Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu13/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành07/07/2016
Người kýĐỗ Xuân Tuyên
Ngày hiệu lực 20/07/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên

Value copied successfully!
Số hiệu13/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành07/07/2016
Người kýĐỗ Xuân Tuyên
Ngày hiệu lực 20/07/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/2016/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 07 tháng 7 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH HƯNG YÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI- KỲ HỌP THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Chỉ thị số 08/CT-TTg ngày 20/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 22/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Quy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu sau:

I. Phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng
 năm 2015

Quy hoạch đến năm 2020 (Theo NQ62/NQ-CP

Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020

So sánh QH điều chỉnh với NQ62/NQ-CP

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)-(5)

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

93.022,44

100,00

92.603

100,11

93.022,44

100,00

419,44

 

1

Đất nông nghiệp

60.695,88

65,25

46.700

50,43

45.700,00

49,13

-1.000,00

 

1.1

Đất trồng lúa

37.390,71

40,20

35.000

37,80

31.440,00

33,80

-3.560,00

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

37.362,16

40,16

35.000

37,80

31.440,00

33,80

-3.560,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4.053,70

4,36

4.230

4,57

2.106,41

2,26

-2.123,59

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

12.687,51

13,64

3.322

3,59

6.056,73

6,51

2.734,73

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

5.077,52

5,46

3.150

3,40

4.399,00

4,73

1.249,00

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

1.486,44

1,60

998

1,08

1.697,85

1,83

699,85

 

2

Đất phi nông nghiệp

32.080,42

34,49

45.960

49,63

47.322,44

50,87

1.362,44

 

2.1

Đất quốc phòng

68,48

0,07

239

0,26

249,09

0,27

10,09

 

2.2

Đất an ninh

27,23

0,03

37

0,04

108,73

0,12

71,73

 

2.3

Đất khu công nghiệp

1.085,00

1,17

2.259

2,44

4.882,00

5,25

2.623,00

 

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

232,12

0,25

1.399

1,51

1.374,23

1,48

-24,77

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

42,53

0,05

65

0,07

690,42

0,74

625,42

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.423,49

1,53

1.920

2,07

1.938,90

2,08

18,90

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,73

0,00

7

0,01

0,73

0,00

-6,27

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

13.622,36

14,64

20.926

22,60

19.349,86

20,80

-1.576,14

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

145,51

0,16

153

0,17

151,38

0,16

-1,62

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

82,31

0,09

142

0,15

150,00

0,16

8,00

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

619,98

0,67

1.996

2,16

2.133,00

2,29

137,00

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

137,28

0,15

306

0,33

466,17

0,50

160,17

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

19,99

0,02

108

0,12

141,00

0,15

32,73

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2,73

0,00

2,73

0,00

2,73

0,00

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

72,10

0,08

210

0,23

241,00

0,26

31,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

8.377,42

9,01

9.235

9,97

8.950,55

9,62

-284,45

 

2.14

Đất ở tại đô thị

1.180,19

1,27

3.199

3,45

3.003,44

3,23

-195,56

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

151,40

0,16

326

0,35

224,20

0,24

-101,80

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

20,18

0,02

44

0,05

28,19

0,03

-15,81

 

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

193,18

0,21

183

0,20

204,92

0,22

21,92

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

877,63

0,94

1.032

1,11

1.001,15

1,08

-30,85

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

287,19

0,31

292

0,32

502,83

0,54

210,83

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

61,56

0,07

65

0,07

89,23

0,10

24,23

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

47,28

0,05

68

0,07

99,44

0,11

31,44

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

130,40

0,14

124

0,13

135,81

0,15

11,81

 

2.24

Đất sông, ngòi

3.388,28

3,64

3.102

3,35

3.372,40

3,63

270,40

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dung

626,99

0,67

942

1,02

589,88

0,63

-352,12

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

141,96

0,15

175

0,19

141,72

0,15

-33,28

 

3

Đất chưa sử dụng

246,14

0,26

43

0,05

 

 

-43,00

 

4

Đất đô thị*

11.435,61

12,29

8.050

8,69

25.594,15

27,51

17.544,15

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

II. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 

Năm hiện trạng

Các năm kế hoạch

 

Năm
 2016

Năm
 2017

Năm
 2018

Năm
 2019

Năm
2020

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

93.022,44

93.022,44

93.022,44

93.022,44

93.022,44

 93.022,44

1

Đất nông nghiệp

 

60.695,88

58.703,99

55.572,30

52.776,41

49.984,20

 45.700,00

1.1

Đất trồng lúa

 

37.390,71

36.262,60

34.754,61

33.715,02

32.651,14

 31.440,00

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

 

37.362,16

36.262,60

34.754,61

33.715,02

32.651,14

 31.440,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

4.053,70

3.681,07

3.202,55

2.880,34

2.448,49

 2.106,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

12.687,51

12.280,50

11.331,10

9.724,70

8.410,77

 6.056,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

0,00

0,00

0,00

0,00

 -

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

0,00

0,00

0,00

0,00

 -

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

0,00

0,00

0,00

0,00

 -

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

5.077,52

4.917,83

4.622,10

4.547,15

4.517,87

 4.399,00

1.8

Đất làm muối

 

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 -

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

1.486,44

1.561,99

1.661,94

1.909,20

1.955,93

 1.697,85

2

Đất phi nông nghiệp

 

32.080,42

34.113,63

37.287,27

40.147,76

42.969,97

 47.322,44

2.1

Đất quốc phòng

 

68,48

81,21

168,07

195,57

231,63

 249,09

2.2

Đất an ninh

 

27,23

36,33

52,93

56,23

56,43

 108,73

2.3

Đất khu công nghiệp

 

1.085,00

1.510,00

2.550,16

3.136,05

4.741,05

 4.882,00

2.4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 -

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

232,12

376,52

775,65

996,37

1.173,37

 1.374,23

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

42,53

168,34

220,74

344,18

367,07

 690,42

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

1.423,49

1.583,66

1.677,60

1.783,01

1.879,03

 1.938,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

0,73

0,73

0,73

0,73

0,73

 0,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

13.622,36

13.878,93

14.913,15

16.199,30

16.931,96

 19.349,86

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

145,51

147,57

148,00

149,94

150,56

 151,38

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

82,31

81,87

97,06

100,24

101,29

 150,00

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 

619,98

653,73

1.178,98

1.256,04

1.692,45

 2.133,00

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 

137,28

255,72

302,55

367,81

394,75

 466,17

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

 

19,99

19,99

48,35

51,85

52,06

 141,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

2,73

2,73

2,73

2,73

2,73

 2,73

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

72,10

89,82

132,45

152,76

170,72

 241,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

8.377,42

8.603,22

8.646,57

8.752,17

8.789,44

 8.950,55

2.14

Đất ở tại đô thị

 

1.180,19

1.795,42

2.031,92

2.295,51

2.368,62

 3.003,44

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

151,40

154,56

162,57

163,87

164,92

 224,20

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

20,18

20,73

20,91

21,00

20,90

 28,19

2.17

Đất cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 -

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

193,18

193,82

201,06

204,92

204,92

 204,92

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

877,63

882,42

913,77

948,10

964,86

 1.001,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

287,19

333,61

406,87

473,11

480,99

 502,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

61,56

64,35

72,92

80,53

84,38

 89,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

47,28

46,94

51,87

57,99

61,19

 99,44

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

130,40

132,28

134,16

135,14

135,18

 135,81

2.24

Đất sông, ngòi

 

3.388,28

3.387,23

3.358,23

3.357,61

3.357,61

 3.372,40

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

626,99

608,83

601,90

599,08

590,47

 589,88

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

 

141,96

141,96

141,96

141,96

141,72

 141,72

3

Đất chưa sử dụng

 

246,14

204,82

162,87

98,27

68,27

 -

4

Đất đô thị*

 

11.435,61

19.371,73

19.371,73

19.371,73

19.371,73

 25.594,15

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm
 2016

Năm
 2017

Năm
 2018

Năm
 2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)=(4)+..(8)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

15.174,36

2.038,33

3.662,65

2.858,63

2.822,21

3.792,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

5.692,22

1.088,01

1.433,43

915,45

1.004,27

1.251,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.786,02

328,60

453,01

249,63

425,85

 328,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.762,80

462,95

1.477,88

1.624,60

1.352,09

1.845,28

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

717,26

158,77

298,33

68,95

40,00

 151,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 216,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

573,38

69,42

134,13

174,62

68,61

126,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang cây lâu năm

96,00

 

47,84

 

11,16

 37,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thủy sản

18,38

 

7,66

 

10,72

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm
 2016

Năm
 2017

Năm
 2018

Năm
 2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

167,74

40,31

27,10

62,29

30,00

8,04

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

18,12

 

 

10,79

 

 7,33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

122,52

40,31

 

51,50

30,00

 0,71

1.3

Đất nông nghiệp khác

27,10

 

27,10

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

78,40

1,01

14,85

2,31

 

60,23

2.1

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

69,55

 

9,51

 

 

 60,04

2.3

Đất có di tích lịch sử văn hóa

0,09

 

0,05

0,04

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

0,51

0,41

 

0,07

 

 0,03

2.5

Đất ở tại đô thị

0,60

0,60

 

 

 

 

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

7,65

 

5,29

2,20

 

 0,16

Điều 2. Nhiệm vụ và giải pháp

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ Quy hoạch điều chỉnh sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016- 2020) của tỉnh Hưng Yên, trình Chính phủ phê duyệt theo quy định của pháp luật.

Trong quá trình tổ chức thực hiện lưu ý một số vấn đề sau:

1. Sau khi điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tuyên truyền, công bố công khai để nhân dân, các doanh nghiệp, cơ quan tổ chức xã hội, các nhà đầu tư trong và ngoài nước tham gia thực hiện quy hoạch, kế hoạch.

2. Trên cơ sở chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối của tỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao; giao chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đến từng huyện, thành phố, chỉ đạo tiến hành lập, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm cho các huyện, thành phố.

3. Tổ chức tốt công tác bồi thường giải phóng mặt bằng và hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng an ninh, các dự án về phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng, xây dựng các khu đô thị mới... trên địa bàn tỉnh.

4. Quản lý, tổ chức thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt; chỉ đạo xây dựng, hoàn chỉnh các quy hoạch ngành, quy hoạch vùng, quy hoạch sản phẩm chủ lực phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.

5. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thực hiện thu hồi, hủy bỏ các dự án chậm triển khai hoặc không khả thi.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ giao, điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đến 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2016 - 2020 của tỉnh Hưng Yên trình Chính phủ phê duyệt theo quy định.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI - Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đỗ Xuân Tuyên

 

 

Từ khóa:13/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 13/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 13/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 13/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng YênNghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Hưng YênNghị quyết 13 2016 NQ HĐND của Tỉnh Hưng Yên

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/2016/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành07/07/2016
                            Người kýĐỗ Xuân Tuyên
                            Ngày hiệu lực 20/07/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                      • Quyết định 338/QĐ-HĐND năm 2017 đính chính sai sót về căn cứ, thể thức, kỹ thuật trình bày trong Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên

                                      Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                        Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                          Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                            Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                            • Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên

                                            Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                              Văn bản gốc đang được cập nhật

                                              Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                              Tin liên quan

                                              • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                              • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                              • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                              • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                              Bản án liên quan

                                              • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                              • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                              • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                              • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                              Mục lục

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Điều chỉnh

                                                Mục này được điều chỉnh bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2017

                                                Xem văn bản Điều chỉnh

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Điều chỉnh

                                                Mục này được điều chỉnh bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2017

                                                Xem văn bản Điều chỉnh

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                Điều này được đính chính bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 338/QĐ-HĐND

                                                Xem văn bản Bãi bỏ

                                                CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                Sơ đồ WebSite

                                                Hướng dẫn

                                                Xem văn bản Sửa đổi

                                                Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                Xem văn bản Sửa đổi