Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu08/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành18/02/2022
Người kýBùi Văn Khánh
Ngày hiệu lực 01/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 08/2022/QĐ-UBND sửa đổi Điều 1 Quyết định 47/2019/QĐ-UBND về bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Value copied successfully!
Số hiệu08/2022/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành18/02/2022
Người kýBùi Văn Khánh
Ngày hiệu lực 01/03/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2022/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 18 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Cần cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn và thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn và thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định sẻ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn và thi hành một số điều của Luật giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 422/TTr-SGTVT ngày 14 tháng 02 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đầu tư, quản lý, khai thác, kinh doanh và sử dụng dịch vụ đò, phà do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Quy định về khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà.

1. Khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định này tại Phụ lục 1.

2. Mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định này tại Phụ lục 2.

3. Theo biểu khung giá và mức giá tối đa này Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành phố căn cứ tình hình thực tế tại địa phương để xây dựng mức giá cụ thể cho từng bến đò, phà phù hợp với quy mô bến và công suất đò, phà.

Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ

Tổ chức và cá nhân thu giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước do địa phương quản lý có trách nhiệm quản lý nguồn thu dịch vụ theo quy định hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2022.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giao thông Vận tải;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Như Điều 5;
- TT công báo, Website tỉnh;
- LĐVP,Km,Tạo,TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dành

 

PHỤ LỤC 1

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Đối tượng thu (người/ phương tiện/ hàng hóa)

Đơn vị tính

Khung giá

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Mức giá sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày

1

Miễn các đối tượng; trẻ em dưới 6 tuổi, người già trên 75 tuổi, thương binh, bệnh binh

đồng/ lượt

Miễn phí

 

2

Hành khách đi bộ

đồng/lượt

1.000-3.000

 

3

Hành khách điều khiển xe đạp, xe đạp điện, xe 3 bánh không gắn động cơ

đồng/lượt

1.000-4.000

 

4

Hành khách điều khiển đi xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 03 bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự

đồng/lượt

2.000- 10.000

 

5

Xe ô tô đến 09 chỗ ngồi

đồng/lượt

20.000 - 50.000

 

6

Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi

đồng/lượt

25.000 - 70.000

 

7

Xe ô tô từ 17 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi

đồng/lượt

40.000 - 75.000

 

8

Xe ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn

đồng/lượt

20.000 - 40.000

 

9

Xe ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 3,5 tấn

đồng/lượt

25.000 - 65.000

 

10

Xe ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 05 tấn

đồng/lượt

40.000 - 85.000

 

11

Xe ô tô tải có tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn

đồng/lượt

85.000- 150.000

 

12

Hàng hóa dưới 50 kg trở xuống

đồng/lượt

2.000 - 5.000

 

13

Hàng hóa từ 50 kg đến dưới 1.000 kg

đồng/lượt

5.000 - 10.000

 

14

Hàng hóa từ 01 tấn trở lên

đồng/lượt

6.000- 10.000

 

15

Dịch vụ bao cả chuyến

đồng/chuyến/lượt

20.000 - 35.000

 

II

Mức giá sử dụng dịch vụ sử dụng đò, phà tuần (đồng/tuần)

1

Hành khách đi bộ mua vé tuần

đồng/người/ tuần

10.000- 18.000

 

2

Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe)

đồng/người/ tuần

20.000 - 35.000

 

3

Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe)

đồng/ người/ tuần

30.000- 53.000

 

Ghi chú:

- Mức giá trong biểu nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm khách hàng.

- Đối với xe ô tô: Mức giá dịch vụ đò, phà của xe ô tô bao gồm cả lái xe và không tính cho hành khách ngồi trên xe.

- Đối với xe 2 bánh (gồm xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh): Mức giá dịch vụ đò, phà tính cho mỗi xe, 01 người, người thứ hai đi theo xe được tính theo mức giá hành khách đi bộ.

 

PHỤ LỤC 2

MỨC GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ, PHÀ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Đối tượng thu (người/ phương tiện/ hàng hóa)

Đơn vị tính

Giá tối đa

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Mức giá sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày

1

Miễn các đối tượng; trẻ em dưới 6 tuổi, người già trên 75 tuổi, thương binh, bệnh binh

đồng/ lượt

Miễn phí

 

2

Hành khách đi bộ

đồng/lượt

3.000

 

3

Hành khách điều khiển xe đạp, xe đạp điện, xe 3 bánh không gắn động cơ

đồng/lượt

4.000

 

4

Hành khách điều khiển đi xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 03 bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự

đồng/lượt

10.000

 

5

Xe ô tô đến 09 chỗ ngồi

đồng/lượt

50.000

 

6

Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi

đồng/lượt

70.000

 

7

Xe ô tô từ 17 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi

đồng/lượt

75.000

 

8

Xe ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn

đồng/lượt

40.000

 

9

Xe ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 3,5 tấn

đồng/lượt

65.000

 

10

Xe ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 05 tấn

đồng/lượt

85.000

 

11

Xe ô tô tải có tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn

đồng/lượt

150.000

 

12

Hàng hóa dưới 50 kg trở xuống

đồng/lượt

5.000

 

13

Hàng hóa từ 50 kg đến dưới 1.000 kg

đồng/lượt

10.000

 

14

Hàng hóa từ 01 tấn trở lên

đồng/lượt

10.000

 

15

Dịch vụ bao cả chuyến

đồng/chuyến/lượt

35.000

 

II

Mức giá sử dụng dịch vụ sử dụng đò, phà tuần (đồng /tuần)

1

Hành khách đi bộ mua vé tuần

đồng/người/tuần

18.000

 

2

Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe)

đồng/người/tuần

35.000

 

3

Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe)

đòng/người/tuần

53.000

 

Ghi chú:

- Mức giá trong biểu nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm khách hàng.

- Đối với xe ô tô: Mức giá dịch vụ đò, phà của xe ô tô bao gồm cả lái xe và không tính cho hành khách ngồi trên xe.

- Đối với xe 2 bánh (gồm xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh): Mức giá dịch vụ đò, phà tính cho mỗi xe, 01 người, người thứ hai đi theo xe được tính theo mức giá hành khách đi bộ.

 

 

Từ khóa:08/2022/QĐ-UBNDQuyết định 08/2022/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2022/QĐ-UBNDQuyết định 08/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định số 08/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định 08 2022 QĐ UBND của Tỉnh Hòa Bình

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2022/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                            Ngày ban hành18/02/2022
                            Người kýBùi Văn Khánh
                            Ngày hiệu lực 01/03/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Quy định về khung giá dịch vụ sử dụng đò, phà.
                                                  • Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ
                                                  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi