Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1050/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành25/06/2019
Người kýThân Đức Hưởng
Ngày hiệu lực 25/06/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bảo hiểm

Quyết định 1050/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau

Value copied successfully!
Số hiệu1050/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành25/06/2019
Người kýThân Đức Hưởng
Ngày hiệu lực 25/06/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1050/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 25 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1904/QĐ-LĐTBXH ngày28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 167/TTr-SLĐTBXH ngày 20/6/2019 và ý kiến của Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh tại Công văn số 445/BHXH-TN&TKQTTHC ngày 19/6/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Bảo hiểm xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VIC);
- Cục KSTTHC, VPCP (CSDLQGTTHC);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh (VIC);
- Các PVP UBND tỉnh (VIC);
- Sở Thông tin và Truyền thông (VIC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (VIC);
- KGVX (VIC), CCHC (Đ
ời76, VIC);
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thân Đức Hưởng

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BẢO HIỂM XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1050/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng không còn cư trú tại Việt Nam

Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ).

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “BLĐ-TBVXH-286418” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

2

Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc lần đầu

Không quá 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20/11/2014 của Quốc Hội (Luật bảo hiểm xã hội năm 2014);

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ);

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội).

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B-BLD-286209- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

3

Cấp lại sổ bảo hiểm xã hội

Không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trường hợp quá trình xác minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội phức tạp thì không quá 45 ngày.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286211-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

4

Điều chỉnh thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động

Trong 10 ngày, kể từ khi nhận được hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286213-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

5

Hưởng chế độ ốm đau

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286214- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

6

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai, lao động nữ mang thai hộ khi khám thai, sẩy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý, người lao động thực hiện biện pháp tránh thai

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286215-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

7

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286216- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

8

Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận nuôi con nuôi

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người lao động thôi việc trước thời điểm nhận nuôi con nuôi.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286217-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

9

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam nghỉ việc khi vợ sinh con, người chồng khi lao động nữ mang thai hộ sinh con

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286218- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

10

Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ mang thai hộ khi sinh con

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ lao động nữ mang thai hộ thôi việc trước thời điểm sinh con.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286219-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

11

Hưởng chế độ thai sản đối với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao động nữ mang thai hộ sinh con

- Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người sử dụng lao động;

- Tối đa 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định từ người lao động thôi việc trước thời điểm nhận con.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286220- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

12

Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản

Tối đa 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286221-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

13

Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Tối đa 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286222- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

14

Hưởng lương hưu đối với người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia bảo hiểm xã hội

Tối đa 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ);

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện (Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội).

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286223- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

15

Hưởng bảo hiểm xã hội một lần

- Đối với người lao động là công dân Việt Nam: Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;

- Đối với người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam: Trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần

Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22/6/2015 của Quốc hội;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B-BLD-286224- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

16

Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang tham gia đóng bảo hiểm xã hội và người bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội chết

Tối đa 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286226- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

17

Hưởng chế độ tử tuất đối với người đang hưởng hoặc đang tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng chết

Tối đa 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết) bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ;

- Thông tư số 59/2015/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Thông tư số 01/2016/TT- BLĐTBXH ngày 18/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286227-TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

18

Chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội

Thực hiện ngay khi tiếp nhận hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân lựa chọn gửi hồ sơ, thủ tục hành chính (bao gồm cả trường hợp nhận kết quả giải quyết)bằng một trong các cách thức sau:

- Trực tiếp;

- Qua đường bưu điện (bưu chính công ích).

Cơ quan, đơn vị thực hiện:

- Bảo hiểm xã hội tỉnh (địa chỉ: Số 296, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà

Mau, tỉnh Cà Mau);

- Bảo hiểm xã hội các huyện, thành phố Cà Mau.

Không

- Luật bảo hiểm xã hội năm 2014;

- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính phủ.

Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của TTHC được kết nối, tích hợp theo số hồ sơ “B- BLD-286229- TT” của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

Tổng số có 18 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành./.

 

Từ khóa:1050/QĐ-UBNDQuyết định 1050/QĐ-UBNDQuyết định số 1050/QĐ-UBNDQuyết định 1050/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 1050/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 1050 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1050/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành25/06/2019
                            Người kýThân Đức Hưởng
                            Ngày hiệu lực 25/06/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi