Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu60/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành29/06/2023
Người kýLê Trường Lưu
Ngày hiệu lực 29/06/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Nghị quyết 60/NQ-HĐND năm 2023 về điều chỉnh dự án vào danh mục công trình, dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác theo Nghị quyết 23/NQ-HĐND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu60/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành29/06/2023
Người kýLê Trường Lưu
Ngày hiệu lực 29/06/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 60/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ DỰ ÁN VÀO DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CÓ ẢNH HƯỞNG RỪNG, ĐẤT RỪNG ĐƯỢC QUY HOẠCH CHO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 23/NQ-HĐND NGÀY 28 THÁNG 3 NĂM 2023 CỦA HĐND TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009-2020.

Xét Tờ trình số 6394/TTr-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số dự án vào danh mục công trình/dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung một số dự án vào danh mục công trình, dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh với các nội dung chính như sau:

1. Bổ sung vào danh mục công trình/dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch sang mục đích khác đối với 04 dự án.

(Chi tiết tại phụ lục I đính kèm)

2. Điều chỉnh tên, diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng đối với dự án Đường biên phòng Hồng Trung ra biên giới.

(Chi tiết tại phụ lục II đính kèm)

3. Tổng diện tích sau bổ sung, điều chỉnh

Tổng diện tích sau bổ sung, điều chỉnh: 316.643,44 ha.

Trong đó:

- Quy hoạch ba loại rừng: 315.398,23 ha.

+ Rừng phòng hộ: 84.525,74 ha.

+ Rừng đặc dụng: 98.689,73 ha.

+ Rừng sản xuất: 132.182,76 ha.

- Quy hoạch ngoài ba loại rừng: 1.245,21 ha.

+ Rừng phòng hộ: 286,50 ha.

+ Rừng đặc dụng: 4,22 ha

+ Rừng sản xuất: 954,49 ha.

(Chi tiết phân theo đơn vị hành chính thể hiện ở phụ lục III)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 12 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: TN&MT, NN&PTNT;
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã và TP Huế;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, LT.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CÓ ẢNH HƯỞNG RỪNG, ĐẤT RỪNG ĐƯỢC QUY HOẠCH CHO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 60/HQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Ha

TT

Huyện/ TX/TP Huế

Huyện/thị xã/thành phố - Dự án

Địa điểm (xã/phường/thị trấn)

Rừng, đất rừng trong ba loại rừng theo Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 08/4/2016

Rừng ngoài ba loại rừng

Tổng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đất chưa có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

RĐD

RPH

RSX

RĐD

RPH

RSX

RĐD

RPH

RSX

I

Huyện Phong Điền

 

 

4,05

 

 

 

 

 

 

 

 

4,05

 

 

-

 

Hạ tầng kỹ thuật và công trình chống lấn chiếm của Cục 72/Tổng cục II

Xã Phong Hải

4,05

 

 

 

 

 

 

 

 

4,05

 

3,00

II

Huyện Quảng Điền

 

 

11,82

 

 

 

 

3,17

0,42

 

4,44

3,79

 

 

-

 

Hạ tầng kỹ thuật và công trình chống lấn chiếm của Cục 72/Tổng cục II

Xã Quảng Ngạn

11,82

 

 

 

 

3,17

0,42

 

4,44

3,79

 

 

III

Thị xã Hương Thủy

 

 

9,75

 

 

 

 

 

9,41

 

 

0,34

 

 

1

 

Xây dựng trạm Bơm và đường ống cấp nước sản xuất cho nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt Phú Sơn

Xã Phú Sơn, Thủy Phù và thị trấn Phú Bài

1,75

 

 

 

 

 

1,75

 

 

 

 

0,25

2

 

Tuyến đường trung áp 22kV đấu nối nhà máy điện rác Phú Sơn, tỉnh Thừa Thiên Huế về thanh cái 22kv trạm 110kV Phú Bài

Xã Phú Sơn, Thủy Phù và thị trấn Phú Bài

3,16

 

 

 

 

 

3,16

 

 

 

 

0,34

3

 

Bãi chôn lấp rác dự phòng Phú Sơn

Xã Phú Sơn

4,84

 

 

 

 

 

4,50

 

 

0,34

 

0,49

 

Tổng cộng: 04 dự án

 

 

25,62

 

 

 

 

3,17

9,83

 

4,44

8,18

 

 

 

PHỤ LỤC II

ĐIỀU CHỈNH CÔNG TRÌNH/DỰ ÁN CÓ ẢNH HƯỞNG RỪNG, ĐẤT RỪNG ĐƯỢC QUY HOẠCH CHO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Ha

TT

Mục điều chỉnh tại phụ lục II

Huyện/ TX/TPHuế

Huyện/thị xã/thành phố - Dự án

Địa điểm (xã/phường/ thị trấn)

Rừng, đất rừng trong ba loại rừng theo Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND ngày 08/4/2016

Rừng ngoài ba loại rừng

Tổng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Đất chưa có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

RĐD

RPH

RSX

RĐD

RPH

RSX

RĐD

RPH

RSX

I

 

Huyện A Lưới

 

 

28,20

 

17,36

10,57

 

0,11

0,16

 

 

 

 

 

 

I.2

 

Đường từ xã Trung Sơn, huyện A Lưới đi mốc 646

Xã Trung Sơn

28,20

 

17,36

10,57

 

0,11

0,16

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng: 01 dự án

 

 

28,20

 

17,36

10,57

 

0,11

0,16

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

HIỆN TRẠNG RỪNG VÀ BA LOẠI RỪNG SAU BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tỉnh: Ha

TT

Huyện/Thị xã/TP Huế

Phòng hộ

Đặc dụng

Sản xuất

Tổng cộng

RTN

RT

CCR

Tổng

RTN

RT

CCR

Tổng

RTN

RT

CCR

Tổng

1

A Lưới

35.023,95

1.000,96

3.484,25

39.509,15

14.776,96

53,04

1.288,77

16.118,77

25.477,05

9.916,87

7.350,28

42.744,21

98.372,13

2

Nam Đông

7.999,17

197,98

218,45

8.415,60

29.502,04

 

429,22

29.931,26

10.127,75

6.049,71

1.465,06

17.642,52

55.989,38

3

Phú Lộc

1.338,53

702,99

348,08

2.389,60

15.981,26

936,98

405,39

17.323,63

2.404,71

13.298,15

1.428,43

17.131,30

36.844,52

4

Phú Vang

28,75

194,92

70,88

294,55

 

 

 

0,00

20,05

292,10

484,28

796,43

1.090,98

5

Phong Điền

4.322,08

941,28

2.270,40

7.533,76

30.989,56

840,23

2.783,55

34.613,34

5.617,52

12.871,25

3.573,71

22.062,48

64.209,58

6

Quảng Điền

 

86,20

164,65

250,85

 

 

 

0,00

 

350,36

446,84

797,20

1.048,05

7

Thành phố Huế

42,90

988,49

58,17

1.089,56

82,58

489,29

71,92

643,79

14,94

4.787,95

128,15

4.931,04

6.664,39

8

Hương Thủy

10.362,06

3.048,54

1.536,54

14.947,14

 

37,51

21,43

58,94

2.146,31

8.290,62

1.917,18

12.354,11

27.360,19

9

Hương Trà

6.486,01

2.175,91

1.433,60

10.095,52

 

 

 

0,00

1.934,83

10.496,88

1.291,77

13.723,48

23.819,00

 

Tổng cộng

65.603,45

9.337,26

9.585,02

84.525,74

91.332,40

2.357,05

5.000,28

98.689,73

47.743,16

66.353,89

18.085,70

132.182,76

315.398,23

Ghi chú

- CCR: Chưa có rừng

- RT: Rừng trồng

- RTN: Rừng tự nhiên

 

 

Từ khóa:60/NQ-HĐNDNghị quyết 60/NQ-HĐNDNghị quyết số 60/NQ-HĐNDNghị quyết 60/NQ-HĐND của Tỉnh Thừa Thiên HuếNghị quyết số 60/NQ-HĐND của Tỉnh Thừa Thiên HuếNghị quyết 60 NQ HĐND của Tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu60/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành29/06/2023
                            Người kýLê Trường Lưu
                            Ngày hiệu lực 29/06/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số dự án vào danh mục công trình, dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh với các nội dung chính như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi