|
|
|
|
|
28. | Lot No. C13 |
|
|
|
|
|
29. | Lot No. C14 | Road-bed planned with 13.5m wide, soil road without leveling | 250.000 |
|
|
|
30. | Lot No. D02 |
|
|
|
|
|
31. | From Lot No. D03 to D06 |
|
|
|
|
|
32. | Lot No. D07 |
|
|
|
|
|
33. | Lot No. E01 |
|
|
|
|
|
34. | From Lot No. D03 to D06 and from F01 to F10 |
|
|
|
|
|
35. | Lot No. E08 |
|
|
|
|
|
36. | Lot No. E09 |
|
|
|
|
|
37. | Lot No. E10 |
|
|
|
|
|
38. | Lot No. F11 |
|
|
|
|
|
39. | Lot No. G01 |
|
|
|
|
|
40. | Lot No. G02 |
|
|
|
|
|
41. | Lot No. G03 |
|
|
|
|
|
II. An Cu Tan residential planning area of Lang Co town | II. An Cu Tan residential planning area of Lang Co town | II. An Cu Tan residential planning area of Lang Co town | II. An Cu Tan residential planning area of Lang Co town | |||
42. | Lot No. A3.22 | Road-bed planned with 11.5m wide, soil road without leveling | 1.200.000 |
|
|
|
43. | Lot No. B1.05 |
|
|
|
|
|
44. | Lot No. B1.06 |
|
|
|
|
|
45. | Lot No. B1.07 |
|
|
|
|
|
46. | Lot No. B1.09 |
|
|
|
|
|
47. | Lot No. B1.10 |
|
|
|
|
|
48. | Lot No. B1.11 |
|
|
|
|
|
49. | Lot No. B1.12 |
|
|
|
|
|
50. | Lot No. B1.13 |
|
|
|
|
|
51. | Lot No. B1.14 | Road-bed planned with 11.5m wide, soil road without leveling | 1.200.000 |
|
|
|
52. | Lot No. B1.15 |
|
|
|
|
|
53. | Lot No. B1.16 |
|
|
|
|
|
54. | Lot No. B1.17 |
|
|
|
|
|
55. | Lot No. B1.18 |
|
|
|
|
|
56. | Lot No. B1.19 |
|
|
|
|
|
III. Land areas interspersed in the area of Loc Bon commune | III. Land areas interspersed in the area of Loc Bon commune | III. Land areas interspersed in the area of Loc Bon commune | III. Land areas interspersed in the area of Loc Bon commune | |||
1 Residential area of Hoa Vang hamlet | 1 Residential area of Hoa Vang hamlet | 1 Residential area of Hoa Vang hamlet | 1 Residential area of Hoa Vang hamlet | |||
57. | Lot No. A03 | Road-bed planned with 5.5m wide, soil road without leveling | 140.000 |
|
|
|
58. | Lot No. A04 |
|
|
|
|
|
59. | Lot No. A05 |
|
|
|
|
|
60. | Lot No. A06 |
|
|
|
|
|
61. | Lot No. A07 |
|
|
|
|
|
2. Residential area of Hoa My hamlet | 2. Residential area of Hoa My hamlet | 2. Residential area of Hoa My hamlet | 2. Residential area of Hoa My hamlet | |||
62. | Lot No. A01 | Road-bed planned with 5.5m wide, soil road without leveling | 120.000 |
|
|
|
63. | Lot No. A03 |
|
|
|
|
|
64. | From Lot No. A03 to A06 |
|
|
|
|
|
3. Thuan Hoa hamlet residential area | 3. Thuan Hoa hamlet residential area | 3. Thuan Hoa hamlet residential area | 3. Thuan Hoa hamlet residential area | |||
A. Area 1 | A. Area 1 | A. Area 1 | A. Area 1 | |||
65. | Lot No. A01 | Road-bed planned with 5.5m wide, soil road without leveling | 350.000 |
|
|
|
66. | Lot No. A03 |
|
|
|
|
|
67. | Lot No. A08 |
|
|
|
|
|
68. | Lot No. A10 |
|
|
|
|
|
B. Area 2 | B. Area 2 | B. Area 2 | B. Area 2 | |||
69. | Lot No. A25 | Road-bed planned with 5.5m wide, soil road without leveling | 350.000 |
|
|
|
70. | Lot No. B6 |
|
|
|
|
|
71. | Lot No. B12 |
|
|
|
|
|
72. | Lot No. B13 |
|
|
|
|
|
73. | Lot No. B15 |
|
|
|
|
|
74. | Lot No. B16 |
|
|
|
|
|
75. | Lot No. B17 |
|
|
|
|
|
---------------
This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]
| Số hiệu | 1939/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Ngày ban hành | 01/10/2013 |
| Người ký | Lê Trường Lưu |
| Ngày hiệu lực | 01/10/2013 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật